Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243553-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220223118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2021 - 2022 và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 12:33:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,646,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà học chức năng kiêm khu hiệu bộ trường THCS xã Diễn Bích
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2021 - 2022 và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích , địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Minh (Địa chỉ: Khối 1 - Phường Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc (Địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung (Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích , địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Diễn Bích (Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt89,773m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đúng theo thiết kế được duyệt3,591100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đúng theo thiết kế được duyệt1,496100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đúng theo thiết kế được duyệt1,116100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt2,993100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt2,993100m3/1km
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Đúng theo thiết kế được duyệt31,189m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt33,59m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt4,078100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt1,253Tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt4,624Tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmĐúng theo thiết kế được duyệt4,27Tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt113,933m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,412100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt0,087Tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt0,515Tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt4,54m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt50,482m3
19Trát chân móng+tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt39,06m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐúng theo thiết kế được duyệt3,201100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt0,587tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt0,328tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Đúng theo thiết kế được duyệt6,777tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đúng theo thiết kế được duyệt20,437m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt6,37100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt52,998m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt1,368Tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đúng theo thiết kế được duyệt5,537Tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đúng theo thiết kế được duyệt6,421tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐúng theo thiết kế được duyệt10,028100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt135,053m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Đúng theo thiết kế được duyệt18,122Tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt23,747m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt55,412m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt25,956m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt60,564m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt5,592m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rỗng 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt25,872m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt0,792m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt48,411m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngĐúng theo thiết kế được duyệt0,984100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Đúng theo thiết kế được duyệt10,926m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,506tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt0,13tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôĐúng theo thiết kế được duyệt0,406100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đúng theo thiết kế được duyệt5,307m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôĐúng theo thiết kế được duyệt0,602tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đúng theo thiết kế được duyệt57cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt1.007,8m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt637m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt804,389m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt459,53m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt112,865m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Đúng theo thiết kế được duyệt1.046,625m2
7Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt203,36m
8Đắp đầu trụĐúng theo thiết kế được duyệt44cái
9Bả bằng bột bả vào tườngĐúng theo thiết kế được duyệt1.619,02m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐúng theo thiết kế được duyệt2.449,189m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt2.691,425m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt1.376,784m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đúng theo thiết kế được duyệt49,823m2
14Trát sênô, mái hắt, vữa XM PCB40 mác 100Đúng theo thiết kế được duyệt49,823m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt962,963m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường các phòng bằng gạch 120x600, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt39,652m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt19,152m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, bằng đá GranitĐúng theo thiết kế được duyệt90,661m2
19Tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống inox304 D76, dày 2mm và thanh chống đứng bằng inox hộp 20x40x2mmĐúng theo thiết kế được duyệt262,151kg
20Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,638tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,638tấn
22Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt208,61m2
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmĐúng theo thiết kế được duyệt4,274100m2
24Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mmĐúng theo thiết kế được duyệt69,6md
25SXLD ke chống bão (6 cái/1m2)Đúng theo thiết kế được duyệt2.564,4cái
26Cửa đi panô kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm bằng gỗ lim Nam Phi, đã sơn PU và lắp dựng; Chưa bản lề, khoá. Có hoa sắt vuông 12x12mmĐúng theo thiết kế được duyệt48,6m2
27Sản xuất lắp dựng khuôn cửa đi kích thước 60x180mm bằng gỗ lim Nam phi (Đã sơn PU)Đúng theo thiết kế được duyệt67,1md
28Bản lề Việt Tiệp - Inox 08125Đúng theo thiết kế được duyệt60bộ
29Chốt cửa Việt Tiệp - Chốt 10400Đúng theo thiết kế được duyệt15bộ
30Ống chốt cửa Việt TiệpĐúng theo thiết kế được duyệt15bộ
31Lắp dựng khuôn cửa đơnĐúng theo thiết kế được duyệt67,1m
32Lắp dựng cửa vào khuônĐúng theo thiết kế được duyệt48,6m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt8,23m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt136,8m2
35Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mmĐúng theo thiết kế được duyệt29,6m2
36Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mmĐúng theo thiết kế được duyệt1,199tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaĐúng theo thiết kế được duyệt146m2
38Sơn tĩnh điện phần xuyên hoa sắt cửa sổĐúng theo thiết kế được duyệt1.199kg
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt4,147100m2
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa có chân gắn tườngĐúng theo thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt vòi rửa chậuĐúng theo thiết kế được duyệt16bộ
3Lắp đặt giá treo khănĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
7Khoan giếng cấp nước ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIIĐúng theo thiết kế được duyệt10m
8Van phao tự độngĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
9Máy bơm nước và các phụ kiện lắp đặtĐúng theo thiết kế được duyệt1hệ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Đúng theo thiết kế được duyệt1bể
11Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 48mmĐúng theo thiết kế được duyệt0,152100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt0,73100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 27mmĐúng theo thiết kế được duyệt0,408100m
14Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmĐúng theo thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt12cái
16Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mmĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/48mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/20mmĐúng theo thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt14cái
20Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 75mmĐúng theo thiết kế được duyệt2,24100m
21Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mmĐúng theo thiết kế được duyệt91cái
22Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 75mmĐúng theo thiết kế được duyệt20cái
23Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 100mmĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36wĐúng theo thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x36wĐúng theo thiết kế được duyệt44bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18wĐúng theo thiết kế được duyệt20bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐúng theo thiết kế được duyệt39cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐúng theo thiết kế được duyệt37cái
6Lắp đặt công tắc đơnĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc đôiĐúng theo thiết kế được duyệt20cái
8Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thangĐúng theo thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiĐúng theo thiết kế được duyệt66cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnĐúng theo thiết kế được duyệt51cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyĐúng theo thiết kế được duyệt40hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt10hộp
13Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 9 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
14Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 04 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
15MCB 1P 100AĐúng theo thiết kế được duyệt1cái
16MCB 1P 50AĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
17MCB 1P 32AĐúng theo thiết kế được duyệt23cái
18MCB 1P 25AĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
19MCB 1P 20AĐúng theo thiết kế được duyệt20cái
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt1.317,55m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt866,8m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Đúng theo thiết kế được duyệt380,8m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2Đúng theo thiết kế được duyệt300m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt2.865,15m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sét L63x5x2mĐúng theo thiết kế được duyệt9cọc
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐúng theo thiết kế được duyệt7cái
3Giá đỡ kim thu sét bằng sứĐúng theo thiết kế được duyệt7Cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐúng theo thiết kế được duyệt50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐúng theo thiết kế được duyệt75m
6Đào đất cấp IIĐúng theo thiết kế được duyệt30m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt30m3
8Thép chân bật fi 12Đúng theo thiết kế được duyệt100Cái
9Sứ luồn dâyĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
G PHẦN PCCC
1Hộp đặt bình chữa cháyĐúng theo thiết kế được duyệt8cái
2Tiêu lệnh + nội qui PCCCĐúng theo thiết kế được duyệt8Bộ
3Bình chữa cháy C02Đúng theo thiết kế được duyệt16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên33
3 Kế toán 1 Có trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán từ Đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 1,5kW1
2 Máy đầm cóc Công suất 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 150L1
4 Máy trộn vữa Dung tích 80L1
5 Máy đầm bàn Công suất 1,5kW1
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
7 Xe tải tự đổ Trọng tải > 5T1
8 Máy phát điện Công suất 3kW1
9 Máy cắt thép Công suất 1,5kW1
10 Máy đào Dung tích >= 0.3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->