Gói thầu: Trang bị thang máy tải hàng trong kho tiền Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Trang bị thang máy tải hàng trong kho tiền Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 19:10:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,849,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Động cơ máy kéo Mitsubishi hoặc tương đương, Công suất 3,7kw, tải trọng hàng 500kg | 1 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Puly chuyển hướng | 3 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ biến tần 4.0kw | 1 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây cáp D10 kèm óc kẹp | 55 | mét | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điện (KT tối thiểu: 600 x 800 x 250mm) | 1 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Attomat C16 – 3FA | 1 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dây tín hiệu 25 x 0,75mm2 | 16 | mét | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ vi mạch lập trình , chuông dừng tầng | 2 | bộ | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Switch chuyển tốc, chống trượt trên dưới | 5 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mặt gọi cửa tầng gắn số 1,2, D35 hiển thị led, inox dày 3.0mm | 2 | bộ | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Khoá từ kèm phụ kiện | 2 | bộ | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ray dẫn hướng Cabin, đối trọng T50 | 50 | mét | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cabin (KT: 1,65m x 1,25m x 2,1m), sàn nâng (KT: 1,6m x 1,25m x 1m, bọc 2 phía, độ dày 1,5mm), trần bọc SUS201 sọc nhuyễn | 1 | chiếc | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thép hình U100 gia công cột, giằng | 260 | kg | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quả đối trọng bê tông đúc quặng hợp kim | 500 | kg | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Guốc dẫn hướng T50 kèm hộp dầu bu lông vật tư phụ | 12 | bộ | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Khung thép hoa văn định hình, thiết kế phù hợp với kiến trúc trụ sở cơ quan. - Loại thép hình đặc 16 x 16; | 775 | kg | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Gạch, cát, xi măng đổ bê tông hố thang (KT: 1,65m x 1,4m x 0,4m) | 1 | trọn gói | - Đảm bảo các thông số kỹ thuật để gia công, chế tạo, lắp đặt thang máy tải hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật Quy định tại mục 2 phần 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCửa chống ngập, ngăn nước 100%, không bì rò rỉ, chịu lực tốt, dễ di chuyển Cửa chống ngập, ngăn nước 100%, không bì rò rỉ, chịu lực tốt, dễ di chuyển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi