Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng di dời đường dây điện trung hạ thế Cầu vượt số 3 và cầu Thủ Thừa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng di dời đường dây điện trung hạ thế Cầu vượt số 3 và cầu Thủ Thừa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (300 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 13:49:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng di dời đường dây điện trung hạ thế Cầu vượt số 3 và cầu Thủ Thừa Cải tạo, nâng cấp ĐT.818 đoạn từ QL.1 - QL.N2 (bao gồm 15Km đường và 08 cầu) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (300 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | Vật tư bổ sung | |||
| 1 | Cáp CXV 25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng tên trạm & bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Ong PVC F60 + Colier | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 6 | Ong STK F21 + Colier | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 95 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 9 | Nắp chụp LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Nắp chụp FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Nắp chụp MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Thùng bảo vệ ĐNK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| C | Nhân công | |||
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tháo, lắp CB 2 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| E | Vật tư | |||
| 1 | Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| 4 | Tháo, lắp giá đỡ LA + FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 6 | Tháo lắp ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 7 | Tháo lắp ốc siết cáp, kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T.Bộ |
| 8 | Lắp bảng tên trạm, bảng báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Kéo dây cáp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 10 | Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| F | Máy thi công | |||
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| H | Vật tư | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| J | LIỆT KÊ PHẦN XÂY DỰNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Móng cống MC 14-2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 2 | Móng cống MC 14 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đơn M14-2a + bê tông | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 11 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 850kgfx2) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn ( 850kgf) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 6 | Tiếp địa đường dây | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Xà XIND 2,4m trụ ghép | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 8 | Xà XIND 2,4m trụ đơn | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Xà XIT 2,4m | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 10 | Mương cáp ngầm trung thế 1 ống trên lề | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 38 | Mét |
| 11 | Mương cáp ngầm trung thế 2 ống trên lề | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 114 | Mét |
| 12 | Tiếp địa LA | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| K | LIỆT KÊ PHẦN ĐIỆN LẮP MỚI | |||
| 1 | Cáp CXV 240mm2 -24KV | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 2 | Cáp ACXH 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 566 | mét |
| 3 | Cáp AC 185mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 189 | mét |
| 4 | Cáp ACXH 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 107 | mét |
| 5 | Cáp AC 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 36 | mét |
| 6 | Sứ đứng + Ty sứ ( 24KV) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 78 | Bộ |
| 7 | Ong STK F114 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 8 | Collier bắt ống STK | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 9 | Dây buộc sứ phi kim loại | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 91 | sợi |
| 10 | Sứ treo polymer kép + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 11 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 12 | Sứ treo thủy tinh 1 bát + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 13 | Sứ tăng cường cách điện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm ép | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 15 | Kẹp quay + Hotline | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 16 | Kẹp nhôm AC 50 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Uclevis + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 18 | Boulon M16 x 300 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Boulon M16 x 600 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Long đền vuông M18 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 21 | Op tôn + bít lỗ trụ | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 22 | Băng keo điện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 23 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 24 | Cáp ngầm CXV/S/DATA 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 579 | mét |
| 25 | Đầu cáp ngầm 3 pha 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Đầu cáp ngầm 1 pha 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cosse ép đồng Cu 240mm2 (2 boulon) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 29 | Đầu cosse ép đồng Cu 185mm2 (1 boulon) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Boulon F10 x 30 + 2 lông đền 30x30 dày 2,5mm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| L | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp ACX 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 813 | mét |
| 2 | Cáp AC 120mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 271 | mét |
| 3 | Cáp AC 70 mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 72 | mét |
| 4 | Cáp AC 50 mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 136 | mét |
| 5 | Sứ đứng + Ty sứ ( 24KV) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 108 | mét |
| M | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ghép | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 23 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ACX 240mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 906 | mét |
| 5 | Cáp AC 120mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 302 | mét |
| 6 | Cáp AC 70 mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 108 | mét |
| 7 | Cáp AC 50 mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 104 | mét |
| 8 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA 3x120mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 96 | mét |
| 9 | Xà XIND | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 10 | Xà XHN | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Xà XIG | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XIT | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng + Topin | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng + Ty sứ | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 15 | Uclevis + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 16 | Sứ treo polymer kép + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 18 | Sứ treo thủy tinh + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 19 | Sứ treo thủy tinh 1 bát - dừng dây | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Chằng xuống, lệch | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| N | LIỆT KÊ PHẦN THIẾT BỊ SDL | |||
| 1 | Tháo, lắp LBFCO + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| O | LIỆT KÊ PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI | |||
| 1 | LA 18KV-10KA + phụ kiện thu hồi | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| P | LIỆT KÊ PHẦN THIẾT BỊ XDM | |||
| 1 | LA 18KV-10KA + phụ kiện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | LIỆT KÊ PHẦN XÂY DỰNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Móng trụ đơn M8-2a +bt | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ ghép M8-2a + bê tông | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m ghép (2x200kgf) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m (200kgf) | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Mương cáp ngầm hạ thế | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 43 | Mét |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| S | LIỆT KÊ PHẦN ĐIỆN LẮP MỚI | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x95mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 54 | Mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 4x50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 91 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 + 1 x 25mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 66 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x50 + 1x25 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x50 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Ong HDPE F90 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 9 | Ong STK F60 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 10 | Collier bắt ống STK | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Rack 3+ SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Boulon M16x400 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Boulon móc M16x300 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Boulon móc M16x400 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Boulon móc M16x600 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Long đền vuông M18 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp nhôm ép | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 20 | Băng keo điện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 21 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| T | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp AV 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 76 | Mét |
| 2 | Cáp AC 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 38 | Mét |
| 3 | Điện kế bốn | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| U | BRENCHEMENT | |||
| V | BRENCHEMENT PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây LV-ABC 2x16mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 2 | Kẹp IPC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 3 | Rack 2 + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Uclevis + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Boulon M16x300 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Băng keo điện | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| W | BRENCHEMENT PHẦN VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Nhánh rẽ | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 44 | nhánh |
| X | BRENCHEMENT PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 10.5m | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Cáp AV 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 86 | Mét |
| 3 | Cáp AC 50mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 43 | Mét |
| 4 | Cáp LV-ABC 3 x 95mm2 | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 5 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Rack 3 + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Uclevis + SOC | Theo chương V v hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 248.702.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi