Gói thầu: thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311057-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220310992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 12:12:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông có hạng mục tương tự ( Nền, mặt đường, cống hộp), có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh ( Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu, đường hạng III - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công, giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rãi cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 12,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình
Xây dựng 4 cống hộp qua đường Nà Ban, Năm Sé, Bốn Nuôi, Bàu Sen tuyến ĐH1.NS
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.505656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP xây dựng Thanh Hưng Việt. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.505656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.505656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Ninh Phước, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống Nà Ban
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,587m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,649m3
4Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,797m2
5Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
7Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,438m3
8Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,438m3
9Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,438m3
C Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,948m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,79m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,615m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,123m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Tấn
D Cống hộp
E Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V57,441m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V189,302m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,172Tấn
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,504m3
F Tường đầu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,443m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,537m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,896m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
G Tường cánh
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V78,114m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V184,296m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,399m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,8m2
5Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,502m3
6Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V60,593m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,636m3
H Sân gia cố
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V30,789m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V39,507m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,732m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V18,662m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,517m3
I Bản giảm tải đầu cống
1Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
6Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
7Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41Tấn
J Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,153m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
K Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V396m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,6m3
3Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,572m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,572m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,572m3
L Đường tạm
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V87,641m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,561m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,459m3
4Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,459m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,087m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V21,087m3
7Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm, Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,561m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,304m3
9Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
10Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
11Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
12Đắp bao tải đất đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,933m3
M Điều phối đất
1Đất đào thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,471m3
2Đất tháo dỡ đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,561m3
3Đất đào móng cống thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V73,272m3
4Vận chuyển đất đến cống Bàu Sen bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,304m3
N Cống Bàu Sen
O Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,875m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,173m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,793m3
5Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,648m2
6Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,087m3
7Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,087m3
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,087m3
P Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,543m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,569m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,095m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,619m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
Q Cống hộp
R Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V57,441m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V189,302m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,172Tấn
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,504m3
S Tường đầu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,443m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,537m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,896m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
T Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V78,114m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V184,296m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,399m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,8m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,502m3
6Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V60,593m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,636m3
U Sân gia cố
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V30,789m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V39,507m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,732m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V18,662m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,517m3
V Bản giảm tải đầu cống
1Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
6Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
7Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41Tấn
W Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,153m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
X Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,9m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,6m3
3Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,608m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,608m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,608m3
Y Đường tạm
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,416m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,959m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,403m3
4Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,403m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
7Tháo dỡ đất đắp nền đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V326,959m3
Z Tận dụng đắp nền đường
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
AA Tận dụng ống cống Nà Ban
1Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
2Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
3Đắp bao tải đất đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,933m3
AB Cống Năm Sé
AC Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,431m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,309m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,171m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,846m3
7Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,683m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,615m3
9Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,683m3
10Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,615m3
11Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,888m2
12Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,228m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,228m3
14Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,754m3
15Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,754m3
16Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,754m3
AD Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,704m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,384m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,1m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,013m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499Tấn
AE Cống hộp
AF Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V48,921m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V151,642m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,172Tấn
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,504m3
AG Tường đầu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,647m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
AH Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,314m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,004m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,957m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,12m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,126m3
6Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,52m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,706m3
AI Sân gia cố
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V19,314m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,038m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,009m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V30,044m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,438m3
AJ Bản giảm tải đầu cống
1Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
6Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
7Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41Tấn
AK Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,463m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,749m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V12,077m3
AL Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,9m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m3
3Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m3
AM Đường tạm
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,722m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,408m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,783m3
4Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,783m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
7Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm, Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,408m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,28m3
9Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
10Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
11Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
12Đắp bao tải đất đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,933m3
AN Điều phối đất
1Đất tháo dỡ đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,408m3
2Đất đào móng cống thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
3Vận chuyển đất đến cống Bốn Nuôi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,28m3
AO Cống Bốn Nuôi
AP Cống hộp
AQ Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V54,601m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V180,842m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,963Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,172Tấn
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,504m3
AR Tường đầu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,552m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,116m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
AS Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,038m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V134,008m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,322m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,511m3
6Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,44m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,844m3
AT Sân gia cố
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V22,428m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11,076m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,978m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V34,888m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,476m3
AU Bản giảm tải đầu cống
1Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
6Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
7Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41Tấn
AV Gia cố mái taluy đầu cống
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,374m3
2Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m3
5Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,032m3
6Đắp đất chân khay bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V6,926m3
AW Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,6m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,6m3
3Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m3
AX Đường tạm
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,459m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,219m3
3Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,171m3
4Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,171m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,232m3
6Tháo dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V20,232m3
7Tháo dỡ đất đắp nền đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,219m3
AY Tận dụng lại đắp đất nền đưởng
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
AZ Tận dụng ống cống Năm Sé
1Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
2Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
3Đắp bao tải đất đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,933m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông có hạng mục tương tự ( Nền, mặt đường, cống hộp), có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh ( Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu, đường hạng III - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công, giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5 Đội trưởng 2 Trung cấp trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6 Ô tô tự đổ 10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 Máy rãi cấp phối Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước >= 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu rung 12,5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
11 Máy Lu bánh lốp Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 Máy kinh vỹ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->