Gói thầu: Di dời và mua sắm, bổ sung thiết bị cho Trung tâm dữ liệu tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Di dời và mua sắm, bổ sung thiết bị cho Trung tâm dữ liệu tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:19:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,545,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống sàn nâng | 25,6 | m2 | Cung cấp hệ thống sàn nâng kỹ thuật với tấm sàn làm bằng thép, xi măng với hoàn thiện bề mặt bằng lớp HPL chống tĩnh điện dày 1,2mm. Hệ thống cung cấp bao gồm: - Tấm sàn, chân đỡ cao 300mm, keo dán chân đỡ, thanh giằng, vít bắt thanh giằng; - Kích thước: Kích cỡ: 600mm x600mm x 35mm; - Tải trọng tập trung (Kn): 4,5KN/điểm; - Tải trọng phân bổ đều: 15KN/m2; - Hệ số an toàn: 3 - Độ chống tĩnh điện 106Ω - 108Ω; - Tiêu chuẩn: " CISCA" & "MOB PF2 PS/SPU, 3/1992; - Cung cấp và lắp đặt V-Inox tại vị trí cửa ra vào; - Tay hút sàn. | Thuộc hạng mục Hệ thống sàn nâng | |
| 2 | Thanh nguồn EPP-320-904-C32-M, 20 ổ cắm C13 & 4 ổ cắm C19, tổng 32A, phích cắm Công nghiệp, MCB | 6 | Bộ | Thanh nguồn EPP-320-904-C32-M, 20 ổ cắm C13 & 4 ổ cắm C19, tổng 32A, phích cắm Công nghiệp, MCB | Thuộc hạng mục Cáp mạng và phụ kiện tủ rách | |
| 3 | Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL | 11 | Cái | Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL | Thuộc hạng mục Cáp mạng và phụ kiện tủ rách | |
| 4 | Cat 6 UTP Patch Cord 568B - 5m | 144 | Sợi | Cat 6 UTP Patch Cord 568B - 5m | Thuộc hạng mục Cáp mạng và phụ kiện tủ rách | |
| 5 | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP | 4 | Thùng | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP | Thuộc hạng mục Cáp mạng và phụ kiện tủ rách | |
| 6 | Đầu RJ 45 (AMP) CommScope | 4 | Hộp | Đầu RJ 45 (AMP) CommScope | Thuộc hạng mục Cáp mạng và phụ kiện tủ rách | |
| 7 | MCCB 3P 75A | 1 | Cái | MCCB 3P 75A | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 8 | MCB 3P 32A IN UPS | 2 | Cái | MCB 3P 32A IN UPS | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 9 | MCB 3P 32A Máy lạnh | 2 | Cái | MCB 3P 32A Máy lạnh | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 10 | MCB 1P 16A Pyrogen | 1 | Cái | MCB 1P 16A Pyrogen | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 11 | CT100/5A | 1 | Cái | CT100/5A | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 12 | Multimeter digital | 1 | Cái | Multimeter digital | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 13 | Indicator light (Red + Yellow + Green) | 3 | Cái | Indicator light (Red + Yellow + Green) | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 14 | Fuse 2A | 3 | Cái | Fuse 2A | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 15 | Vỏ tủ điện 2 lớp, sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Vỏ tủ điện 2 lớp, sơn tĩnh điện | Thuộc hạng mục Tủ điện chính | |
| 16 | MCB 1P 32A | 12 | Cái | MCB 1P 32A | Thuộc hạng mục Tủ PDU | |
| 17 | Indicator light (Red + Yellow + Green) | 6 | Cái | Indicator light (Red + Yellow + Green) | Thuộc hạng mục Tủ PDU | |
| 18 | Fuse 2A | 6 | Cái | Fuse 2A | Thuộc hạng mục Tủ PDU | |
| 19 | Vỏ tủ điện 2 lớp, sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Vỏ tủ điện 2 lớp, sơn tĩnh điện | Thuộc hạng mục Tủ PDU | |
| 20 | Dây điện từ tủ tầng đến đến tủ điện chính 4Cx35mm2 | 150 | mét | Dây điện từ tủ tầng đến đến tủ điện chính 4Cx35mm2 | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 21 | Dây điện từ tủ điện chính đến 2x6 Rack cabint 2Cx10mm2 +E10mm2 | 120 | mét | Dây điện từ tủ điện chính đến 2x6 Rack cabint 2Cx10mm2 +E10mm2 | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 22 | Cáp đồng trần 50mm2 | 120 | mét | Cáp đồng trần 50mm2 | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 23 | Socket 32A IP44 | 8 | cái | Socket 32A IP44 | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 24 | Cáp thoát sét 35mm2 | 72 | mét | Cáp thoát sét 35mm2 | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 25 | Trunking 200x100x1mm | 20 | mét | Trunking 200x100x1mm | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 26 | Máng lưới - wire mesh tray và phụ kiện | 18 | mét | Máng lưới - wire mesh tray và phụ kiện | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 27 | Ống đồng Ø 12/6 cho máy lạnh -2HP | 74 | mét | Ống đồng Ø 12/6 cho máy lạnh -2HP | Thuộc hạng mục Hệ thống dây điện, máng cáp, vật tư, máy lạnh | |
| 28 | Đèn chiếu sáng | 2 | Bộ | Công suất : 48w Kích thước : 130x1200x45 (mm) Nhiệt độ màu : 3000k-4000k-6500K Hiệu suất phát quang : 60-90 lumen/W | Thuộc hạng mục Đèn chiếu sáng, máng cáp, vật tư, máy lạnh; | |
| 29 | Access Control (bàn phím, thẻ từ& vân tay) | 1 | Cái | Access Control (bàn phím, thẻ từ& vân tay) | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 30 | Card | 30 | Cái | Card | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 31 | Khóa từ lực hút 280kg | 1 | Cái | Khóa từ lực hút 280kg | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 32 | Bình ắc quy 12V 5Ah, hộp đựng ắc quy, bộ nạp | 1 | Cái | Bình ắc quy 12V 5Ah, hộp đựng ắc quy, bộ nạp | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 33 | Exit Button- Nút nhấn Exit | 1 | Cái | Exit Button- Nút nhấn Exit | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 34 | Emergency Door Release - Nút nhấn mở cửa khẩn cấp | 1 | Cái | Emergency Door Release - Nút nhấn mở cửa khẩn cấp | Thuộc hạng mục Hệ thống Access Control | |
| 35 | Hệ thống hút ẩm phòng máy chủ | 1 | Cái | Công suất tối đa yêu cầu: 1520W Môi trường Nhiệt độ 5 - 35oC Không khí lưu hành 700m3 / h | Thuộc hạng mục Hệ thống hút ẩm phòng máy chủ | |
| 36 | Hệ thống điều hòa phòng máy chủ | 1 | Bộ | 2 ngựa (2 HP) 18.000 Btu/h Inverter - Gas R32 | Thuộc hạng mục Hệ thống hút ẩm phòng máy chủ | |
| 37 | Vách kính cường lực | 70,2 | m2 | Vách kính cường lực 10 ly, khung thép chống cháy và các phụ kiện thi công kèm theo (bao gồm 01 cửa kính cường lực kích thước 900mm x 2200mm và phụ kiện: khung ngoại, khung bao, ron cao su, bản lề, tay chỏ). | Thuộc hạng mục Vách ngăn, chống ồn, cửa đi | |
| 38 | Hệ thống cửa ra/vào TTDL | 1 | Bộ | Hệ thống cửa ra/vào TTDL: Gồm 01 bộ cửa thép từ hành lang vào TTDL, kích thước tổng thể 900mm x 2600mm, trong đó: - Kích thước cửa 900mm x 2200mm, loại 01 cánh (Thời gian chống cháy: 70 phút; khung bao: 45mm x 110mm, thép khung dày: 1,2mm; cánh cửa dày: 50mm, thép cánh dày: 0,7mm; lõi trong cánh cửa: Honeycomb; sơn: tĩnh điện; phụ kiện: Ron chống ồn, đố inox, bản lề, khóa gạt, khoá mặt ngoài, tay chỏ hơi). - Kích thước khung thép lấy sáng 900mm x 400mm (khung thép, kính cường lực dày 10mm) - Tháo bộ cửa cũ + lắp bộ cửa mới; - Trát tường (công + vật tư); - Bả ma tít + sơn nước (công + vật tư). | Thuộc hạng mục Vách ngăn, chống ồn, cửa đi | |
| 39 | Hệ thống cửa ra ban công phục vụ công tác bảo trì thiết bị tại TTDL mới (phòng làm việc bên phải TTDL mới) | 1 | Bộ | Hệ thống cửa ra ban công phục vụ công tác bảo trì thiết bị tại TTDL mới (phòng làm việc bên phải TTDL mới): - 01 bộ cửa sắt đi liền cửa sổ, kính cường lực dày 10 mm, kích thước tổng thể 1700mm x 2500mm, trong đó: Kích thước khung thép hộp bộ cửa 40mm; kích thước cửa đi 700mm x 2070mm, Kích thước cửa sổ 2 cánh 880mm x 1230mm; kích thước khung lấy sáng 1620mm x 350mm (bao gồm phụ kiện, chốt + sơn); - Tháo cửa sổ cũ + lắp bộ cửa mới; - Trát tường (công + vật tư); - Bả ma tít + sơn nước (công + vật tư); - Lắp khóa tay gạt. | Thuộc hạng mục Vách ngăn, chống ồn, cửa đi | |
| 40 | Khung chứa card chuyển đổi quang điện 2 nguồn AC bao gồm 16 card chuyển đổi quang | 1 | Bộ | Khung chứa card chuyển đổi quang điện 2 nguồn AC bao gồm 16 card chuyển đổi quang | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 41 | Fiber Optic Cable, Outside Plant, 24-Fiber, SM, | 800 | m | Fiber Optic Cable, Outside Plant, 24-Fiber, SM, | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 42 | Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 4U, Unloaded | 2 | Cái | Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 4U, Unloaded | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 43 | Fiber Optic Snap-In Adapter Plate, Duplex SC, 12-Fiber, SM | 10 | Cái | Fiber Optic Snap-In Adapter Plate, Duplex SC, 12-Fiber, SM | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 44 | Fiber Optic Cable Assembly, Duplex SC to Duplex SC, SM, 3m | 50 | Sợi | Fiber Optic Cable Assembly, Duplex SC to Duplex SC, SM, 3m | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 45 | Dây hàn quang (Pigtail FC) | 100 | Sợi | Dây hàn quang (Pigtail FC) | Thuộc hạng mục Hệ thống cáp quang | |
| 46 | Hệ thống tường lửa - Next Generation Firewall System | 1 | Bộ | Includes: XG 450 Appliance and EnterpriseGuard subscription. - Firewall throughput: 65 Gbps - Firewall IMIX: 34 Gbps - VPN throughput: 6,1 Gbps - IPS throughput: 14,7 Gbps - NGFW throughput: 13,9 Gbps - Threat Protection throughput: 3,4 Gbps - Concurrent connections: 13,640,000 - New connections/sec: 187,000 - Ethernet interfaces (fixed): 8 GbE copper (incl. 2 bypass pairs), 2x10 GbE SFP+ slot. - 10G Base-SR 10 GbE Fiber Transceiver: 4 x 10 GbE SFP+ - 2 port 10 GbE SFP+ FleXi Port module - Hard drive for local quarantine and logs: 2x integrated SSD Physical interfaces 3 Years_ Enterprise Guard subscription for Sophos XG 450 Features Included: + Network Protection: IPS, RED/HTML5, ATP, Security Heartbeat* (* Requires Cloud Endpoint Protection Advanced or Cloud Enduser Protection) + Web Protection: URL, AV, AppCtrl + Web Server Protection: WAF, AV, Rev. Proxy + Enhanced Support: 24x7 Direct telephone and email support from Sophos, Security Updates & Patches, Software Feature Updates & Upgrades, Warranty and RMA hardware appliances | Thuộc hạng mục Hệ thống thông tin | |
| 47 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm - Core switch | 1 | Cái | 1RU fixed form factor 72 x 10 Gigabit Ethernet ports (48 10GBASE-T and 6 QSFP+) ◦ 48 RJ-45 ports support 100 Mbps, 1 Gbps, and 10 Gbps ◦ 6 QSFP ports support 4 x 10 Gigabit Ethernet or 40 Gigabit Ethernet each Redundant fans (3+1) 2 redundant power supplies Management, console, and USB flash-memory ports 1.4-Tbps switching capacity Forwarding rate of up to 1 bpps Line-rate traffic throughput (both Layer 2 and 3) on all ports Configurable maximum transmission units (MTUs) of up to 9216 bytes (jumbo frames) Number of MAC addresses: 288,000 Number of VLANS: 4096 Number of spanning-tree instances: RSTP: 512, MSTP: 64 Number of ACL entries: 4000 ingress, 1000 egress Routing table: 16,000 prefixes and 16,000 host entries, 8000 multicast routes Number of EtherChannels: 64 (with vPC) Number of ports per EtherChannel: 32 System memory:8 GB Buffer size: 12 MB sharedBoot flash: 16 GB | Thuộc hạng mục Hệ thống thông tin | |
| 48 | Card mạng | 8 | Cái | Intel X540-BT2 Dual-Port 10GBase-T PCIe 2.1 x8, Ethernet Network Interface Card | Thuộc hạng mục Hệ thống thông tin | |
| 49 | Thiết bị định tuyến Sở, ban, ngành | 1 | Cái | Aggregate Throughput: 500Mbps to 1Gbps Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports: 4 RJ-45-based ports: 4 SFP-based ports: 4 Enhanced service-module slots: 0 Doublewide service-module slots: 0 NIM slots: 3 OIR (all I/O modules): Yes Onboard ISC slot: 1 Default memory double-data-rate 3 (DDR3) error-correction-code (ECC) DRAM Default memory DDR3 ECC DRAM (data plane): 2 GB Maximum memory DDR3 ECC DRAM (data plane): 2 GB Default memory DDR3 ECC DRAM (control/services plane): 4 GB Maximum memory DDR3 ECC DRAM (control/services plane): 16 GB Default flash memory: 8 GB Maximum flash memory: 32 GB 3x 8-Port Gigabit Ethernet Switch layer 2 | Thuộc hạng mục Hệ thống thông tin | |
| 50 | Thi công trọn gói | 1 | HT | - Thi công lối ra ban công tầng 2 phục vụ công tác bảo trì thiết bị tại TTDL; - Thi công, hoàn thiện hạ tầng TTDL tại vị trí mới: Máng cáp treo, chống cháy, sàn nâng, máy điều hòa, máy hút ẩm, hệ thống kính cường lực, cửa ra/vào TTDL; - Di dời toàn bộ hạ tầng, thiết bị theo danh mục từ TTDL vị trí cũ sang vị trí mới; - Thi công lắp đặt hệ thống điện, cáp quang, cáp mạng, cấu hình hệ thống thiết bị mạng… - Bảo đảm an toàn các thiết bị kỹ thuật và CNTT khi thực hiện di dời và cam kết bố trí thiết bị thay thế nếu do lỗi thi công của nhà thầu.... Vật tư, phụ kiện, thiết bị thi công trọn gói (hạng mục hạ tầng phòng máy chủ và hạng mục hạ tầng công nghệ thông tin): Các vật tư, phụ kiện, thiết bị đảm bảo việc thi công TTDL mới và di dời toàn bộ hạ tầng, thiết bị theo danh mục từ TTDL vị trí cũ sang vị trí mới (bao gồm các vật tư, thiết bị phát sinh liên quan để đảm bảo lắp đặt thiết bị hoạt động bình thường) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi