Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310822-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220235042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 13:34:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,230,673,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0846009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC, HDPE. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (hoặc vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (hoặc vữa)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di dời các tuyến ống cấp nước sạch nông thôn trên đường ĐT.746 đoạn từ cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ LẠC AN
1Ống uPVC DN15017,86100m
2Ống uPVC DN10028,49100m
3Ống uPVC DN801,9100m
4Ống uPVC DN5020,55100m
5Ống HDPE D1600,45100m
6Ống HDPE D1100,65100m
7Van cổng ty chìm DN150 BB2cái
8Van cổng ty chìm DN100 BB4cái
9Van cổng ty chìm DN80 BB3cái
10Van cổng ty chìm DN50 BB24cái
11Măng sông lồng gang DN1503cái
12Măng sông lồng gang DN1004cái
13Tê uPVC DN150x150 EEE1cái
14Tê uPVC DN150x100 FFB4cái
15Tê uPVC DN150x80 EEE2cái
16Tê uPVC DN150x50 EEE13cái
17Tê uPVC DN100x100 FFB4cái
18Tê uPVC DN100x80 EEE1cái
19Tê uPVC DN100x50 EEE10cái
20Tê uPVC DN80x50 EEE1cái
21Cút HDPE 90 độ OD1108cái
22Cút uPVC 45 DN150 EE2cái
23Cút uPVC 45 DN100 EE3cái
24Côn giảm uPVC DN150x100 EE3cái
25Côn giảm uPVC DN100x50 EE1cái
26Côn giảm uPVC DN100x80 EE1cái
27Côn giảm uPVC DN80x50 EE1cái
28Bích uPVC DN15012cái
29Bích uPVC DN1006cái
30Bích uPVC DN806cái
31Bích uPVC DN5039cái
32Stub-end HDPE OD1604bộ
33Stub-end HDPE OD11016bộ
34Bích thép rỗng DN1504cái
35Bích thép rỗng DN10016cái
36Nút bịt uPVC DN502cái
37Nút bịt uPVC DN801cái
38Nút bịt uPVC DN1001cái
39Bích thép đặc DN5016cái
40Ống cơi van uPVC D168, PN60,4100m
41Nắp hộp van33cái
42Tê uPVC xả cặn DN150x50 EEE1cái
43Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE2cái
44Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE1cái
45Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE2cái
46Van cổng ty chìm DN50 BB6cái
47Bích uPVC DN5012cái
48Ống cơi van uPVC D168, PN60,07100m
49Nắp hộp van6cái
50Ống uPVC DN500,06100m
51Đai khởi thủy HDPE DN150x201cái
52Đai khởi thủy HDPE DN100x202cái
53Đai khởi thủy HDPE DN50x201cái
54Van ren đồng 2 chiều DN204cái
55Khâu nối 2 đầu ren ngoài bằng inox DN204cái
56Ống inox 2 đầu ren ngoài DN20 - L=0.9m0,04100m
57Bầu xả khí DN204cái
58Ống uPVC DN2001,03100m
59Ống uPVC DN1501,63100m
60Ống uPVC DN1000,13100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm20,55100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm1,9100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm29,14100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm18,31100m
65Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d51,59100m
66Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm18,31100m
67Nước dùng bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)150,505m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 619,33m3
69Đào kênh mương, chiều rộng 5,773100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Bảng chiết tính)276,7m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bảng chiết tính)2,8100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính (Bảng chiết tính)312,55m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bảng chiết tính)2,717100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 6,123100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,62100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,62100m3
77Khoan qua đường1,09100m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,688m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)3,563m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,248m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,042100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,144m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,688m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,48m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,269m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7513,92m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7527,2m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,049tấn
89Thép L40x40,263tấn
90Sỏi lọc D=0,5-2,4mm0,648m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,115tấn
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,448100m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,12m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,308m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,554100m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,302m3
97Sơn cọc 2 nước màu xanh6,72m2
98Quét vôi cọc tiêu15,68m2
99Cắt mặt đường bê tông38,936100m
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW57,83m3
101Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,675m3
102Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20057,83m3
103Hoàn trả gạch Creramic 400x400306,27m2
104Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,78910m3
105Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,78910m3
106Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,78910m3
107ống HDPE D2531,8100m
108Đai khởi thủy HDPE DN50/25160cái
109Đai khởi thủy HDPE DN80/25190cái
110Đai khởi thủy HDPE DN100/25410cái
111Đai khởi thủy HDPE DN150/25300cái
112Van nhựa HDPE D25, 2 đầu rắc co1.060cái
113Cút 90 độ HDPE D252.120cái
114Van góc HDPE D25, 1 đầu rắc co, 1 đầu ren trong1.060cái
115Nối răng ngoài uPVC D251.060cái
116Nối HDPE D251.060cái
117Đào kênh mương, chiều rộng 3,18100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,164100m3
