Gói thầu: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 12:12:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông có hạng mục tương tự ( Nền, mặt đường, cống hộp), có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh ( Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu, đường hạng III - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công, giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rãi cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 12,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình Xây dựng 4 cống hộp qua đường Nà Ban, Năm Sé, Bốn Nuôi, Bàu Sen tuyến ĐH1.NS 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn
Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353.505656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Ninh Phước, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống Nà Ban | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,587 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,797 | m2 |
| 5 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | m3 |
| 7 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,438 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,438 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,948 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,615 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,123 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| D | Cống hộp | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,441 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,302 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| F | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,537 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| G | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,296 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m2 |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,593 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,636 | m3 |
| H | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,507 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,517 | m3 |
| I | Bản giảm tải đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | Tấn |
| J | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,153 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,572 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,572 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,572 | m3 |
| L | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,641 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,561 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,459 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,459 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,087 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,087 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm, Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,561 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,304 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 10 | Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 11 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 12 | Đắp bao tải đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,933 | m3 |
| M | Điều phối đất | |||
| 1 | Đất đào thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,471 | m3 |
| 2 | Đất tháo dỡ đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,561 | m3 |
| 3 | Đất đào móng cống thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến cống Bàu Sen bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,304 | m3 |
| N | Cống Bàu Sen | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,875 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,173 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,793 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,648 | m2 |
| 6 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,087 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,087 | m3 |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,543 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,569 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,095 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,619 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| Q | Cống hộp | |||
| R | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,441 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,302 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| S | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,537 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| T | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,296 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,593 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,636 | m3 |
| U | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,789 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,507 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,517 | m3 |
| V | Bản giảm tải đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | Tấn |
| W | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,153 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| X | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,608 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,608 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,608 | m3 |
| Y | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,959 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,403 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,403 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,959 | m3 |
| Z | Tận dụng đắp nền đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| AA | Tận dụng ống cống Nà Ban | |||
| 1 | Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 2 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,933 | m3 |
| AB | Cống Năm Sé | |||
| AC | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,309 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,171 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,846 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,683 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,615 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,683 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,615 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,888 | m2 |
| 12 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,754 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,754 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,754 | m3 |
| AD | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,384 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,1 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,013 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | Tấn |
| AE | Cống hộp | |||
| AF | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,642 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| AG | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| AH | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,004 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,957 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,12 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,706 | m3 |
| AI | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,038 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,044 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,438 | m3 |
| AJ | Bản giảm tải đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | Tấn |
| AK | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,463 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,749 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,077 | m3 |
| AL | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| AM | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,408 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,783 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,783 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm, Tận dụng lại 90% đắp đất nền đưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 10 | Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 11 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 12 | Đắp bao tải đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,933 | m3 |
| AN | Điều phối đất | |||
| 1 | Đất tháo dỡ đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,408 | m3 |
| 2 | Đất đào móng cống thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến cống Bốn Nuôi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m3 |
| AO | Cống Bốn Nuôi | |||
| AP | Cống hộp | |||
| AQ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,842 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=22mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | Tấn |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| AR | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,116 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| AS | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,008 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,44 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,844 | m3 |
| AT | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,076 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,888 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,476 | m3 |
| AU | Bản giảm tải đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | Tấn |
| AV | Gia cố mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,374 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,032 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,926 | m3 |
| AW | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| AX | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,459 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,219 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,171 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,171 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,232 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,232 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đất đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,219 | m3 |
| AY | Tận dụng lại đắp đất nền đưởng | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| AZ | Tận dụng ống cống Năm Sé | |||
| 1 | Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 2 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,933 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông có hạng mục tương tự ( Nền, mặt đường, cống hộp), có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh ( Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu, đường hạng III - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông Cầu đường có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công, giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng | 2 | Trung cấp trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.0 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy rãi cấp phối | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung 12,5 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy Lu bánh lốp | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi