Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Phúc Bố, thị xã Mỹ Hào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310412-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Phúc Bố, thị xã Mỹ Hào
Số hiệu KHLCNT 20220133821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 13:50:00 đến ngày 2022-03-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,500,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0250979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.050195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥15CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Phúc Bố, thị xã Mỹ Hào
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Phúc Bố, thị xã Mỹ Hào
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP; địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM, BUỒNG HÚT, BỂ XẢ
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT66,85100m
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT10,696m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V E-HSMT6,148100m3
4Vận chuyển vữa bê tôngChương V E-HSMT6,148100m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT67,872m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT101,61m3
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,365100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT4,024tấn
9Bê tông chèn ống xả, đổ bằng thủ công, vữa BT M300, đá 1x2Chương V E-HSMT2,345m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,909100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT6,721tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,866m3
13Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,474100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT1,451tấn
16Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,443m3
17Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,56100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,45tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,123tấn
20Khớp nối SikaChương V E-HSMT66,3m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT36,197m2
22Cột thủy tríChương V E-HSMT8,1cái
23Đắp chữ nổi trạm bơmChương V E-HSMT10m2
24Bộ mô ray kéo tay 3 tấn (Xe con, hộp kỹ thuật, xích dài 3-5 m, pa - lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m)Chương V E-HSMT1bộ
25Máy đóng mởi điện VĐ10Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt dầm cầu trụcChương V E-HSMT0,4tấn
27Sản xuất dầm cầu trục (dầm I250)Chương V E-HSMT0,4tấn
28Bản mã định vị bệ đỡ động cơChương V E-HSMT12cái
29Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất C1Chương V E-HSMT37,606100m
30Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,017m3
31Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,761m3
32Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,304100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2,96tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,055tấn
35Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT30,827m3
36Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m mChương V E-HSMT1,222100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT2,094tấn
38Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT72,824100m
39Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,652m3
40Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4Chương V E-HSMT32m3
41Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT26,259m3
42Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,748100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT4,888tấn
44Bê tông tường dày >45, cao Chương V E-HSMT39,478m3
45Bê tông tường dày Chương V E-HSMT25,299m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,439100m2
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT5,44tấn
48Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT56,013100m
49Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,159m3
50Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT36,562m3
51Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,206100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2,053tấn
53Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT0,216100m
54Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,12100m2
55Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT129,298100m
56Rải đá dăm lót 1x2Chương V E-HSMT172,166m3
57Xây mặt bằng bằng đá hộc VXMCV M100Chương V E-HSMT149,007m3
58Xây tường thẳng bằng đá hộc VXMCV M100Chương V E-HSMT92,436m3
59Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc VXMCV M100Chương V E-HSMT1.040,256m3
60Xây móng đá hộc VXMCV M100Chương V E-HSMT129,298m3
61Lát khan dá hộcChương V E-HSMT60,411m3
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmChương V E-HSMT1,875100m
63Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,625100m2
64Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaChương V E-HSMT104,592m2
65Thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT421,88kg
66Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT404,83kg
67Gia công lan can sắtChương V E-HSMT0,827tấn
68Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT50,096m2
69Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT37,2121m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,902m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,254100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,199tấn
73Thép hìnhChương V E-HSMT1.457,82
74Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT1,458tấn
75Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT30,492m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,371m2
77Thép 12x12 tấm nắp đậy sàn động cơChương V E-HSMT170,04kg
78Thép hình V50*50*5Chương V E-HSMT108,93kg
79Sản xuất cửa lưới thép.Chương V E-HSMT5,415m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,415m2
81Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT6,9541m2
82Khóa tấm lắp đậy sàn động cơChương V E-HSMT3cái
83Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, dày 20cmChương V E-HSMT71,698m3
84Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,117100m2
85Nilong lót tái sinhChương V E-HSMT358,49m2
86Đắp cát bằng thủ côngChương V E-HSMT10,755m3
87Đắp cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,538100m3
88Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT81,868m3
89Nin lót tái sinhChương V E-HSMT409,34m2
90Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,041100m2
91Đắp cátChương V E-HSMT12,28m3
92Đắp cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,614100m3
93Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,665m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,014100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,451m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,579m2
97Tấm chống lầyChương V E-HSMT1bộ
98Đào xúc đất Cấp đất IChương V E-HSMT10,206100m3
99Đào kênh mương, rộng Chương V E-HSMT70,829100m3
100Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT13,184100m3
101Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT66,533100m3
102Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V E-HSMT66,533100m3/1km
103Bơm nước trong quá trình thi côngChương V E-HSMT24ca
104Mua đấtChương V E-HSMT166,379m3
105Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT1,555100m3
106m3Chương V E-HSMT1,555100m3
107Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT5,76100m
108Phên lứaChương V E-HSMT129,555m2
109Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 4 tháng. Cừ larse dài 10,0mChương V E-HSMT6,03100m
110Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V E-HSMT6,03100m
111Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V E-HSMT6,03100m
112Sản xuất thép hình chữChương V E-HSMT1.342,965kg
113Lắp dựng thép hìnhChương V E-HSMT1,343tấn
114Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,343tấn
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,555100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,555100m3/1km
117Tháo dỡ máy bơm, ống hút, ống xả, động cơChương V E-HSMT13,604tấn
118Tháo dỡ tủ điệnChương V E-HSMT4bộ
119Bốc xếp máy bơm, ống xả, ống hút , tủ điệnChương V E-HSMT8cấu kiện
120Vận chuyển máy bơm, ống xả, ống hút bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ vị trí cống trình đến xí nghiệp KKCT thủy lợi Mỹ HàoChương V E-HSMT5ca
121Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,Chương V E-HSMT11,435m3
122Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT64,746m3
123Phá dỡ kết cấu gạch đá,Chương V E-HSMT160,002m3
124Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT68,116m2
125Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT236,319m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT236,319m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V E-HSMT236,319m3
C PHẦN NHÀ TRẠM TRÊN SÀN ĐỘNG CƠ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,063tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,411tấn
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,387100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,556m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,305m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,328m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,427m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,924m3
9Cốt thép lanh tô đường kính Chương V E-HSMT0,081tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,031tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,134100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,006m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,587100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,16tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,372tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT0,194tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,874m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,793100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT0,982tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,141m3
21Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT81,734m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,69m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT128,642m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT185,79m2
25Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75Chương V E-HSMT18,489m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT42,22m
27Soi chỉ nõm:Chương V E-HSMT113,094m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisChương V E-HSMT269,066m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisChương V E-HSMT204,279m2
30Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E-HSMT0,244tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,244tấn
32Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Chương V E-HSMT0,33tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5Chương V E-HSMT0,33tấn
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40Chương V E-HSMT0,789100m2
35Tôn úp nócChương V E-HSMT30,512m
36Cửa đi xếp sắt có thép láChương V E-HSMT4,8m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp sắtChương V E-HSMT4,8m2
38Chớp lấy sángChương V E-HSMT3,2m2
39Cửađi khung thép mạ kẽmChương V E-HSMT2,616m2
40Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5lyChương V E-HSMT8,4m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT14,216m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,165tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,0021m2
45Khóa cửa bằng móc treoChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,218100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
48Đai giữ ốngChương V E-HSMT16
49Cầu chắn rácChương V E-HSMT4
50Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,8561m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,856m3
52Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V E-HSMT4cái
54Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT2cọc
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT92m
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT22m
57Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
58Chân bật thép D10 Z60x120x60Chương V E-HSMT2,443kg
59Thép dẹt 40x4Chương V E-HSMT3,768kg
60Quả nậm sứChương V E-HSMT4quả
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,5881m2
62Tủ điện tổng 200x300x100Chương V E-HSMT1tủ
63Lắp đặt automat 32AChương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt automat 20AChương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmChương V E-HSMT2hộp
66Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmChương V E-HSMT1hộp
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT6bộ
68Lắp đặt đèn chóaChương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT90m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V E-HSMT35m
72Lắp đặt công tắc 3 hạt, 2 hạtChương V E-HSMT5cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt ống ghenChương V E-HSMT140m
D NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,935100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,3661m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT37,2100m
4Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcChương V E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,088100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT6,075m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,568tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,713tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,272100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT18,865m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,178tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,552m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,634m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,099tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,126100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,407m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,866100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT28,831m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,16100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,16100m3/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,4981m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,009100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,443m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,037tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,01100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,481m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,099m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,764m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,102m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,276m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,032tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,018100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V E-HSMT0,4m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,029100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 d=90mmChương V E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính D90mmChương V E-HSMT6cái
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,05tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,288tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,37100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,033m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT24,996m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,447m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,249m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,088tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,158100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,004m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,259100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,942100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,087tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,704tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,739tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,874m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,185m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,104m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,235tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,235tấn
61Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x2,5Chương V E-HSMT0,314tấn
62Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,314tấn
63Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42 lyChương V E-HSMT0,787100m2
64Tôn úp nócChương V E-HSMT22,6m
65Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT95,075m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,592m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT177,944m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT144,448m2
69Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75Chương V E-HSMT12,001m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,301m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,7m
72Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,86m
73Đắp chi tiết đỉnh vòm mặt trướcChương V E-HSMT2cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT273,611m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT171,75m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,692m3
77Lát nền, sàn gạch ceramic KT 80x80cmChương V E-HSMT54,869m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic trống trơn 30x30cmChương V E-HSMT5,07m2
79Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cmChương V E-HSMT23,961m2
80Ốp đá granít tự nhiên vào bệ bếpChương V E-HSMT2,16m2
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,008100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,477m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,535m3
84Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT9,477m2
85Ốp gạch bậc thềm bằng gạch đất nung 35x30cmChương V E-HSMT8,937m2
86Gia công cửa đi nhôm hệ NH-76 pa nô kính dầy 5lyChương V E-HSMT11,274m2
87Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5lyChương V E-HSMT9,72m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT20,994m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,128tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,64m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,4141m2
92Tủ điện tổng 200x300x100Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmChương V E-HSMT3hộp
96Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmChương V E-HSMT2hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗChương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗChương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt ô cắm đôi + viềnChương V E-HSMT10cái
100Đế âm tường chống cháy 50x80Chương V E-HSMT14hộp
101Lắp đặt đèn LET dài 1,2mChương V E-HSMT4bộ
102Lắp đặt đèn lốp găn trần D250, bóng LETChương V E-HSMT3bộ
103Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT3cái
104Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT95m
105Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT42m
106Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT11m
107Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT10m
108Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT150m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3041m3
111Đắp đất nền móng công trình,Chương V E-HSMT2,304m3
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
113Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT3cọc
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmChương V E-HSMT30m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT20m
116Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
117Chân bật thép D10 Z60x120x60Chương V E-HSMT2,443kg
118Thép dẹt 40x4Chương V E-HSMT20,096kg
119Quả nậm sứChương V E-HSMT3quả
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,2671m2
121Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V E-HSMT2bao
122Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậuChương V E-HSMT1bộ
123Lắp đặt xí bệt màu trắngChương V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt vòi rửa 2 vòi lavaboChương V E-HSMT1bộ
126Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
127Hộp đựng giấyChương V E-HSMT1hộp
128Giá đựng xà phòng màu nhạtChương V E-HSMT1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmChương V E-HSMT0,023100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmChương V E-HSMT0,232100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmChương V E-HSMT0,03100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mmChương V E-HSMT0,066100m
133Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mmChương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mmChương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mmChương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mmChương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mmChương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmChương V E-HSMT8cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmChương V E-HSMT3cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmChương V E-HSMT3cái
142Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mmChương V E-HSMT4cái
143Mang sông PPR d=25Chương V E-HSMT5cái
144Mang sông PPR d=50Chương V E-HSMT1cái
145Rắc co nhựa PPR D50Chương V E-HSMT2cái
146Rắc co nhựa PPR D32Chương V E-HSMT1cái
147Rắc co nhựa PPR D25Chương V E-HSMT1cái
148Van khóa d=50Chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt van phao cơChương V E-HSMT1cái
150Van 1 chiều d=25Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V E-HSMT1bể
152Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 đường kính ống d=110mmChương V E-HSMT0,04100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmChương V E-HSMT0,125100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mmChương V E-HSMT0,025100m
155Lắp đặt cút 90 độ D110Chương V E-HSMT4cái
156Lắp đặt cút 90 độ D75Chương V E-HSMT8cái
157Lắp đặt cút 135 độ D34Chương V E-HSMT3cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V E-HSMT2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D75Chương V E-HSMT3cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D34/75Chương V E-HSMT3cái
161Lắp đặt côn D75/34Chương V E-HSMT3cái
162Mang sông D75Chương V E-HSMT1cái
163Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105Chương V E-HSMT1cái
164Khoan riếngChương V E-HSMT1cái
165Máy bơm điện LD, Q=3m3/h, H=30mH2OChương V E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmChương V E-HSMT0,18100m
167Lắp đặt cút 90 độ D75Chương V E-HSMT8cái
168Đai bắt ốngChương V E-HSMT8cái
169Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,569100m2
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,359100m2
171Tháo dỡ mái TônChương V E-HSMT1,017100m2
172Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,536tấn
173Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V E-HSMT19,62m2
174Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT42,565m3
175Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E-HSMT23,796m3
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT44,244m3
177Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT1,106100m3
178Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT2,707100m3
179Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lạiChương V E-HSMT2,707100m3/1km
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,6941m3
181Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,432100m
182Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcChương V E-HSMT0,304m3
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,008100m2
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,486m3
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,033100m2
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,055tấn
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,018tấn
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,881m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,18m3
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,042100m2
191Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,043tấn
192Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,485m3
193Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,626m2
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng CV mác 75Chương V E-HSMT15,898m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,087m2
196Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,85m2
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,86m2
198Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT17,86m2
199Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k = 0,9Chương V E-HSMT3,084m3
200Tôn nắp bểChương V E-HSMT1cái
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,9391m3
202Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,147100m
203Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcChương V E-HSMT0,143m3
204Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,007100m2
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,287m3
206Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,007100m2
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,019tấn
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,266m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,073m3
210Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,015100m2
211Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
212Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,149m3
213Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,488m2
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,92m2
215Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,6m2
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,2m2
217Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT11,2m2
218Đắp đất chân móng bểChương V E-HSMT0,784m3
219Mua than hoạt tínhChương V E-HSMT25kg
220Mua sỏi, đá đưa vào lọc nướcChương V E-HSMT0,3m3
221Cát vàngChương V E-HSMT0,3m3
222Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,16100m3
223Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,16100m3
224Đắp cát vàng tạo phẳngChương V E-HSMT3,208m3
225Rải nilong tái sinhChương V E-HSMT106,92m2
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT16,038m3
227Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4091m3
228Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,008100m2
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,132m3
230Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,545m3
231Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,974m2
232Ốp gạch thẻ trên bồn câyChương V E-HSMT2,065m2
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,5221m3
234Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,056100m2
235Bê tông móng tường hố trồng cây, M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT1,174m3
236Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,337m3
237Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,927m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM
1Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. ( Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không động cơ)Chương V E-HSMT3Máy
2Dây điện từ ø1,35-1,55 mmChương V E-HSMT180kg
3Cáp đồng đầu ra Cu/PVC 1x70Chương V E-HSMT18m
4Đầu cốt M70Chương V E-HSMT18cái
5Bìa cách điệnChương V E-HSMT15kg
6Gen cách điện ø18Chương V E-HSMT45sợi
7Gen cách điện ø6Chương V E-HSMT36sợi
8Sơn cách điện nhật khô nhanhChương V E-HSMT18kg
9Nêm treChương V E-HSMT216cái
10Băng cách điệnChương V E-HSMT9cuộn
11Băng thủy tinh cách điệnChương V E-HSMT21cuộn
12Mỡ 113 (mỡ chịu nhiệt)Chương V E-HSMT3kg
13Rẻ lauChương V E-HSMT6kg
14Bóng đèn 1KWChương V E-HSMT9cái
15Bao tải cheChương V E-HSMT9cái
16Thay bi động cơ 6318 bằng bi NU 318 NSK Nhật (thay bằng vòng bi chịu lực đứng của động cơ do chuyển từ động cơ trục ngang sang động cơ trục đứng)Chương V E-HSMT3vòng
17Bi 6318 NSK NhậtChương V E-HSMT3vòng
18Chế tạo mới mặt bích động cơ trục đứng thay cho mặt bích động cơ trục ngangChương V E-HSMT3cái
19Sơn vân búa sơn tân trang động cơ 75KW (2 lớp sơn) 0,5kg/động cơChương V E-HSMT1,5kg
20Xử lý 2 nắp chặn bi trên, d­ới để lắp phù hợp mặt bích mớiChương V E-HSMT6cái
21Cánh quạt gió làm mát động cơ gẫy, hỏng: Phục hồi hàn, cân bằngChương V E-HSMT3cái
22Nhân công tháo dỡ động cơ trong nhà máy vận chuyển thủ công ra ngoài vị trí tập kếtChương V E-HSMT12Công
23Nhân công tháo dỡ, vệ sinh Stato quấn dây, sơn, xấy, lắp đặt hoàn thiệnChương V E-HSMT54Công
24Xử lý cắt, mài, khoan 2 chân đế động cơ trục ngang để lắp thành động cơ trục đứngChương V E-HSMT4,5công
25Nhân công vệ sinh làm sạch bả ma tít động cơChương V E-HSMT1,5công
26Nhân công thay bi động cơChương V E-HSMT15công
27Nhân công lắp động cơ vào máy bơm, căn chỉnh, chạy thử, bàn giaoChương V E-HSMT12Công
28Cầu trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển động cơ 75KW từ trạm bơm đi sửa chữa và ngược lạiChương V E-HSMT6Chuyến
29Plăng xích loại 3T nâng hạ động cơChương V E-HSMT6Ca
30Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly)Chương V E-HSMT2tủ
31Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V E-HSMT2bình
32Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V E-HSMT1bình
33Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bảng
34Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy).Chương V E-HSMT1ca
35Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thửChương V E-HSMT16,68tấn
36Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8hChương V E-HSMT1.200kw
F HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp nhôm vặn soắn 2x(AL/XLPE 4x150mm2) Cấp từ TBA 250kvaChương V E-HSMT80m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn (AL/XLPE 4x150mm2)Chương V E-HSMT0,08km/dây
3Băng dính cách điệnChương V E-HSMT10Cuộn
4Đầu cốt AM150Chương V E-HSMT16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
6Kẹp siết:Chương V E-HSMT4cái
7Móc:Chương V E-HSMT4cái
8ĐaiChương V E-HSMT8cái
9Khoái đaiChương V E-HSMT8cái
10Thép hình:Chương V E-HSMT1bộ
11Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT4kg
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT41m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChương V E-HSMT0,410 cọc
15Rải dây tiếp địaChương V E-HSMT7kg
16Tủ điện tổng trọn bộ (Át tổng 630A cắt từ, cắt nhiệt; Át chiếu sáng nhà bơm 1x100A, TI/600/5A, đồng hồ (A);(V) thanh cái đồng¸ phụ kiện kẻm theo tủ, KT 1800x800x500 trọn bộChương V E-HSMT1tủ
17Tủ tự bù 130KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 400A, 12 bình tụ (10 bình 10KVAR; 2 bình 15KVAR) và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủChương V E-HSMT1tủ
18Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt điện MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (A);(V), đồng hồ 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộChương V E-HSMT3tủ
19Lắp đặt tủ điện tổng 630A, tủ tự bù 130KVARChương V E-HSMT21 tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, 3 động cơ 3x75KW và đấu nối vào dộng cơChương V E-HSMT31 tủ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT50m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT0,05km/dây
23Làm đầu cốt M70Chương V E-HSMT36cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V E-HSMT3,610 đầu cốt
25Làm đầu cốt M35Chương V E-HSMT4cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
27Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Chương V E-HSMT6m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Chương V E-HSMT0,006km/dây
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
30Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành trìnhChương V E-HSMT40m
31Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủChương V E-HSMT1hệ
32Vận chuyển tủ điện và cáp điện bằng xeChương V E-HSMT2ca
33Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 sợiChương V E-HSMT1sợi
34Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruộtChương V E-HSMT1sợi
35Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, nhà máyChương V E-HSMT1HT
36Thí nghiệm APTOMAT 630A - 500VChương V E-HSMT1cái
37Thí nghiệm APTOMAT 400A - 500VChương V E-HSMT1cái
38Thí nghiệm APTOMAT 250A - 500VChương V E-HSMT3cái
39Thí nghiệm contactor, 225A, Chương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0250979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.050195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);33
3 Cán bộ giám sát 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m32
2 Máy đầm bàn 1KW2
3 Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy trộn 80L1
5 Máy trộn 250L1
6 Ô tô tự đổ 5 T2
7 Máy hàn 23KW2
8 Máy bơm nước ≥15CV1
9 Máy ủi ≥ 110 CV1
10 Cần trục ô tô ≥10 tấn1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
12 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->