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ THƯỜNG TÂN
1Ống uPVC DN10039,86100m
2Ống uPVC DN8037,16100m
3Ống HDPE D900,46100m
4Ống HDPE D1100,48100m
5Ống HDPE D1600,16100m
6Van cổng ty chìm DN200 BB1cái
7Van cổng ty chìm DN150 BB1cái
8Van cổng ty chìm DN100 BB5cái
9Van cổng ty chìm DN80 BB5cái
10Van cổng ty chìm DN50 BB10cái
11Măng sông lồng gang DN1003cái
12Thập gang DN150x80-FFFF1cái
13Côn giảm uPVC DN200x100 EE1cái
14Côn giảm uPVC DN150x100 EE1cái
15Tê uPVC DN150x150 EEE1cái
16Tê uPVC DN100x100 EEE3cái
17Tê uPVC DN100x80 EEE2cái
18Tê uPVC DN100x50 EEE10cái
19Tê uPVC DN80x80 EEE2cái
20Cút uPVC 45 DN100 EE2cái
21Bích uPVC DN2002cái
22Bích uPVC DN1504cái
23Bích uPVC DN10022cái
24Bích uPVC DN8015cái
25Bích uPVC DN5019cái
26Bích thép đặc DN1002cái
27Bích thép đặc DN801cái
28Bích thép đặc DN5010cái
29Stub-end HDPE OD1602bộ
30Stub-end HDPE OD1108bộ
31Stub-end HDPE OD908cái
32Bích thép rỗng DN1502cái
33Bích thép rỗng DN1008cái
34Bích thép rỗng DN808cái
35Ống cơi van uPVC DN168, PN60,24100m
36Nắp hộp van22cái
37Flange Adapter DN1001cái
38Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE3cái
39Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE3cái
40Van cổng ty chìm DN50 BB6cái
41Bích uPVC DN5012cái
42Ống cơi van uPVC DN168, PN60,07100m
43Nắp hộp van6cái
44Ống uPVC DN500,06100m
45Đai khởi thủy HDPE D110x202cái
46Đai khởi thủy HDPE D90x201cái
47Van ren đồng 2 chiều DN203cái
48Khâu nối 2 đầu ren ngoài bằng inox DN203cái
49Ống inox 2 đầu ren ngoài DN20- L=0.6m0,03100m
50Bầu xả khí DN203cái
51Ống uPVC DN1502,29100m
52ống HDPE D1600,08100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm37,62100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm40,34100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm0,16100m
56Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d77,96100m
57Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm0,16100m
58Nước dùng bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)127,125m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 561,4m3
60Đào kênh mương, chiều rộng 25,1100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Bảng chiết tính)151,9m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bảng chiết tính)7,5100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bảng chiết tính)401,35m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bảng chiết tính)17,166100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9,534100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,044100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,044100m3
68Khoan qua đường0,82100m
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,952m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)2,984m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,912m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,034100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,68m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,336m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,36m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,041m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7510,44m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7522,8m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,049tấn
80Thép L40x40,263tấn
81Sỏi lọc D=0,5-2,4mm0,54m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,129tấn
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,506100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,264m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,039m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,237100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,141m3
88Sơn cọc 2 nước màu xanh7,584m2
89Quét vôi cọc tiêu17,696m2
90Cắt mặt đường bê tông21,46100m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW53,7m3
92Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,649m3
93Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20053,7m3
94Hoàn trả gạch Creramic 400x400137,4m2
95Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,75310m3
96Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,75310m3
97Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,75310m3
98ống HDPE D2513,65100m
99Đai khởi thủy HDPE DN50/254cái
100Đai khởi thủy HDPE DN80/25240cái
101Đai khởi thủy HDPE DN100/25198cái
102Đai khởi thủy HDPE D200/2513cái
103Van nhựa HDPE D25, 2 đầu rắc co455cái
104Cút 90 độ HDPE D25910cái
105Van góc HDPE D25, 1 đầu rắc co, 1 đầu ren trong455cái
106Nối răng ngoài uPVC D25455cái
107Nối HDPE D25455cái
108Đào kênh mương, chiều rộng 1,365100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,358100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0846009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC, HDPE. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.061.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.122.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 3 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông (hoặc vữa) Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông (hoặc vữa)1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Đầm2
5 Máy khoan ngầm có định hướng Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm1
6 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
7 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông2
9 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
10 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá1
11 Máy bơm Đặc điểm thiết bị: Bơm2
12 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn2
13 Máy gia nhiệt Đặc điểm thiết bị: Hàn ống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->