Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km24+301-Km25+054 và sửa chữa cầu Đông Yên Km25+240, cầu Xuân Ổ Km29+911, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242164-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km24+301-Km25+054 và sửa chữa cầu Đông Yên Km25+240, cầu Xuân Ổ Km29+911, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220238997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 15:09:00 đến ngày 2022-03-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,….). Tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,1 Tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.(tổng hợp các công trình của các cán bộ kỹ thuật nêu trên phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezen 360-600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km24+301-Km25+054 và sửa chữa cầu Đông Yên Km25+240, cầu Xuân Ổ Km29+911, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km24+301-Km25+054 và sửa chữa cầu Đông Yên Km25+240, cầu Xuân Ổ Km29+911, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm kỹ thuật đường bộ (Địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cầu Xuân Ổ: Sửa chữa khe co giãn_Thay mới khe co giãn
1Phá dỡ bê tông có cốt thépHồ sơ TK BVTC8,94m3
2Tháo tấm khe co giãnHồ sơ TK BVTC33,75m
3Khoan tạo lỗ D=18, L=15 CmHồ sơ TK BVTC358lỗ
4Bơm keo chét đầy lỗ khoanHồ sơ TK BVTC2,87lit
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC156,72kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC1.759,15kg
7Lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược, độ dịch chuyển 60 mmHồ sơ TK BVTC11,25m
8Lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược, độ dịch chuyển 100 mmHồ sơ TK BVTC11,25m
9Lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược, độ dịch chuyển 40 mmHồ sơ TK BVTC11,25m
10Bê tông không co ngót 35MPaHồ sơ TK BVTC9,06m3
B Sửa chữa cầu Xuân Ổ: Sửa chữa khe co giãn_Tận dụng tấm bản thép răng lược
1Phá dỡ bê tông có cốt thépHồ sơ TK BVTC3,26m3
2Tháo tấm khe co giãnHồ sơ TK BVTC11,25m
3Khoan tạo lỗ D=18, L=15 CmHồ sơ TK BVTC112lỗ
4Bơm keo chét đầy lỗ khoanHồ sơ TK BVTC0,9lit
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC89,76kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC641,56kg
7Sản xuất, lắp dựng thép tấmHồ sơ TK BVTC154,07kg
8Mạ kẽm nhúng nóng tấm bản thép mặt khe cũHồ sơ TK BVTC1.084,94kg
9Lắp đặt lại khe co giãn bản thép răng lượcHồ sơ TK BVTC11,25m
10Bê tông không co ngót 35MPaHồ sơ TK BVTC3,13m3
C Sửa chữa cầu Xuân Ổ: Nâng hộ lan đường đầu cầu
1Sản xuất kết cấu thép hình, thép bản hộ lanHồ sơ TK BVTC313,74kg
2Lắp dựng thép hộ lanHồ sơ TK BVTC313,74kg
3Sơn hộ lan, sơn 2 lớp chống gỉHồ sơ TK BVTC2,45m2
4Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóngHồ sơ TK BVTC197m
5Khoan lỗ D18 vào thépHồ sơ TK BVTC146lỗ
6Thay thế tiêu phản quangHồ sơ TK BVTC37cái
D Sửa chữa cầu Xuân Ổ: Sửa chữa ống thoát nước
1Nắp gang chắn rácHồ sơ TK BVTC156cái
2Ống thoát nước PVC D160Hồ sơ TK BVTC324,84m
3Đà giáo phục vụ sửa chữa ống thoát nướcHồ sơ TK BVTC1bộ
E Sửa chữa cầu Đông Yên: Sửa chữa khe co giãn_Thay mới khe co giãn
1Phá dỡ bê tông có cốt thépHồ sơ TK BVTC2,42m3
2Tháo tấm khe co giãnHồ sơ TK BVTC11,25m
3Khoan tạo lỗ D=18, L=15 CmHồ sơ TK BVTC150lỗ
4Bơm keo chét đầy lỗ khoanHồ sơ TK BVTC1,2lit
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC47,23kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10 mm (bê tông đổ tại chỗ)Hồ sơ TK BVTC587,36kg
7Lắp đặt khe co giãn bản thép răng lược, độ dịch chuyển 40 mmHồ sơ TK BVTC11,25m
8Bê tông không co ngót 35MPaHồ sơ TK BVTC2,53m3
F Sửa chữa cầu Đông Yên: Nâng hộ lan đường đầu cầu
1Sản xuất kết cấu thép hình, thép bản hộ lanHồ sơ TK BVTC225,09kg
2Lắp dựng thép hộ lanHồ sơ TK BVTC225,09kg
3Sơn hộ lan, sơn 2 lớp chống gỉHồ sơ TK BVTC3,02m2
4Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóngHồ sơ TK BVTC153m
5Khoan lỗ D18 vào thépHồ sơ TK BVTC108lỗ
6Thay thế tiêu phản quangHồ sơ TK BVTC27cái
G Sửa chữa cầu Đông Yên: Sửa chữa ống thoát nước
1Nắp gang chắn rácHồ sơ TK BVTC65cái
2Ống thoát nước PVC D160Hồ sơ TK BVTC198,6m
3Đà giáo phục vụ sửa chữa ống thoát nướcHồ sơ TK BVTC1bộ
H Sửa chữa mặt đường bê tông nhựa bị nứt nhẹ đoạn Km24+301 - Km25+054
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5,0 CmHồ sơ TK BVTC356,35m2
2Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC356,35m2
3Hoàn trả bằng lớp BTNR25 dày 5,0 CmHồ sơ TK BVTC356,35m2
I Sửa chữa mặt đường bê tông nhựa bị nứt mai rùa, lún vệt bánh xe đoạn Km24+301 - Km25+054
1Cắt mặt đường BTN cũ, chiều dày lớp cắt 12,0 CmHồ sơ TK BVTC930,1m
2Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Hồ sơ TK BVTC139,41m3
3Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC1.161,76m2
4Thảm mặt đường BTNR 25 dày 7,0 CmHồ sơ TK BVTC1.161,76m2
5Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC1.161,76m2
6Thảm mặt đường BTNR 25 dày 5 CmHồ sơ TK BVTC1.161,76m2
J Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km24+301 - Km25+054
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 4,84 Cm tạo độ dốc ngang mặt đườngHồ sơ TK BVTC166,86m2
2Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 (trước khi bù vênh, thảm tăng cường tuyến chính và vuốt nối)Hồ sơ TK BVTC7.125,44m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2 (trước khi thảm tăng cường)Hồ sơ TK BVTC1.518,11m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,86 Cm (Chỉ tính vật liệu BTNC12.5)Hồ sơ TK BVTC368,77Tấn
5Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5)Hồ sơ TK BVTC206,71m2
6Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 6,86 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường)Hồ sơ TK BVTC8.350,67m2
7Thảm vuốt nối đường ngang dân sinh bằng BTNC 12,5, dày trung bình 2,0 CmHồ sơ TK BVTC86,16m2
K Sửa chữa hộ lan tôn sóng đoạn Km24+301 - Km25+054: Nâng hộ lan
1Sản xuất kết cấu thép hình, thép bản hộ lanHồ sơ TK BVTC742,76kg
2Lắp dựng thép hộ lanHồ sơ TK BVTC742,76kg
3Sơn hộ lan, sơn 2 lớp chống gỉHồ sơ TK BVTC6,38m2
4Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóngHồ sơ TK BVTC765m
5Khoan lỗ D18 vào thépHồ sơ TK BVTC380lỗ
6Thay thế tiêu phản quangHồ sơ TK BVTC95cái
L Sửa chữa cột hộ lan đoạn Km24+301 - Km25+054: Sản xuất, lắp dựng cột hộ lan mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHồ sơ TK BVTC2,6m3
2Tháo dỡ cột hộ lan cũ, sản xuất lắp dựng cột hộ lan mới (L=1,3m/cột)Hồ sơ TK BVTC16,9m
3Đào đất chân cột hộ lan, đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC5,73m3
4Bê tông chân cột B15 (mác 200), đá 1x2Hồ sơ TK BVTC2,6m3
5Đắp đất chân cột hộ lan, tận dụng từ đất đào, đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC3,13m3
M Sửa chữa tấm tôn sóng đoạn Km24+301 - Km25+054: Tận dụng tấm tôn sóng cũ
1Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóngHồ sơ TK BVTC9m
N Sửa chữa tấm tôn sóng đoạn Km24+301 - Km25+054: Sản xuất, lắp dựng tấm tôn sóng mới
1Sản xuất, lắp dựng tấm tôn sóng 3320x310x3 mmHồ sơ TK BVTC30m
O An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmHồ sơ TK BVTC485,56m2
P Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải (đất cấp III), cự ly trung bình 3,0 Km bằng ô tô tự đổ 10THồ sơ TK BVTC2,38m3
2Vận chuyển phế thải (đất cấp IV), cự ly trung bình 3,0 Km bằng ô tô tự đổ 10THồ sơ TK BVTC182,53m3
Q Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo công trường I.441a,b,cHồ sơ TK BVTC3cái
2Biển báo công trường I.440Hồ sơ TK BVTC1cái
3Biển báo hướng rẽ S.507Hồ sơ TK BVTC2cái
4Biển tam giác số W.203b (c), W.227, W.245aHồ sơ TK BVTC4cái
5Bê tông trụ tiêu B12,5 (mác 150), đá 1x2Hồ sơ TK BVTC2,73m3
6Đèn báo hiệu ban đêmHồ sơ TK BVTC8Cái
7Dây phản quangHồ sơ TK BVTC600m
8Cọc ống thép D50, t=3mmHồ sơ TK BVTC101Cột
9Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ TK BVTC60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,….). Tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,1 Tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.55
2 Chủ nhiệm KCS 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chính 4 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.(tổng hợp các công trình của các cán bộ kỹ thuật nêu trên phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa; sửa chữa khe co giãn dạng bản thép răng lược trên cầu đường bộ,…)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥1,25m3 Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy cào bóc bê tông nhựa Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép 6-8 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh thép 10-12 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tải ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy nén khí diezen 360-600 m3/h Hoạt động tốt2
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
12 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt2
15 Búa căn khí nén Hoạt động tốt2
16 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->