Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị cho các trường tiểu học và THCS phục vụ công tác xây dựng trường chuẩn Quốc gia năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị cho các trường tiểu học và THCS phục vụ công tác xây dựng trường chuẩn Quốc gia năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 17:49:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,651,961,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 19 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Bảng chống lóa | 18 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Tủ đồ dùng giáo viên | 18 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Khẩu hiệu trang trí | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Tranh ảnh Nhạc sỹ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Dụng cụ âm nhạc | 36 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Mẫu vật vẽ dùng cho học sinh | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Tranh ảnh Họa sỹ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Giá vẽ tranh | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Tủ trưng bày mỹ thuật | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Đài catset Sony | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Tủ đồ dùng học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Bàn họp ovan | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Tủ dùng chung | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Tủ trưng bày sách | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Giá sách hình cung | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Giá sách quay bằng gỗ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Thạch Sanh | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | ALADDIN và cây đèn thần | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Ba chú lợn con | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Cậu bé thông minh | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Nàng tiên cóc | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Cô bé quàng khăn đỏ | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Công chúa tóc mây | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Thạch Sanh | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Hoàng tử ếch | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Người đẹp và quái vật | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Cô bé Lọ Lem | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Quả bầu tiên | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Trí khôn của ta đây | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Ngựa đỏ và lạc đà | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Quạ và Công | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Chú mèo đi hia | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Ba cô tiên | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Nàng tiên cá | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Quả dưa hấu | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Ai mua hành tôi | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Cây khế | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Bánh chưng bánh giày | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Công chúa ngủ trong rừng | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Thỏ và Hổ | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Bầy chim Thiên Nga | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Quả bầu tiên | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Tiếng nhạc ve | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Tấm cám | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Sự tích trầu cau | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Sơn Tinh và Thủy Tinh | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Công chúa tóc mây | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Những cuộc phưu lưu của Pinochio | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Bạn thích nghề gì | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Những điều bất ngờ thú vị | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Kho báu trong túi giấy | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Hệ thống KT toán-tiếng Việt-tiếng Anh | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Nhìn hình đoán chữ IQ | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Hỏi - đáp nhanh như chớp | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Bí ẩn quanh em | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Bí mật dưới đại dương | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Câu đố IQ | 30 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Kể chuyện Bác Hồ tập 1 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Kể chuyện Bác Hồ tập 2 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Kể chuyện Bác Hồ tập 3 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Kể chuyện Bác Hồ tập 4 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Kể chuyện Bác Hồ tập 5 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Kể chuyện Bác Hồ tập 6 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Kể chuyện Bác Hồ tập 7 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Kể chuyện Bác Hồ tập 8 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Kể chuyện Bác Hồ tập 9 | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Trường học của Bác | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Điều Bác Hồ yêu nhất và ghét nhất | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Những chuyện kể về Bác Hồ với chiến sĩ | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Những chuyện kể về Bác Hồ trong lòng bạn bè quốc tế | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Nhớ lới Bác dạy | 15 | Cuốn | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Bảng từ trắng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Khẩu hiệu | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Bàn đọc thư viện | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Ghế gấp đọc sách cho học sinh | 16 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Giá để dép thư viện | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Bàn máy tính giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Ghế gấp giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Hòm thư góp ý | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Thảm trái sàn | 80 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Máy hút bụi | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Tủ để thiết bị giáo dục | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Giá sắt để thiết bị | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Ảnh Bác tập thể dục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Hình ảnh giáo dục thể chất pano, khẩu hiệu | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Trụ bóng rổ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Tủ đồ dùng giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Hệ thống trưng bày mô hình trường | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Tủ kính trưng bày | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Giá trang trí | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Khẩu hiệu trang trí và ảnh lãnh đạo qua các thời kỳ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Ti vi 55 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Cờ tổ quốc có cán , búp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Cờ chỉ huy đội nghi thức | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Cymbal | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Giá để trống và cờ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Ghế gấp giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Ngăn vách | 26 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Phông rèm trang trí | 37 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Tủ để đồ dùng phòng đoàn đội | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Bộ bàn ghế làm việc của Hiệu trưởng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Tủ để hồ sơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Tủ để hồ sơ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Cây nước nóng lạnh kangaroo | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Ghế làm viêc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Tủ để thiết bị giáo dục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Tủ để hồ sơ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Tủ để hồ sơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Ổn áp 10 KVA SH 10,000 | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Biển tên lớp , tên phòng làm việc | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Ti vi 55 inch | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Cây nước nóng lạnh kangaroo | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Rèm cửa các phòng ban | 17 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Máy Tập Lưng Bụng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Thùng rác | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Cây nước nóng lạnh kangaroo | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Tủ đựng Cúp, bằng khen về các thành tích của nhà trường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Khung chữ giới thiệu về góc địa phương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Hệ thống trưng bày mô hình trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Bàn phòng đoàn đội | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Ghế họp phòng đoàn đội | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Giá để trống đội | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Trống đội | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Ghế gấp | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Cây nước nóng lạnh kangaroo | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Ti vi 55 inch | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Cây nước nóng lạnh kangaroo | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | 'Bàn họp | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Ghế họp | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Bảng công tác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Giá sắt đôi để thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Tủ đựng hồ sơ 4 cánh đều | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Bàn ghế làm việc của thủ thư | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Tủ thư mục | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Giá hộc tổ ong 2 mặt | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Giá hình cây áp tường | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Kệ góc thư viện | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Giá sách quay bằng gỗ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Giá sách hình cung | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Bàn đọc thư viện | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Ghế ngồi đọc sách | 16 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Giá để dép thư viện | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Vẽ tranh tường | 38 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | 'Thảm trải sàn | 80 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | 'Máy hút bụi | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Giá treo tranh | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Giá sắt để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Tủ trưng bày sản phẩm của HS | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Giá vẽ tranh cho HS | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Tủ đựng dụng cụ biểu diễn | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Gương | 12 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Xà đơn 2 bậc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Đi bộ trên không | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Máy tập lưng bụng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Thùng rác | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Cá chép | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Ếch | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Châu chấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Thằn lằn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Thỏ nhà | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Chim bồ câu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Kính lúp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Bộ đồ mổ | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Kính lúp F=60 | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Khay nhựa đựng vật mổ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Lam kính | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | La men | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Cốc thuỷ tinh 100ML | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Đĩa kính đồng hồ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Đĩa lồng (Pêtri) | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Ống nghiệm 16 | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Nút cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Nút cao su không lỗ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Dầm đào đất | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Cặp ép thực vật | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 236 | Đèn cồn | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 237 | Giá ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 238 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 239 | Ống hút nhựa | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 240 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 241 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 242 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 243 | Lọ nhựa có nút kín | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 244 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 245 | Bể kính | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 246 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V | ||
| 247 | Khẩu trang, gang tay | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 248 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 249 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 250 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 251 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 252 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 253 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 254 | Kẹp tim | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 255 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 256 | Ống chữ T | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 257 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 258 | Ống cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 259 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 260 | Miếng cao su mỏng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 261 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 262 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 263 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 264 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 265 | Mẫu phân bón hoá học | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 266 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 267 | Đồng bột (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 268 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 269 | Nhôm bột (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 270 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 271 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 272 | Sắt bột (Fe) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 273 | Kẽm viên (Zn) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 274 | Natri (Na) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 275 | Canxi oxit (CaO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 276 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 277 | Mangan đioxit MnO2 | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 278 | Natri hiđroxit NaOH | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 279 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 280 | Axit clohidric 37% (HCl) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 281 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 282 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 283 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 284 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 285 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 286 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 287 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 288 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 289 | Natri clorua (NaCl) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 290 | Bari clorua (BaCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 291 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 292 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 293 | Bạc nitrat (AgNO3) | 100 | gam | Mô tả tại Chương V | ||
| 294 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 295 | Canxi cacbua (CaC2) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 296 | Natri axetat (CH3COONa) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 297 | Benzen (C6H6) 500ml | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 298 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 299 | Parafin 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 300 | Giấy phenolphtalein | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 301 | Giấy quỳ tím | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 302 | Giấy pH | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 303 | Nước cất | 1 | lít | Mô tả tại Chương V | ||
| 304 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) 500ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 305 | Axit axetic 65% (CH3COOH) 500ml | 0,5 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 306 | Ống nghiệm 16 | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 307 | Ống nghiệm có nhánh 16 | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 308 | Ống hút nhỏ giọt nhựa | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 309 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 310 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 311 | Ống hình trụ loe một đầu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 312 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại (6 loại) | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 313 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 314 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 315 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 316 | Bình cầu có nhánh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 317 | Bình tam giác 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 318 | Bình tam giác 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 319 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 320 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 321 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 322 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 323 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 324 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 325 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 326 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 327 | Chậu thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 328 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 329 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 330 | Bát sứ nung | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 331 | Nhiệt kế rượu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 332 | Kiềng 3 chân | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 333 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 334 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 335 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 336 | Giá để ống nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 337 | Lưới thép | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 338 | Miếng kính mỏng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 339 | Cân hiện số | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 340 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 341 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 342 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 343 | Giấy lọc | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 344 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 345 | Áo choàng | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 346 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 347 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 348 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 349 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 350 | Panh gắp hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 351 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 352 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 353 | Thiết bị điện phân nước | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 354 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 355 | Thiết bị chưng cất nước | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 356 | Con gà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 357 | Con lợn | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 358 | Mô hình mạng điện trong nhà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 359 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 360 | Các khối đa diện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 361 | Mô đun cắt may | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 362 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 363 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 364 | Thang màu pH | 5 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 365 | Giấy quỳ tím | 20 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 366 | Thìa xúc hoá chất | 5 | Thìa | Mô tả tại Chương V | ||
| 367 | Nhiệt kế rượu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 368 | Túi ủ giống | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 369 | Chậu ngâm hạt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 370 | Rổ ngâm hạt | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 371 | Dao cấy | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 372 | Khay | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 373 | Thước dây | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 374 | Đĩa đo độ trong của nước | 1 | Đĩa | Mô tả tại Chương V | ||
| 375 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 376 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 377 | Máy biến áp | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 378 | Cầu chì ống | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 379 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 380 | Ampe kế | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 381 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 382 | Bút thử điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 383 | Dây dẫn điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 384 | Công tắc 3 cực | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 385 | Đồng hồ đo điện | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 386 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 387 | Công tơ điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 388 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 389 | Bàn là + Cầu là | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 390 | Mô đun trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 391 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 392 | Bình chia độ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 393 | Bộ dây dẫn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 394 | Đinh ghim | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 395 | Nguồn sáng dùng pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 396 | Pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 397 | Đèn pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 398 | Bút thử điện thông mạch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 399 | Nhiệt kế rượu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 400 | Mảnh phim nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 401 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 402 | Bình tam giác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 403 | Cân Rôbecvan | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 404 | Bộ gia trọng | 1 | bộ 7 quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 405 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 406 | Xe lăn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 407 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 408 | Lò xo xoắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 409 | Đòn bẩy + Trục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 410 | Ròng rọc cố định | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 411 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 412 | Khối nhôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 413 | Máy gõ nhịp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 414 | Khối ma sát | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 415 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 416 | Ống nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 417 | Ống nhựa mềm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 418 | Ống thủy tinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 419 | Tấm nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 420 | Ròng rọc động | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 421 | Thước + Giá đỡ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 422 | Bi sắt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 423 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 424 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 425 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 426 | Băng kép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 427 | Nhiệt kế y tế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 428 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 429 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 430 | Ống nghiệm + Nút cao su | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 431 | Bình trụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 432 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 433 | Bộ nút cao su | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 434 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 435 | Màn ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 436 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 437 | Ống nhựa cong | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 438 | Ống nhựa thẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 439 | Gương phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 440 | Thước chia độ đo góc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 441 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 442 | Bình nhựa trong suốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 443 | Đũa nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 444 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 445 | Thấu kính hội tụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 446 | Thấu kính phân kì | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 447 | Tấm kính phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 448 | Giá quang học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 449 | Khe sáng chữ F | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 450 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 451 | Bộ kính lúp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 452 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 453 | Đĩa CD | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 454 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 455 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 456 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 457 | Thép lá | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 458 | Đĩa phát âm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 459 | Mô tơ 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 460 | Ống nhựa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 461 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 462 | Thước nhựa dẹt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 463 | Mảnh nhôm mỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 464 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 465 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 466 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 467 | Công tắc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 468 | Chốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 469 | Dây điện trở | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 470 | Điôt quang (LED) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 471 | Bóng đèn kèm đui | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 472 | Bộ cầu chì ống | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 473 | Cầu chì dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 474 | Nam châm điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 475 | Kim nam châm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 476 | Chuông điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 477 | Bình điện phân | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 478 | Vôn kế 3 V – 15 V | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 479 | Giá lắp pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 480 | Ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 481 | Thanh sắt non | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 482 | Bộ bóng đèn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 483 | Điện trở mẫu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 484 | Thanh đồng + Đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 485 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 486 | Dây cônstăngtan loại lớn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 487 | Dây Nicrôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 488 | Dây thép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 489 | Biến trở than | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 490 | Điện trở ghi số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 491 | Điện trở có vòng màu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 492 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 493 | Nam châm chữ U | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 494 | La bàn loại to | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 495 | La bàn loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 496 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 497 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 498 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 499 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 500 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 501 | Quạt điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 502 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 503 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 504 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 505 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 506 | Tranh ảnh các nhà khoa học vật lý lớn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 507 | Bộ ổn áp DC, AC: 0 -15V (có núm điều chỉnh hiệu điện thế 22 chiếc) | 22 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 508 | Phích cắm | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 509 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 510 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 511 | Bàn máy tính 2 chỗ ngồi | 23 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 512 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 513 | Bộ thước thực hành | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 514 | Mô hình | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 515 | Hình không gian: | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 516 | Triển khai các hình không gian: | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 517 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 518 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 519 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 520 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 521 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 522 | Quạt thông gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 523 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 524 | Bảng viết từ tính chống lóa Hàn Quốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 525 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 526 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 527 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 528 | Ghế thí nghiệm | 44 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 529 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 530 | Cá chép | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 531 | Ếch | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 532 | Châu chấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 533 | Thằn lằn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 534 | Thỏ nhà | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 535 | Chim bồ câu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 536 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 537 | Cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 538 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 539 | Cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 540 | Nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 541 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 542 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 543 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 544 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 545 | Kính lúp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 546 | Bộ đồ mổ | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 547 | Kính lúp F=60 | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 548 | Khay nhựa đựng vật mổ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 549 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 550 | Lam kính | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 551 | La men | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 552 | Cốc thuỷ tinh 100ML | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 553 | Đĩa kính đồng hồ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 554 | Đĩa lồng (Pêtri) | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 555 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 556 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 557 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 558 | Ống nghiệm 16 | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 559 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 560 | Nút cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 561 | Nút cao su không lỗ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 562 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 563 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 564 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 565 | Dầm đào đất | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 566 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 567 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 568 | Cặp ép thực vật | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 569 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 570 | Đèn cồn | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 571 | Giá ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 572 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 573 | Ống hút nhựa | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 574 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 575 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 576 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 577 | Lọ nhựa có nút kín | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 578 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 579 | Bể kính | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 580 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V | ||
| 581 | Khẩu trang, gang tay | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 582 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 583 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 584 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 585 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 586 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 587 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 588 | Kẹp tim | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 589 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 590 | Ống chữ T | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 591 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 592 | Ống cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 593 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 594 | Miếng cao su mỏng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 595 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 596 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 597 | Mô hình tháo lắp AND | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 598 | Tiêu bản NST | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 599 | Hộp đồng xu kim loại | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 600 | Bộ tranh sinh học 6,7,8,9 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 601 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 602 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 603 | Quạt thông gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 604 | Bảng viết từ tính chống lóa Hàn Quốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 605 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 606 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 607 | Bàn thí nghiệm - hóa học 4 chỗ ngồi | 11 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 608 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 609 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 610 | Quạt thông gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 611 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 612 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 613 | Mẫu phân bón hoá học | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 614 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 615 | Đồng bột (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 616 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 617 | Nhôm bột (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 618 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 619 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 620 | Sắt bột (Fe) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 621 | Kẽm viên (Zn) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 622 | Natri (Na) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 623 | Canxi oxit (CaO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 624 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 625 | Mangan đioxit MnO2 | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 626 | Natri hiđroxit NaOH | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 627 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 628 | Axit clohidric 37% (HCl) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 629 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 630 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 631 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 632 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 633 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 634 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 635 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 636 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 637 | Natri clorua (NaCl) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 638 | Bari clorua (BaCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 639 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 640 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 641 | Bạc nitrat (AgNO3) | 100 | gam | Mô tả tại Chương V | ||
| 642 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 643 | Canxi cacbua (CaC2) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 644 | Natri axetat (CH3COONa) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 645 | Benzen (C6H6) 500ml | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 646 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 647 | Parafin 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 648 | Giấy phenolphtalein | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 649 | Giấy quỳ tím | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 650 | Giấy pH | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 651 | Nước cất | 1 | lít | Mô tả tại Chương V | ||
| 652 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) 500ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 653 | Axit axetic 65% (CH3COOH) 500ml | 0,5 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 654 | Ống nghiệm 16 | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 655 | Ống nghiệm có nhánh 16 | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 656 | Ống hút nhỏ giọt nhựa | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 657 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 658 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 659 | Ống hình trụ loe một đầu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 660 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại (6 loại) | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 661 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 662 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 663 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 664 | Bình cầu có nhánh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 665 | Bình tam giác 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 666 | Bình tam giác 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 667 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 668 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 669 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 670 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 671 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 672 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 673 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 674 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 675 | Chậu thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 676 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 677 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 678 | Bát sứ nung | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 679 | Nhiệt kế rượu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 680 | Kiềng 3 chân | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 681 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 682 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 683 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 684 | Giá để ống nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 685 | Lưới thép | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 686 | Miếng kính mỏng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 687 | Cân hiện số | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 688 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 689 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 690 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 691 | Giấy lọc | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 692 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 693 | Áo choàng | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 694 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 695 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 696 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 697 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 698 | Panh gắp hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 699 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 700 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 701 | Thiết bị điện phân nước | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 702 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 703 | Thiết bị chưng cất nước | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 704 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 705 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 706 | Quạt thông gió | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 707 | Bảng viết từ tính chống lóa Hàn Quốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 708 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 709 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 710 | Ghế thí nghiệm | 44 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 711 | Chậu rửa bằng compozit và vòi nước | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 712 | Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm vật lý | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 713 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 714 | Con gà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 715 | Con lợn | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 716 | Mô hình mạng điện trong nhà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 717 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 718 | Các khối đa diện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 719 | Mô đun cắt may | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 720 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 721 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 722 | Thang màu pH | 5 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 723 | Giấy quỳ tím | 20 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 724 | Thìa xúc hoá chất | 5 | Thìa | Mô tả tại Chương V | ||
| 725 | Nhiệt kế rượu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 726 | Túi ủ giống | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 727 | Chậu ngâm hạt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 728 | Rổ ngâm hạt | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 729 | Dao cấy | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 730 | Khay | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 731 | Thước dây | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 732 | Đĩa đo độ trong của nước | 1 | Đĩa | Mô tả tại Chương V | ||
| 733 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 734 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 735 | Máy biến áp | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 736 | Cầu chì ống | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 737 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 738 | Ampe kế | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 739 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 740 | Bút thử điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 741 | Dây dẫn điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 742 | Công tắc 3 cực | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 743 | Đồng hồ đo điện | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 744 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 745 | Công tơ điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 746 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 747 | Bàn là + Cầu là | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 748 | Mô đun trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 749 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 750 | Bình chia độ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 751 | Bộ dây dẫn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 752 | Đinh ghim | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 753 | Nguồn sáng dùng pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 754 | Pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 755 | Đèn pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 756 | Bút thử điện thông mạch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 757 | Nhiệt kế rượu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 758 | Mảnh phim nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 759 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 760 | Bình tam giác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 761 | Cân Rôbecvan | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 762 | Bộ gia trọng | 1 | bộ 7 quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 763 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 764 | Xe lăn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 765 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 766 | Lò xo xoắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 767 | Đòn bẩy + Trục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 768 | Ròng rọc cố định | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 769 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 770 | Khối nhôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 771 | Máy gõ nhịp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 772 | Khối ma sát | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 773 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 774 | Ống nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 775 | Ống nhựa mềm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 776 | Ống thủy tinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 777 | Tấm nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 778 | Ròng rọc động | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 779 | Thước + Giá đỡ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 780 | Bi sắt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 781 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 782 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 783 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 784 | Băng kép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 785 | Nhiệt kế y tế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 786 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 787 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 788 | Ống nghiệm + Nút cao su | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 789 | Bình trụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 790 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 791 | Bộ nút cao su | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 792 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 793 | Màn ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 794 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 795 | Ống nhựa cong | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 796 | Ống nhựa thẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 797 | Gương phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 798 | Thước chia độ đo góc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 799 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 800 | Bình nhựa trong suốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 801 | Đũa nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 802 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 803 | Thấu kính hội tụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 804 | Thấu kính phân kì | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 805 | Tấm kính phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 806 | Giá quang học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 807 | Khe sáng chữ F | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 808 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 809 | Bộ kính lúp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 810 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 811 | Đĩa CD | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 812 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 813 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 814 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 815 | Thép lá | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 816 | Đĩa phát âm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 817 | Mô tơ 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 818 | Ống nhựa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 819 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 820 | Thước nhựa dẹt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 821 | Mảnh nhôm mỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 822 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 823 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 824 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 825 | Công tắc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 826 | Chốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 827 | Dây điện trở | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 828 | Điôt quang (LED) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 829 | Bóng đèn kèm đui | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 830 | Bộ cầu chì ống | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 831 | Cầu chì dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 832 | Nam châm điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 833 | Kim nam châm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 834 | Chuông điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 835 | Bình điện phân | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 836 | Vôn kế 3 V – 15 V | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 837 | Giá lắp pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 838 | Ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 839 | Thanh sắt non | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 840 | Bộ bóng đèn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 841 | Điện trở mẫu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 842 | Thanh đồng + Đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 843 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 844 | Dây cônstăngtan loại lớn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 845 | Dây Nicrôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 846 | Dây thép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 847 | Biến trở than | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 848 | Điện trở ghi số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 849 | Điện trở có vòng màu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 850 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 851 | Nam châm chữ U | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 852 | La bàn loại to | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 853 | La bàn loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 854 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 855 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 856 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 857 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 858 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 859 | Quạt điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 860 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 861 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 862 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 863 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 864 | Tranh ảnh các nhà khoa học vật lý lớn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 865 | Bộ ổn áp DC, AC: 0 -15V (có núm điều chỉnh hiệu điện thế 22 chiếc) | 22 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 866 | Phích cắm | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 867 | Bàn thí nghiệm vật lý 4 chỗ | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 868 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 869 | Bàn ghế ngoại ngữ (1 bàn + 2 ghế rời) | 22 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 870 | Tủ tài liệu 4 cánh đều | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 871 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 872 | Bộ thiết bị âm thanh trong phòng ngoại ngữ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 873 | Bảng từ tính chống lóa mặt thép Hàn Quốc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 874 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 875 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 876 | Hồng kỳ và cán inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 877 | Bàn ghế làm việc | 22 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 878 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 879 | Bàn làm việc | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 880 | Ghế gấp | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 881 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 882 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 883 | Bàn làm việc | 13 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 884 | Ghế gấp | 23 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 885 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 886 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 887 | Ghế gấp | 23 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 888 | Cáng inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 889 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 890 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 891 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 892 | Lavabo + vòi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 893 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 894 | Ghế họp | 30 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 895 | Bảng công tác | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 896 | Bàn họp | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 897 | Ghế họp | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 898 | Bảng công tác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 899 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 900 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 901 | Quầy thư viện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 902 | Truyện kể về: Tính tự lập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 903 | Truyện kể về Nhân cách | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 904 | Truyện kể về những trái tim nhân hậu | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 905 | Truyện kể về: Đức tính khiêm tốn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 906 | Truyện kể về: Lòng bao dung | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 907 | Truyện kể về: Lòng tự tin | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 908 | Truyện kể về: Tinh thần lạc quan | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 909 | Truyện kể về: Lòng dũng cảm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 910 | Truyện kể về gương hiếu học | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 911 | Truyện kể về danh nhân Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 912 | Những kỹ năng sống dành cho tuổi Teen | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 913 | Trí tuệ cảm xúc: Gieo niềm tin cuộc sống | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 914 | Trí tuệ cảm xúc: Bí quyết sức mạnh để thành công | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 915 | Bạn đang bận gì? Thành công đến với bạn như thế nào | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 916 | Trí tuệ cảm xúc: Chìa khóa mở cánh cửa tâm hồn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 917 | Giáo dục giới tính phòng tránh ma túy - HIV và các bệnh truyền nhiễm trong trường học | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 918 | Nghệ thuật giao tiếp ứng xử sư phạm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 919 | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 920 | Thạch Lam tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 921 | Nguyễn Minh Châu tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 922 | Vũ Trọng Phụng tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 923 | Lều chõng - Ngô Tất Tố | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 924 | Đứa con người vợ lẽ và những truyện khác - Kim Lân | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 925 | Tiểu thuyết Sống mòn, người hàng xóm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 926 | Phóng sự: Cạm bẫy người, Kỹ nghệ lấy tây, cơm thầy cơm cô… | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 927 | Nam Cao tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 928 | Nguyễn Tuân tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 929 | Nguyễn Công Hoan tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 930 | Ngô Tất Tố tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 931 | Nguyên Hồng tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 932 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 6 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 933 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 6 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 934 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 7 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 935 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 7 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 936 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 8 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 937 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 8 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 938 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 9 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 939 | Big 4 Bộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết ( Cơ bản và nâng cao) Tiếng Anh lớp 9 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 940 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 941 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 942 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 943 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 944 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 8 tập 1 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 945 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 8 tập 2 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 946 | Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 9 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 947 | Chinh phục đề thi vào lớp 10 môn Toán | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 948 | Chinh phục đề thi vào lớp 10 môn Văn | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 949 | Chinh phục đề thi vào lớp 10 môn Anh | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 950 | Luyện giải bộ đề kiểm tra định kỳ tiếng Anh lớp 6 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 951 | Luyện giải bộ đề kiểm tra định kỳ tiếng Anh lớp 7 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 952 | Tác giả: Hoa nguyễn - Trần duy Thanh Huyền | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 953 | Các chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 8 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 954 | HD học và giải chi tiết bài tập Hóa học 8 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 955 | Tuyển chọn đội tuyển BD HSG hóa học 8 | 6 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 956 | Phát triển tư duy sáng tạo giải toán đại 9 | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 957 | Phát triển tư duy sáng tạo giải toán hình 9 | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 958 | Bồi dưỡng HSG Lịch sử 8 | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 959 | Bồi dưỡng HSG Vật lý 9 | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 960 | Từ điển Anh - Việt | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 961 | Từ điển Việt - Anh | 3 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 962 | Tủ thư mục | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 963 | Giá thư viện hai mặt | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 964 | Bảng giới thiệu và điểm sách mới | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 965 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 966 | 'Tủ sắt lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 967 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 968 | Ghế gấp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 969 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 970 | Giá sắt đôi để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 971 | Tủ sắt kính suốt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 972 | Nệm NC | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 973 | Ghế băng thể dục | 11 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 974 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 975 | Bàn máy tính 2 chỗ ngồi | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 976 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 977 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 978 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 979 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 980 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 981 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn sinh học | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 982 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 983 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 984 | Bàn thí nghiệm-sinh học | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 985 | Ghế thí nghiệm sinh học | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 986 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 987 | Tủ đựng mẫu vật môn sinh học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 988 | Cá chép | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 989 | Ếch | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 990 | Châu chấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 991 | Thằn lằn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 992 | Thỏ nhà | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 993 | Chim bồ câu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 994 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 995 | Cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 996 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 997 | Cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 998 | Nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 999 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1000 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1001 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1002 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1003 | Kính lúp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1004 | Bộ đồ mổ | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1005 | Kính lúp F=60 | 24 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1006 | Khay nhựa đựng vật mổ | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1007 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1008 | Lam kính | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 1009 | La men | 18 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 1010 | Cốc thuỷ tinh 100ML | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1011 | Đĩa kính đồng hồ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1012 | Đĩa lồng (Pêtri) | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1013 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1014 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1015 | Phễu thuỷ tinh loại to | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1016 | Ống nghiệm 16 | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1017 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1018 | Nút cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1019 | Nút cao su không lỗ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1020 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1021 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1022 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1023 | Dầm đào đất | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1024 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1025 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1026 | Cặp ép thực vật | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1027 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1028 | Đèn cồn | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1029 | Giá ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1030 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1031 | Ống hút nhựa | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1032 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1033 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1034 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1035 | Lọ nhựa có nút kín | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1036 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1037 | Bể kính | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1038 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V | ||
| 1039 | Khẩu trang, gang tay | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1040 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1041 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1042 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1043 | Đũa thủy tinh | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1044 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1045 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1046 | Kẹp tim | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1047 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1048 | Ống chữ T | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1049 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1050 | Ống cao su | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1051 | Ống nhựa thẳng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1052 | Miếng cao su mỏng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1053 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1054 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1055 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1056 | Giá để đồ dùng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1057 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1058 | Tủ đựng hoá chất | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1059 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa họ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1060 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1061 | Ghế thí nghiệm hóa học | 28 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1062 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1063 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1064 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1065 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 1066 | Mẫu phân bón hoá học | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1067 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1068 | Đồng bột (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1069 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1070 | Nhôm bột (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1071 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1072 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1073 | Sắt bột (Fe) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1074 | Kẽm viên (Zn) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1075 | Natri (Na) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1076 | Canxi oxit (CaO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1077 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1078 | Mangan đioxit MnO2 | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1079 | Natri hiđroxit NaOH | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1080 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 1081 | Axit clohidric 37% (HCl) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 1082 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 1 | chai/500ml | Mô tả tại Chương V | ||
| 1083 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1084 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1085 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1086 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1087 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1088 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1089 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1090 | Natri clorua (NaCl) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1091 | Bari clorua (BaCl2) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1092 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1093 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1094 | Bạc nitrat (AgNO3) | 100 | gam | Mô tả tại Chương V | ||
| 1095 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1096 | Canxi cacbua (CaC2) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1097 | Natri axetat (CH3COONa) 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1098 | Benzen (C6H6) 500ml | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1099 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,25 | kg | Mô tả tại Chương V | ||
| 1100 | Parafin 250gr | 1 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1101 | Giấy phenolphtalein | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 1102 | Giấy quỳ tím | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 1103 | Giấy pH | 1 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 1104 | Nước cất | 1 | lít | Mô tả tại Chương V | ||
| 1105 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) 500ml | 2 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1106 | Axit axetic 65% (CH3COOH) 500ml | 0,5 | chai | Mô tả tại Chương V | ||
| 1107 | Ống nghiệm 16 | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1108 | Ống nghiệm có nhánh 16 | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1109 | Ống hút nhỏ giọt nhựa | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1110 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1111 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1112 | Ống hình trụ loe một đầu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1113 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại (6 loại) | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1114 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1115 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1116 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1117 | Bình cầu có nhánh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1118 | Bình tam giác 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1119 | Bình tam giác 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1120 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1121 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1122 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1123 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 60ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1124 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1125 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1126 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1127 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1128 | Chậu thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1129 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1130 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1131 | Bát sứ nung | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1132 | Nhiệt kế rượu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1133 | Kiềng 3 chân | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1134 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1135 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1136 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1137 | Giá để ống nghiệm | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1138 | Lưới thép | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1139 | Miếng kính mỏng | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1140 | Cân hiện số | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1141 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1142 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1143 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1144 | Giấy lọc | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1145 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 1146 | Áo choàng | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1147 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1148 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1149 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1150 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1151 | Panh gắp hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1152 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1153 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1154 | Thiết bị điện phân nước | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1155 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1156 | Thiết bị chưng cất nước | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1157 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1158 | Tủ đựng thí nghiệm môn lý | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1159 | Giá để đồ dùng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1160 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1161 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1162 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1163 | Bàn thí nghiệm vật lý 4 chỗ | 12 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1164 | Ghế thí nghiệm vật lý | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1165 | Chậu rửa bằng compozit và vòi nước | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1166 | Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm vật lý | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1167 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1168 | Con gà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 1169 | Con lợn | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 1170 | Mô hình mạng điện trong nhà | 1 | Mô hình | Mô tả tại Chương V | ||
| 1171 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 1172 | Các khối đa diện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1173 | Mô đun cắt may | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1174 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1175 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1176 | Thang màu pH | 5 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 1177 | Giấy quỳ tím | 20 | tập | Mô tả tại Chương V | ||
| 1178 | Thìa xúc hoá chất | 5 | Thìa | Mô tả tại Chương V | ||
| 1179 | Nhiệt kế rượu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1180 | Túi ủ giống | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1181 | Chậu ngâm hạt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1182 | Rổ ngâm hạt | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1183 | Dao cấy | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1184 | Khay | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1185 | Thước dây | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1186 | Đĩa đo độ trong của nước | 1 | Đĩa | Mô tả tại Chương V | ||
| 1187 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1188 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1189 | Máy biến áp | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1190 | Cầu chì ống | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1191 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1192 | Ampe kế | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1193 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1194 | Bút thử điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1195 | Dây dẫn điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1196 | Công tắc 3 cực | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1197 | Đồng hồ đo điện | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1198 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1199 | Công tơ điện | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1200 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1201 | Bàn là + Cầu là | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1202 | Mô đun trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1203 | Bình tràn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1204 | Bình chia độ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1205 | Bộ dây dẫn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1206 | Đinh ghim | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1207 | Nguồn sáng dùng pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1208 | Pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1209 | Đèn pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1210 | Bút thử điện thông mạch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1211 | Nhiệt kế rượu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1212 | Mảnh phim nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1213 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1214 | Bình tam giác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1215 | Cân Rôbecvan | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1216 | Bộ gia trọng | 1 | bộ 7 quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 1217 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1218 | Xe lăn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1219 | Lò xo lá uốn tròn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1220 | Lò xo xoắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1221 | Đòn bẩy + Trục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1222 | Ròng rọc cố định | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1223 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1224 | Khối nhôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1225 | Máy gõ nhịp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1226 | Khối ma sát | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1227 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1228 | Ống nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1229 | Ống nhựa mềm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1230 | Ống thủy tinh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1231 | Tấm nhựa cứng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1232 | Ròng rọc động | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1233 | Thước + Giá đỡ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1234 | Bi sắt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1235 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1236 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1237 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1238 | Băng kép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1239 | Nhiệt kế y tế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1240 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1241 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1242 | Ống nghiệm + Nút cao su | 1 | BỘ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1243 | Bình trụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1244 | Bình cầu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1245 | Bộ nút cao su | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1246 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1247 | Màn ảnh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1248 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1249 | Ống nhựa cong | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1250 | Ống nhựa thẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1251 | Gương phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1252 | Thước chia độ đo góc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1253 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1254 | Bình nhựa trong suốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1255 | Đũa nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1256 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1257 | Thấu kính hội tụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1258 | Thấu kính phân kì | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1259 | Tấm kính phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1260 | Giá quang học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1261 | Khe sáng chữ F | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1262 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1263 | Bộ kính lúp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1264 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1265 | Đĩa CD | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1266 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1267 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1268 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1269 | Thép lá | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1270 | Đĩa phát âm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1271 | Mô tơ 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1272 | Ống nhựa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1273 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1274 | Thước nhựa dẹt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1275 | Mảnh nhôm mỏng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1276 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1277 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1278 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1279 | Công tắc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1280 | Chốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1281 | Dây điện trở | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1282 | Điôt quang (LED) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1283 | Bóng đèn kèm đui | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1284 | Bộ cầu chì ống | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1285 | Cầu chì dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1286 | Nam châm điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1287 | Kim nam châm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1288 | Chuông điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1289 | Bình điện phân | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1290 | Vôn kế 3 V – 15 V | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1291 | Giá lắp pin | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1292 | Ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1293 | Thanh sắt non | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1294 | Bộ bóng đèn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1295 | Điện trở mẫu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1296 | Thanh đồng + Đế | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1297 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1298 | Dây cônstăngtan loại lớn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1299 | Dây Nicrôm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1300 | Dây thép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1301 | Biến trở than | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1302 | Điện trở ghi số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1303 | Điện trở có vòng màu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1304 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1305 | Nam châm chữ U | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1306 | La bàn loại to | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1307 | La bàn loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1308 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1309 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1310 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1311 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1312 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1313 | Quạt điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1314 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1315 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1316 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1317 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1318 | Tranh ảnh các nhà khoa học vật lý lớn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1319 | Bộ ổn áp DC, AC: 0 -15V (có núm điều chỉnh hiệu điện thế 22 chiếc) | 22 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1320 | Phích cắm | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1321 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1322 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1323 | Bộ bàn ghế làm việc của Phó hiệu trưởng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1324 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1325 | Ghế họp | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1326 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1327 | Giá để trống đội | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1328 | Trống đội | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1329 | Quần áo nghi lễ + Mũ | 30 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1330 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1331 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1332 | Ghế gấp | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1333 | Tủ sắt đựng đồ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1334 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1335 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1336 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1337 | Cáng inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1338 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1339 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1340 | Máy đo huyết áp điện tử | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1341 | Lavabo + vòi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1342 | Bàn quầy phòng hội đồng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1343 | Bàn hội trường | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1344 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 1345 | Ghế họp | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1346 | Bảng công tá | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1347 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1348 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1349 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1350 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1351 | Ghế gấp | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1352 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1353 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1354 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1355 | Bàn họp | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1356 | Ghế gấp | 15 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1357 | Bảng công tác | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1358 | Tủ sắt đựng đồ | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1359 | Quầy thư việ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1360 | Trí tuệ cảm xúc: Gieo niềm tin cuộc sống | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1361 | Trí tuệ cảm xúc: Bí quyết sức mạnh để thành công | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1362 | Bạn đang bận gì? Thành công đến với bạn như thế nào | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1363 | Trí tuệ cảm xúc: Chìa khóa mở cánh cửa tâm hồn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1364 | Giáo dục giới tính phòng tránh ma túy - HIV và các bệnh truyền nhiễm trong trường học | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1365 | Nghệ thuật giao tiếp ứng xử sư phạm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1366 | Những cuộc phiêu lưu của Sherlock Holmes | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1367 | Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1368 | Romeo và Juliet | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1369 | Công chúa nhỏ | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1370 | Sử dụng thời gian và để mất thời gian | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1371 | Giáo dục, bồi dưỡng thế hệ trẻ Việt Nam theo di chúc Bác Hồ | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1372 | Khó khắn phải tìm cách khắc phục | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1373 | Bác dạy chúng ta nói và viết | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1374 | Giáo dục, rèn luyện đạo đức cách mạng cho cán bộ, đảng viên theo di chúc Bác Hồ | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1375 | 9 năm thực hiện chỉ thị 03-CT/TW, 3 năm thực hiện chỉ thị 05-CT/TW của bộ chính trị " Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách HCM" và một số bài dự thi đoạt giải | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1376 | Những chặng đường lịch sử Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1377 | Bác chỉ muốn các cháu được học hành lớn lên xây dựng đất nước | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1378 | Thanh niên phải gương mẫu trong đoàn kết và kỷ luật | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1379 | Ngày Bác trờ về 1941-1969 | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1380 | Bác Hồ với gương sáng về tiết kiệm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1381 | Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh và những Địa danh lịch sử gắn liền với cuộc đời cách mạng của Người. | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1382 | Hỏi đáp về biển đảo Việt Nam - không ngừng khám phá cho người dân và thế hệ trẻ Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1383 | Những điều cần biết về luật biển quốc tế và luật biển Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1384 | Chủ quyền biển đảo Việt Nam xưa và nay | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1385 | Những bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lý về chủ quyền của Việt nam trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1386 | Biên giới quốc gia trên biển và quy chế pháp lý của các vùng biển Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1387 | Những điều cần biết về hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1388 | Ngô Quyền và nhà Ngô trong lịch sử Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1389 | Việt sử - những câu chuyện thú vị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1390 | Cha ông ta với việc khuyến học | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1391 | Trần Triều - đôi điều tản mạn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1392 | Chuyện hay nước Việt thời xưa | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1393 | Chữ Nôm - nguồn gốc, cấu tạo, diễn biến | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1394 | Truyện danh nhân Lế Quý Đôn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1395 | Vai trò của thủy quân trong kháng chiến chống giặc ngoại xâm thời Lý - Trần | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1396 | Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1397 | Việt Nam đất nước con người: Hỏi đáp về 82 bia tiến sĩ tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1398 | Việt Nam đất nước con người: Những bảng Nhãn trong lịch sử Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1399 | Việt Nam đất nước con người: Những liệt nữ trong lịch sử Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1400 | Việt Nam đất nước con người: 100 kỳ quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1401 | Việt Nam đất nước con người: Những nhà bác học nổi tiếng trong lịch sử VN | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1402 | Việt Nam đất nước con người: Những phi - hậu nổi tiếng trong lịch sử VN | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1403 | Tắt lửa lòng - Nguyễn Công Hoan | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1404 | Vũ Trọng Phụng Truyện ngắn - tạp văn - tiểu luận | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1405 | Vũ Trọng Phụng - Kỹ nghệ lấy tây và những truyện khác | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1406 | Những ngày thơ ấu và những truyện ngắn khác | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1407 | Truyện Kiều - Nguyễn Du | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1408 | Hà Nội 36 Phố phường | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1409 | Thơ Đường tuyển chọn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1410 | Thơ tình Việt Nam chọn lọc | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1411 | Tục ngữ Việt Nam chọn lọc | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1412 | Số đỏ | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1413 | Bước đường cùng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1414 | Hồ Xuân Hương thơ chọn lọc | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1415 | Nguyễn Tuân truyện ngắn và ký | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1416 | Tiếng gọi của hoang dã | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1417 | Nguyễn Đình Chiểu thơ chọn lọc | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1418 | Thạch Lam tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1419 | Nguyễn Minh Châu tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1420 | Vũ Trọng Phụng tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1421 | Ngày mới và Hà Nội 36 phố phường - Thạch Lam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1422 | Kim Lân tuyển tập (2017) | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1423 | Đứa con người vợ lẽ và những truyện khác - Kim Lân | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1424 | Phóng sự: Cạm bẫy người, Kỹ nghệ lấy tây, cơm thầy cơm cô… | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1425 | Tiểu thuyết: Giông tố và Vỡ đê - Vũ Trọng Phụng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1426 | Truyện ngắn - tạp văn - tiểu luận Vũ Trọng Phụng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1427 | Tiểu thuyết: Lấy nhau vì tình & Làm đĩ - Vũ Trọng Phụng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1428 | Tiểu thuyết: Số đỏ & Trúng số độc đắc - Vũ Trọng Phụng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1429 | Nam Cao tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1430 | Nguyễn Tuân tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1431 | Nguyễn Công Hoan tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1432 | Ngô Tất Tố tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1433 | Nguyên Hồng tuyển tập | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1434 | Tiểu thuyết Linh điểu | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1435 | Bãi bờ hoang lạnh | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1436 | Hỗn danh (tiểu thuyết) | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1437 | Giọng của cây đàn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1438 | Mưa đỏ | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1439 | Phố | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1440 | Hùng Karo | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1441 | Người im lặng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1442 | Ăn mày dĩ vãng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1443 | Cuộc đời dài lắm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1444 | Út teng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1445 | Thơ Tố Hữu | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1446 | Tố Hữu thơ và đời | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1447 | Nguyễn Đình Chiểu thơ và đời | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1448 | Chu Lai truyện ngắn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1449 | Khúc bi tráng cuối cùng | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1450 | Hồ Chí Minh thơ và đời | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1451 | Hồ Xuân Hương thơ và đời | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1452 | Không gia đình | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1453 | Túp lều bác Tôm | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1454 | Sống mòn | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1455 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh rối loạn tiền đình và cách điều trị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1456 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh đau đầu và cách điều trị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1457 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh máu nhiễm mỡ và cách điều trị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1458 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh gan và cách điều trị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1459 | Cẩm nang cho người bệnh: Bệnh cao huyết áp và cách điều trị | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1460 | Bách khoa những cây thuốc và vị thuốc việt nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1461 | Hỏi - đáp quyền phụ nữ, quyền trẻ em theo công ước quốc tế và pháp luật Việt Nam | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1462 | Cẩm nang pháp luật Cá nhân và Gia đình | 1 | Quyển | Mô tả tại Chương V | ||
| 1463 | Tủ thư mục | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1464 | Giá thư viện hai mặt | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1465 | Bảng giới thiệu và điểm sách mới | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1466 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1467 | Bàn học sinh | 22 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1468 | Ghế học sinh | 48 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1469 | Giá sắt đôi để thiết bị | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1470 | Tủ sắt kính suốt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1471 | Bàn bóng bàn thi đấu | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1472 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1473 | Trụ cầu lông | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1474 | Lưới cầu lông | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1475 | Đệm nhảy xa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1476 | Xà kép điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1477 | Vợt bóng bàn | 4 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 1478 | Bóng bàn (3 quả/hộp | 10 | Hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 1479 | Bóng rổ số 5 | 10 | quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 1480 | Bóng chuyền số 3 | 20 | quả | Mô tả tại Chương V | ||
| 1481 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1482 | Thước dây 30m | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1483 | Còi Thể dục | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1484 | Bàn máy tính 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1485 | Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1486 | Phụ kiện phòng học tin | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1487 | Đàn ghi ta | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1488 | Đàn Organ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1489 | Giá vẽ tranh | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1490 | Đài catset Sony | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 1491 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, chiều cao ngoài trời | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 1492 | Mô hình không gian Toán THCS | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi