Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy, học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy, học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:02:00 đến ngày 2022-03-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,362,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685436E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370872E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 358.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.075.959.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 358.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.075.959.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì ≥ 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy, học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy, học tập cho Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các quỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Naphthaleneacetic acid, C12H10O2 | 1 | Lọ/ 25gam | Phần trăm độ tinh khiết: ≥ 95%Dạng vật lý: BộtMàu: Trắng đến vàng nhạtNước (Karl Fischer) 95 Đồng phân | ||
| 2 | 6-Benzyladenine, C12H11N5 | 1 | Lọ/ 5gam | Phần trăm độ tinh khiết: 98,00 - 101,00%Dạng vật lý: bột, tinh thểMàu: Tinh thể hoặc bột màu trắng đến vàng nhạtĐộ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL natri hydroxit 1MPhản ứng : Điều kiện nuôi cấy - Thời gian ủ bệnh (5 tuần), Độ ẩm tương đối (60 ± 2%),Nhiệt độ (25 ± 2ºC), Nhiệt nóng chảy: 226 - 236ºC | ||
| 3 | Aceton,C3H6O | 7 | Chai/ 2.5lít | Dạng vật lý: lỏngMàu: không màuKhối lượng phân tử: 58,08g / molĐộ nhớt: 0,32 mPaS ở 20ºCpH: 7Điểm sôi: 56ºC | ||
| 4 | Aceton,C3H6O | 6 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99%Dạng vật lý: Chất lỏngĐiểm sôi: 56,5ºCĐộ ẩm | ||
| 5 | Acetic Acid, CH3COOH | 1 | Chai/ 2.5lít | Dạng vật lý: Chất lỏngMàu: không màuĐiểm nóng chảy: 16ºCÁp suất hóa hơi: 1,52kPa ở 20°CKhối lượng phân tử: 60,05g / molMật độ hơi: 2,1pH: 2,5Điểm sôi 117°C | ||
| 6 | Acetic Acid ,CH3COOH | 19 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết: 99.5%Dạng vật lý: Chất lỏngĐiểm kết tinh ≤ 15,1°C Dư lượng bay hơi ≤ 0,002%Clorua (Cl) ≤ 0,0001%Sulfate (SO4) ≤ 0,0002%Sắt (Fe) ≤ 0,0001%Đồng (Cu) ≤ 0,00005%Chì (Pb) ≤ 0,00005%Chất khử dicromat (như O) ≤ 0,008% | ||
| 7 | Hydrochloric Acid, HCL | 22 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết: 36-38%Dạng vật lý: Chất lỏngDư lượng bốc cháy (dưới dạng Sulfate) ≤ 0,0005%Clo tự do (Cl2) ≤ 0,0001%Sulfate (So4) ≤ 0,0002%Sulfite (So3) ≤ 0,0002%Sắt (Fe) ≤ 0,00005%Đồng (Cu) ≤ 0,00001%Asen (as) ≤ 0,000005% | ||
| 8 | Sulpfuric Acid, H2SO4 | 20 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết: 98%Dạng vật lý: chất lỏngMàu: không màu | ||
| 9 | Adenine sulphate, C5H5N5.1/2H2SO4 | 1 | Lọ/ 10gam | Phần trăm độ tinh khiết: : 98,00 - 102,00%Màu: Bột màu trắng đến hơi vàngDạng vật lý: BộtĐộ hòa tan: 10 mg hòa tan trong 1 ml axit clohydric 0,5 MFTIR: Phù hợp với mẫu tiêu chuẩn | ||
| 10 | Bột thạch, Agar | 16 | Kg | Dạng vật lý: bộtMàu: trắngDùng cấy môTan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnh. | ||
| 11 | Bột thạch Agar , Bacteriological grade | 2 | Chai/ 500gam | Màu:Màu kemDạng vật lý: bột đồng nhất.Tính hòa tan Hòa tan tự do trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85°C. Nước lạnh không hòa tan.Một chất gel rắn chắc, trong suốt đến hơi trắng đục được tạo thành với nồng độ 1,5% ở 38-41°C.Khuếch tán thuốc nhuộm Khuếch tán thuốc nhuộm giấm: - 18-20mmPhản ứng 6.0- 7.0 | ||
| 12 | Bột thạch, Agarose | 2 | Chai/ 100gam | Màu: Trắng đến Trắng tắtDạng vật lý: BộtĐộ hòa tan (Màu) Không màu đến Vàng nhạtĐộ hòa tan (Độ đục) Từ trong đến mờ1,5 g cộng với 100 mL H2ONhiễm khuẩn điện tử (-MR) 0,09 - 0,13Độ bền gel 1% gel > 1200 gm/ cm2 _Điểm gel 1,5%: 34,5 - 37,5°CSulfate | ||
| 13 | Bột thạch, Alginate natri | 1 | Chai/ 500gam | Dạng vật lý: Bột dạng sợi hoặc hạt Màu: màu trắng đến hơi vàngĐộ hòa tan: Hòa tan trong nước tạo thành dung dịch keo, nhớtKiểm tra nhận dạng cho alginate: Vượt qua kiểm traHóa hơi khi sấy(ở 105°C, 4 giờ): | ||
| 14 | Amoni hidroxid, NH4OH | 2 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết:25,0 -28,0%Dạng vật lý: lỏngĐiôxít cacbon (CO2),% ≤ 0,01Clorua (CL),% ≤ 0,0005Sulfate (SO4),% ≤ 0,002Sắt (Fe),% ≤ 0,002Kim loại nặng (như Pb),% ≤ 0,0005 | ||
| 15 | Bột thạch, Ashby’s Mannitol Agar | 1 | Chai/ 500gam | Dạng vật chất: BộtMàu: trắng đến kem đồng nhấtGell: đặt, sánh với gel Agar 1,5%Thành phần (Gms / Lít):Mannitol 20,000Kali hydro photphat 0,200Magie sunphat 0,200Natri clorua 0,200Kali sunphat 0,100Canxi cacbonat 5,000Agar 15,000PH (ở 25°C) 7,4 ± 0,2 | ||
| 16 | Bột collagen, Azo dye-impregnated collagen | 1 | Chai/ 1gam | Màu: Tím nhạt đến Tím rất đậmDạng vật lý: bột | ||
| 17 | Barium hydroxide octahydrate, Ba(OH)2.8H2O | 5 | Chai/ 500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 98,0%Dạng vật lý: bột, hạt tinh thểThử nghiệm (BaCO3) ≤ 1,0%Không hòa tan trong axit clohydric ≤ 0, 005%Clorua (Cl) ≤ 0,003%Lưu huỳnh (S) ≤ 0,0002%Canxi (Ca) ≤ 0,02%Sắt (Fe) ≤ 0,001%Stronti (Sr) ≤ 0,08%Chì (Pb) ≤ 0,001%Chất không kết tủa bởi axit sulfuric ≤ 0, 02% | ||
| 18 | Bản sắc ký, TLC Silica gel 60G F254 | 1 | Hộp/ 25tấm | Tấm TLC thủy tinh, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254. Mỗi hộp TLC silica gel có 25 tấm, kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng.Diện tích bề mặt cụ thể (theo BET; đo lường 5 Pt.) 480 - 540 m² / gThể tích lỗ (N₂-đẳng nhiệt) 0,74 - 0,84 ml/gd 50 (nhiễu xạ laze, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µm hRf-giá trị | ||
| 19 | Benzen, C6H6 | 6 | Chai/ 500ml | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: lỏngMàu sắc (Hazen) ≤ 10Điểm kết tinh ≥ 5,2°CBã bay hơi 0,001%Độ axit (như OH +), mmol / 100g ≤ 0,01Độ kiềm (như OH -), mmol / 100g ≤ 0,01Chất cacbonizơ dễ dàng vượt qua thử nghiệmCác hợp chất lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0, 0015%Thiophene (C4H4S) ≤ 0,0002%Nước (H2O) ≤ 0,03% | ||
| 20 | Bột thịt, Beef ectract | 2 | Chai/500gam | Tổng Nitrogen > = 12,50%AminoNitrogen > = 3,50%Natri clorua | ||
| 21 | Kít DNA, BIOTAQ™ DNA Polymerase | 1 | Hộp/500U | BIOTAQ DNA Polymerase: 1 x 100 µL10x NH4 đệm: 2 x 1,2 mL50 mM MgCl2 dung dịch: 1 x 1,2 mL | ||
| 22 | Môi trường vi sinh,Bovine Albumin fraction V | 1 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết: ≥ 97,0%Màu sắc: hơi vàngAlbumin (SDS-PAGE) ≥ 98,0%Giá trị pH (1%; dung dịch natri clorua c = 0,5 mol / l) 6,8 - 7,2K (Kali) ≤ 0,02%Na (Natri) ≤ 0,5%Mg (Magie) ≤ 0,01%Ca (Canxi) ≤ 0,05%Kim loại nặng (như chì) ≤ 0,001%Chất béo ≤ 0,2%Sản phẩm phân hủy không thể phát hiện đượcNước (theo Karl Fischer) ≤ 5,00%Tro (600°C) ≤ 1% | ||
| 23 | Môi trường vi sinh, Brilliant Green Bile Broth 2% | 2 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Peptone 10,000Lactose 10,000Màu: xanh lá cây 0,0133PH (ở 25°C):7,2±0,2 | ||
| 24 | Calcium chloride anhydrous, CaCl2 | 2 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: (CaCl2) ≥ 96,0%Dạng vật lý: bột, tinh thểChất không hòa tan và chất kết tủabằng giải pháp amoniac ≤ 0,015%Kiềm tự do như {Ca (OH) 2} ≤ 0,02%Phốt phát (PO4) ≤ 0,003%Sulfate (SO4) ≤ 0,02%Nitrat (NO3) ≤ vượt qua thử nghiệmBari (Ba) ≤ vượt qua thử nghiệmKim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Sắt (Fe) ≤ 0,001%Kẽm (Zn) ≤ 0,01%Magiê và kim loại kiềm (như SO4) ≤ 0. 3%Asen (As) ≤ 0,0003% | ||
| 25 | Carmine (C.I. 75470), C44H37O27AlCa.3H2O | 1 | Chai/5gam | Kiểm tra UV / VIS-Spectrum vượt quaPhần trăm độ tinh khiết ≥ 50% Cực đại hấp thụ λ 1 (Dimethyl sulfoxide) 565 - 570 nmCực đại hấp thụ λ 2 (Dimethyl sulfoxide) 525 - 532 nmTLC-Test vượt qua bài kiểm traNước (theo Karl Fischer) ≤ 15%Tro sunfat 10 - 17%Khả năng phù hợp với kính hiển vi vượt qua tes | ||
| 26 | Cellulase Plant Culture Tested,C16H18ClN3S.3H2O(±)-Abscisic acid, C15H20O4 | 1 | Lọ/5KU | Dùng thử nghiệm nuôi cấy thực vật | ||
| 27 | (±)-Abscisic acid, C15H20O4 | 1 | Chai/100gam | Dạng vật lý: Chất rắn hoặc tinh thể hoặc bột Màu: có màu trắng đến vàng hoặc vàng camĐộ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL natri hydroxit 1MFTIR (đĩa KBr): Phù hợp với mẫu tiêu chuẩnNhiệt độ nóng chảy: 184 - 189°CThử nghiệm (NaOH Tttration / HPLC): 99,00102,00% | ||
| 28 | Chlorofrom,CHCL3 | 1 | Chai/500ml | Phần trăm độ tinh khiết: 99%Dạng vật lý: LỏngDùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 29 | Môi trường vi sinh,V Infusion Broth | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít) HMV # 500,000Proteose peptone 10,000Natri clorua 5,000pH (ở 25°C) 7,4 ± 0,2 | ||
| 30 | Cobalt(II) chloride, COCl2 | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết: 97%Dạng vật lý: bộtáp suất hơi: 40 mmHg (0°C)Điểm sôi: 724°C (lít) | ||
| 31 | Ethanol 70%, C2H5OH | 30 | Lít | Phần trăm độ tinh khiết: 70%Dạng vật lý: lỏngQuy cách đóng gói: can 30 lít | ||
| 32 | Ethanol 96%, C2H5OH | 810 | Lít | Phần trăm độ tinh khiết: 96%Dạng vật lý: lỏngQuy cách đóng gói: can 30 lít | ||
| 33 | Ethanol 99.5%, C2H5OH | 129 | Chai/1lít | Phần trăm độ tinh khiết: 99,5%Dạng vật lý: lỏng | ||
| 34 | Ethanol Absolute 99.8%, C2H5OH | 2 | Chai/2.5lít | Phần trăm độ tinh khiết: 99,8%Dạng vật lý: lỏng | ||
| 35 | Copper(II) acetate monohydrate,C4H6CuO4.H₂O | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99%Dạng vật lý: bột tinh thể(Cl),% clorua (Cl),% ≤ 0,002(Ca),% Canxi (Ca),% ≤ 0,001(Mn),% Mangan (Mn),% ≤ 0,002(Fe),% sắt (Fe),% ≤ 0,002(Co),% Coban (Co),% ≤ 0,0005(Ni),% niken (Ni),% ≤ 0,0005(Zn),% Kẽm (Zn),% ≤ 0,002 | ||
| 36 | Copper sulphate, CuSO4.5H2O | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: ≥ 99%Dạng vật lý: bột, tinh thểpH (50g / L, 25ºC)Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25ºC)2,5-5,0 3,9,% Các chất không hòa tan trong nước,% ≤ 0,005(Cl),% Clorua (Cl),% ≤ 0,002(Ca),% Canxi (Ca),% ≤ 0,001(Mn),% Mangan (Mn),% ≤ 0,002(Fe),% Sắt (Fe),% ≤ 0,002(Co),% Coban (Co),% ≤ 0,0005 | ||
| 37 | Nước khử ion, DEPC water | 1 | Chai/100ml | Nước khử ion, đã qua xử lý diethylpyrocarbonate (DEPC) và nước lọc màng 0,22 µm. Nó lý tưởng cho các ứng dụng liên quan đến RNA.Điểm nổi bậtKhông chứa endo-, exodeoxyribonuclease, ribonuclease và phosphatase.Ghi chúNước được xử lý bằng DEPC không được khuyến nghị cho các thí nghiệm PCR hoặc in vivo. | ||
| 38 | D-Glucose, C6H12O6 | 5 | Chai/500gam | Dạng vật lý: BộtĐiểm sôi: 150-152°C (lit.) | ||
| 39 | D-Glucose, C6H12O6 | 4 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: ≥ 99,50%Dạng vật lý: Tinh thể hoặc bột hoặc hạtMàu : trắngĐộ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nướcĐộ trong: Dung dịch nước 10% w / v trong và không màuNhiệt độ pha loãng : + 52,5° đến + 53,3° (c = 10% trong nước ở 25°C)Phạm vi nhiệt nóng chảy: 150 - 152°CClorua (Cl): | ||
| 40 | Diethyl ete, (C2H5)2O | 5 | Chai/500ml | Chất lỏng dễ cháy không màu, rất dễ bay hơi. Nó thường được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và làm chất lỏng khởi đầu cho một số động cơ. | ||
| 41 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Chai/25ml | Đây là loại dầu trong suốt có chiết suất caoỞ độ phóng đại lớn, vật kính cần phải được sử dụng kết hợp với dầu soi kính hiển vi, loại vật kính này được gọi là vật kính ngâm dầu. Việc ngâm dầu có tác dụng làm giảm đáng kể sự tán xạ ánh sáng do đó làm tăng độ phân giải của hình ảnh | ||
| 42 | Đệm sinh học, DMEM/F12 | 4 | Chai/500 ml | Bộ đệm phản ứng 10x dựa trên NH4, cung cấp các điều kiện tối ưu cho hầu hết các thí nghiệm. MgCl2 bổ sung được cung cấp để cho phép điều chỉnh các điều kiện phản ứng cho phù hợp với khuôn mẫu. | ||
| 43 | Đệm sinh học, StableCell DMEM/F12 | 1 | Chai/500ml | Màu: Trong suốtpH: 7,0 - 7,6Độ thẩm thấu: 288 - 318 mO / kgThử nghiệm nuôi cấy tế bào - MTT PassDòng tế bào Dòng tế bào - Các loại tế bàoVô trùngMức nội độc tố | ||
| 44 | Mồi, DNase I, RNase-free (supplied with MnCl2) (1 U/µL) | 1 | Ống/1000U | Loại sản phẩm DNase I RNase FreeNồng độ:1 U / μLEnzyme DNaseBộ đệm tương thích | ||
| 45 | 3,5-Dinitrosalicylic acid, (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H | 10 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99%Dạng vật lý: bột, tinh thể(Cl),% clorua (Cl),% ≤ 0,001(Ca),% Canxi (Ca),% ≤ 0,002(Mn),% Mangan (Mn),% ≤ 0,002(Fe),% sắt (Fe),% ≤ 0,0005 | ||
| 46 | Dodecyl sulfate sodium salt for synthesis, C12H25OSO2ONa | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 95,0 %Dạng vật lý: bộtMật độ 0,370 g / cm3Điểm chớp cháy 170°CĐiểm nóng chảy 204 - 207°CGiá trị pH 9,1 (10 g / l, H₂O)Áp suất hóa hơi 0,0018 mbar (20°C)Mật độ khối lượng lớn 490 - 560 kg / m3Độ hòa tan > 130 g / l | ||
| 47 | Ethylenediamine Tetraacetic Acid, C10H16N2O8 | 2 | Chai/250gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: bộtDư lượng bốc cháy (dưới dạng Sulfate) ≤ 0,1%Clorua (Cl) ≤ 0,05%Sulfate (SO4) ≤ 0,05%Sắt (Fe) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001% | ||
| 48 | Bột thạch, EMB Agar | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Peptone 10,000Dipotassium hydro phosphate 2,000Lactose 5,000Saccharose (Sucrose) 5,000Eosin - Y 0,400Xanh metylen 0,065Agar 13,500PH (ở 25°C) 7,2 ± 0,2 | ||
| 49 | Ethyl acetate, CH3COOC2H5 | 20 | Chai/500ml | Độ tinh khiết > 99,75% Dạng vật lý: Chất lỏngPhổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcNước | ||
| 50 | Nuôi cấy tế bào, Fetal Bovine Serum | 1 | Chai/50ml | Màu: trong suốt, vàng, hổ pháchDạng vật lý: Chất lỏngpH: 6,7 - 8,0Độ thẩm thấu (mOsm / kg) 260 - 340Vô trùngHàm lượng Protein 30 - 45 g / lMức nội độc tố | ||
| 51 | Huyết thanh bê non,FBS bất hoạt nhiệt | 2 | Chai/100ml | Bất hoạt bằng: NhiệtTừ bê | ||
| 52 | 3-(2-Pyridyl)-5,6-diphenyl-1,2,4-triazine-p,p′-disulfonic acid monosodium salt hydrate, C20H13N4NaO6S2.H2O | 1 | Chai/1gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 97%Màu: Vàng nhạt đến Vàng rất đậm vàMàu xanh lục nhạt-vàng đến xanh lục đậm-vàng rất đậmDạng vật lý: Bột Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcCarbon 47,1 - 50,5%Nước (của Karl Fischer) 3,0 - 8,0%Độ hòa tan (Độ đục) Từ trong đến Rất mờ50mg / ml trong H2OĐộ hòa tan (Màu) Phù hợp với Yêu cầuVàng đến Vàng-Xanh lục đến Da cam | ||
| 53 | Formaldehyde Solution, HCHO | 21 | Chai/500ml | Phần trăm độ tinh khiết 37,0-40,0%Dạng vật lý: Chất lỏng Hazen ≤ 10Dư lượng hóa hơi,% ≤ 0,003Độ axit (như H +), mmol / g ≤ 0,005Clorua (Cl),% ≤ 0,0001 | ||
| 54 | Glycine,C2H5NO2 | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,7%Dạng vật lý: bộtpH (50 g / l nước không có CO) 5,9 - 6,3Clorua (Cl) ≤ 0,003%Sulfate (SO₄) ≤ 0,0025%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Cu (Đồng) ≤ 0,0001%Fe (Sắt) ≤ 0,0001%Pb (Chì) ≤ 0,0001%NH₄ (Amoni) ≤ 0,02%Axit amin nước ngoài ≤ 0,1%Các chất dương tính với ninhydrine khác ≤ 0,1%Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003%Tro sunfat (600°C) ≤ 0,05% | ||
| 55 | Phosphoric Acid, H3PO4 | 10 | Chai/500ml | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 85,0%Dạng vật lý: chất lỏngMàu ≤ 25HazenDư lượng cháy ≤ 0,2%Axit bay hơi (H +) ≤ 0,02mmol / 100gClorua (Cl) ≤ 0,0003%Sulfate (SO4) ≤ 0,003%Nitrat (NO3) ≤ 0,0005%Asen (As) ≤ 0,0001%Sắt (Fe) ≤ 0,002%Mangan (Mn) ≤ 0,0002%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Chất khử (như H3PO4) ≤ 0,01% | ||
| 56 | Hematoxylin monohydrate, C16H14O6. H2O | 1 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 95%Kiểm tra (UV / VIS-Spectrum) :đạtCực đại hấp thụ λ max (acetonitril) 290 - 292 nmThông số kỹ thuật. Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λmax; 0,05 g / l; acetonitril) 155 - 165Haematein (đo quang phổ) ≤ 0,1%Nước (theo Karl Fischer): 5 - 6% | ||
| 57 | Mồi, HindIII (10 U/µL) | 1 | Ống/5000U | Độ nhạy: Methyl hóaKhông nhạy với metyl hóa, Không nhạy với metyl hóa dcm, Không nhạy với metyl hóa CpGKiểu Enzyme: Hind IIIBộ đệm tương thích 10X Bộ đệm RNhạy cảm với nhiệt không hoạt động: CóNhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°CKhông IIS RE | ||
| 58 | Mồi, h-Taq DNA Polymerase, 250U | 1 | Bộ/250U | Độ khuếch đại PCR caoĐịnh kiểu genEnzyme khởi động nhiệt qua trung gian hóa họcĐộ đặc hiệu cực caoKích thước amplicon: ~ 1 kb | ||
| 59 | Kít đọc PCR, HyperLadder 1kb | 1 | Hộp/100 Lanes | Lập bảng đồ ánh xạ phân đoạn hạn chếPhân tích trình tựXác định cấu tạo plasmidPhát hiện đa hình DNANhân bản | ||
| 60 | Iodine, I2 | 5 | Chai/250gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,8%Dạng vật lý: bột, tinh thểDư lượng bay hơi ≤ 0,005%Clo Brom (như Cl) ≤ 0,005% | ||
| 61 | Potassium Permanganate, KMnO4 | 1 | Chai/500gam | Dạng vật lý: tinh thể hình thoi dễ kết tinh.Màu: đỏ tím, hầu như đen, có ánh kim.Tan trong nước cho màu tím dậm. Dung dịch đặc có màu tím hoặc đỏ pha chàm, dung dịch loãng có màu đỏ. | ||
| 62 | Potassium Chloride, KCl | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: bộtPH (50g / L, 25°C ) 5,0-8,0Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005%Iốt (I) ≤ 0,002%Bromua (Br) ≤ 0,02%Sulfate (SO4) ≤ 0,002%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Phốt phát (PO4) ≤ 0,0005%Natri (Na) ≤ 0,02%Magiê (Mg) ≤ 0,001%Canxi (Ca) ≤ 0,003%Sắt (Fe) ≤ 0,0003%Bari (Ba) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005% | ||
| 63 | Potassium Dihydrogen Phosphate, KH2PO4 | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: BộpH (dung dịch 50g / L, 25°C) 4,2-4,5Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,002%Hóa hơi khi sấy ≤ 0,2%Clorua (Cl) ≤ 0,001%Sulfate (SO4) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Asen (As) ≤ 0,0005%Natri (Na) ≤ 0,02%Sắt (Fe) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001% | ||
| 64 | Potassium Hydrogen Carbonate , KHCO3 | 5 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: bộtChất không hòa tan trong nước ≤ 0,002%Clorua và clorat (như Cl) ≤ 0,005%Các hợp chất lưu huỳnh (như SO4) ≤ 0, 005%Hợp chất nitơ (N) ≤ 0,001%Phốt phát (PO4) ≤ 0,002%Silicat (SiO3) ≤ 0,005%Natri (Na) ≤ 0,02%Magiê (Mg) ≤ 0,003%Nhôm (Al) ≤ 0,002%Canxi (Ca) ≤ 0,003%Sắt (Fe) ≤ 0,0005%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005% | ||
| 65 | Potassium Iodide, KI | 3 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0 99,3%Giá trị pH (dung dịch 50g / L, 25ºC) 6,0 ~ 8,0 6,6Các chất không tan trong nước,% ≤0,01 | ||
| 66 | Kít tách chiết, DNA | 3 | Kit/50 test | Tách chiết DNA từ tế bào bạch cầu.Tách chiết DNA từ mẫu huyết thanh.Tách chiết DNA từ mẫu tôm. | ||
| 67 | Kít tách chiết, DNA PL005 | 1 | Kit/50 test | Tách chiết DNA/RNA virus và genome từ mẫu mô, tế bào nuôi cấy và vi khuẩn.Quy trình nhanh và tiện lơi.Sản phẩm có độ tinh sạch và tính toàn vẹn cao, sẵn sàng cho các ứng dung: PCR, Realtime PCR, giải trình tự, định genotype. | ||
| 68 | Potassium Hydroxide, KOH | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 85,0 %Cacbonat (như K2CO3),% ≤ 1,5 Kiểm tra chỉ số độ trong, số ≤ 4 4Clorua (Cl),% ≤ 0,01 Sulfate (SO4),% ≤ 0,005 Tổng Nitơ (N),% ≤ 0,001 Phốt phát (PO4),% ≤ 0,005 Silicat (SiO3),% ≤ 0,02Natri (Na),% ≤ 2.0 Nhôm (Al),% ≤ 0,005 Canxi (Ca),% ≤ 0,005Sắt (Fe),% ≤ 0,001 Niken (Ni),% ≤ 0,0005 Kim loại nặng (như Pb),% ≤ 0,002 | ||
| 69 | Lithium chloride, LiCl | 1 | Chai/10gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99,0%Màu: TrắngDạng vật lý: BộtSự nhiễu xạ tia X phù hợp với cấu trúcĐộ tinh khiết đáp ứng các yêu cầu > = 99,99% dựa trên phân tích kim loại theo vếtPhân tích kim loại | ||
| 70 | Lithium sulfate, LiSO4 | 2 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: 98,5%Dạng vật lý: BộtChất rắn hòa tan ≤ 0,1%Mất lửa ≤ 0,5%Clorua (Cl) ≤ 0,003%Các chất không bị kết tủabởi Hydrogen sulfide (như Sulfate) ≤ 0,1% | ||
| 71 | L-Leucine, C6H13NO2 | 1 | Chai/250gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99,0 - 101,0%Dạng vật lý: BộtThông số kỹ thuật. (α 20 / D, 40 g / l, axit clohydric 250 g / l, calc. trên chất khô) +14,5 đến +16,5Clorua (Cl) ≤ 200 ppmSulfate (SO₄) ≤ 300 ppmAs (Asen) ≤ 5 ppmCa (Canxi) ≤ 10 ppmCo (Coban) ≤ 5 ppmFe (Sắt) ≤ 5 ppmK (Kali) ≤ 5 ppmMg (Magie) ≤ 5 ppmNa (Natri) ≤ 50 ppmZn (Kẽm) ≤ 5 ppm | ||
| 72 | L-proline for biochemistry,C5H9NO2 | 1 | Chai/10gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99,0 - 101,0%Dạng vật lý: bột kết tinh hoặc tinh thể Màu: trắng hoặc gần như trắngXuất hiện dung dịch (50 g / l; nước) trong và không màuThông số kỹ thuật. (α 20 / D, 40 g / l, nước, calc. trên chất khô) -84,0 đến -86,0Clorua (Cl) ≤ 200 ppmSulfate (SO₄) ≤ 300 ppmCác chất dương tính với ninhydrin (LC) (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin) ≤ 0,2%Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)) ≤ 0,02%Các chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tổng tạp chất) ≤ 0,5%Hóa hơi khi sấy (105°C) ≤ 0,4% | ||
| 73 | Môi trường vi sinh, Mannitol Salt Broth | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Proteose peptone 10,000HM peptone B # 1,000Natri clorua 75,000D-Mannitol 10,000Phenol đỏ 0,025PH (ở 25°C) 7,4 ± 0,2 | ||
| 74 | Methanol, CH3OH | 2 | Chai/500ml | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,7%Dạng vật lý: Lỏng | ||
| 75 | Methyl Red, C15H15O2N3 | 2 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,7%Dạng vật lý: BộtChiều dài sóng của độ hấp thụ tối đaλ1 (pH4,5) 523-528nm λ2 (pH6,2) 427-437nmKhả năng hấp thụ khối lượngλ1 (pH4,5) ≥ 130L / (cm.g)λ2 (pH6,2) ≥ 70L / (cm.g)Chuyển đổi trực quan4,5 (Đỏ) -6,2 (Vàng) Hóa hơn khi sấy ≤ 1,0%Dư lượng bốc cháy (dưới dạng Sulfate) ≤ 0,2% | ||
| 76 | Magnesium Sulfate, MgSO4.7H2O | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0%pH (Dung dịch 50g / L, 25ºC) 5,0-8,0Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Nitrat ((NO3) ≤ 0,002%Amoni (NH4) ≤ 0,002%Asen (As) ≤ 0,0001%Natri (Na) ≤ 0,005%Kali (K) ≤ 0,005%Canxi (Ca) ≤ 0,02%Mangan (Mn) ≤ 0,001%Sắt (Fe) ≤ 0,0005%Stronti (Sr) ≤ 0,005%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0002% | ||
| 77 | Môi trường vi sinh, Yeast Extract Powder | 2 | Chai/500gam | Tổng Nitrogen > = 10,50%AminoNitrogen > = 4,50%Natri clorua | ||
| 78 | Môi trường vi sinh, MR-VP Medium | 2 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Bộ đệm peptone 7,000Dextrose 5,00Kali photphat 5,000pH (ở 25°C) 6,9 ± 0,2 | ||
| 79 | Kít MyTaq DNA Polymerase | 1 | Ống/500U | PCR tiêu chuẩnPCR năng suất caoPCR nhanhPCR khuẩn lạcNhân bản TA | ||
| 80 | Sodium molybdate dihydrate, Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,50%Dạng vật lý: bộtChất không hòa tan ≤ 0,1%Hóa hơi khi đốt ≤ 0,5%Clorua (Cl) ≤ 0,003%Các chất không bị kết tủabởi Hydrogen sulfide(như Sulfate) ≤ 0,1% | ||
| 81 | Sodium tungstate dihydrate, Na2WO4 2H2O | 2 | Chai/250gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,00%Dạng vật lý: tinh thểMàu: trắng, không mùi.Độ pH: 8-9 ở 50g/l 20°CĐiểm nóng chảy: 100°CTính tan trong nước: 730g/l 20oCKhối lượng phân tử: 329,86g/mol | ||
| 82 | Ống chuẩn, Na2S2O3 chuẩn 0.1N | 5 | Ống | Nồng độ chất chuẩn: 0,1NĐịnh lượng vừa đủ 1 lít | ||
| 83 | Sodium chloride, NaCl | 11 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99%Dạng vật lý: tinh thểCalcium(Ca),% ≤ 0,001Manganese(Mn),% ≤ 0,002Iron(Fe),% ≤ 0,002Cobalt(Co),% ≤ 0,0005Nickel(Ni),% ≤ 0,0005 | ||
| 84 | Sodium Bicarbonate, NaHCO3 | 1 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0-100,5Dạng vật lý: Tinh thể, bộtAs(Dry Basis) % ≤ 0,0001Pb(Dry Basis) % ≤ 0,0005Lost of Ignition % ≤ 0,2PH 90(10g /l ) ≤ 8,5 | ||
| 85 | Sodium Hydroxide, NaOH | 9 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0-100,5Dạng vật lý: Tinh thể, bộtĐiểm nóng chảy: 318,4°CĐiểm sôi:1390°C | ||
| 86 | Potassium Sodium Tartrate Tetrahydrate Ar Grade ,C4H4KNaO6.4H2O | 3 | Chai/500g | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0%Dạng vật lý: BộtpH (25 độ C) 6,5-8,5Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005%Clorua (Cl) ≤ 0,001%Sulfate (SO4) ≤ 0,005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,005%Phốt phát (như PO4) ≤ 0,001%Silicat (như SiO3) ≤ 0,005%Canxi (Ca) ≤ 0,002%Sắt (Fe) ≤ 0,0005%Đồng (Cu) ≤ 0,0005%Chì (Pb) ≤ 0,0005% | ||
| 87 | n-Butanol, C4H10O | 20 | Chai/500ml | Dung môi sử dụng trong phân tíchPhần trăm độ tinh khiết ≥ 99,8%Dạng vật lý: Lỏng | ||
| 88 | Kít PCR, NcoI (10 U/µL) | 1 | Ống/500U | Enzyme Nco IBộ đệm tương thích 10X bộ đệm tangoNhạy cảm với nhiệt không hoạt động: CóNhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°C | ||
| 89 | Kít PCR, NdeI (10 U/µL) | 3 | Ống/500U | Enzyme Nde IBộ đệm tương thích 10X Bộ đệm ONhạy cảm với nhiệt không hoạt động: CóNhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°CLoại IIS RE: Không | ||
| 90 | Ammonium Chloride, NH4Cl | 2 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Ph (Dung dịch 50g / L, 25°C) 4,5-5,5Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005%Dư lượng bốc cháy (dưới dạng Sulfate) ≤ 0. 02%Sulfate (SO4) ≤ 0,005%Phốt phát (PO4) ≤ 0,0005%Natri (Na) ≤ 0,005%Magiê (Mg) ≤ 0,001%Kali (K) ≤ 0,005%Canxi (Ca) ≤ 0,001%Sắt (Fe) ≤ 0,0005% | ||
| 91 | Ammonium hydrogen carbonate, NH4CO3 | 5 | Chai/500gam | Phần trăm độ tinh khiết: 99,30-101,0% Dạng vật lý: BộtCl ≤ 0,003%SO4 ≤ 0,003%ASH ≤ 0,008%As ≤ 0,0002%Pb ≤ 0,0002%S ≤ 0,0002%Fe ≤ 0,002% | ||
| 92 | Bột thạch, Nutrient Agar | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Peptone 5,000Natri clorua 5,000HM peptone B # 1,500Chiết xuất men 1,500Agar 15,000PH cuối cùng (ở 25°C) 7,4 ± 0,2 | ||
| 93 | Môi trường vi sinh,Nutrient Broth | 3 | Chai/500g | Thành phần (Gms / Lít)Peptone 5,000Natri clorua 5,000HM peptone B # 1,500Chiết xuất men 1,500PH cuối cùng (ở 25°C) 7,4 ± 0,2 | ||
| 94 | Oleanolic acid, C30H48O3 | 1 | Chai/5gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 97%Dạng vật lý: bộtNước ≤ 5%Mangan (Mn),% ≤ 0,002Sắt (Fe),% ≤ 0,002Coban (Co),% ≤ 0,0005Niken (Ni),% ≤ 0,0005 | ||
| 95 | Orcinol, CH3C6H3-1,3-(OH)2 | 1 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 97%Dạng vật lý: Bột hoặc tinh thểTrọng lượng phân tử: 124,14Sắt (Fe),% ≤ 0,002Coban (Co),% ≤ 0,0005Niken (Ni),% ≤ 0,0005 | ||
| 96 | Ống chuẩn Oxalic acid 0.1 N, HO2CCO2H | 5 | Ống | Nồng độ chất chuẩn: 0.1NĐịnh lượng vừa đủ 1 lít | ||
| 97 | Môi trường vi sinh, Papain From carica papaya | 1 | Chai/25gam | Dạng vật lý: Bột màu trắng đến rám nắngĐộ hòa tan: 10 mg hòa tan trong 1 mL nướcpH (2% trong nước ở 25°C): 4,80 - 6,20Nấm men và khuôn: | ||
| 98 | Môi trường vi sinh, Potato Dextrose Broth | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Khoai tây 200,000Dextrose 20,000PH (ở 25°C) 5,1 ± 0,2 | ||
| 99 | Môi trường vi sinh, Pectinase | 2 | Chai/25gam | Dạng vật lý: Màu trắng đến hơi beige đến màu hổ phách nhạt hoặc bột rắnĐộ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 ml nướcKim loại nặng: | ||
| 100 | Môi trường vi sinh, Pepton | 4 | Chai/250gam | Dạng vật lý: Bột màu vàngPeptone từ mô động vật, từ thịt | ||
| 101 | Môi trường vi sinh, Peptone Bacteriological | 2 | Chai/500gam | Dạng vật lý: BộtTổng Nitrogen > = 13,50%AminoNitrogen > = 3,00%Natri clorua | ||
| 102 | Dầu hỏa, Petroleum Ether (60-90) | 14 | Chai/500ml | Dạng vật lý: LỏngĐiểm sôi: 60-90°CHazen ≤ 10Nước ≤ 0,015%Fe ≤ 0,0001%bP ≤ 0,0001% | ||
| 103 | Đệm tinh sạch, Phenol saturated pH 7.9 | 1 | Chai/250ml | Chất đệm phenol bão hòa, có chứa 72% phenol và 28% nướcpH: 7,9Ứng dụng: tinh sạch RNA hoặc DNA | ||
| 104 | Phenylhydrazinium chloride, C6H9ClN2 | 1 | Chai/250gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,0%Dạng vật lý: bộtSulfate (SO₄) ≤ 0,01%Sắt (Fe) ≤ 0,001%Tro sunfat ≤ 0,1%Tổn thất khi làm khô (105°C) ≤ 0,5% | ||
| 105 | Môi trường vi sinh, Phytagel | 1 | Chai/500gam | Màu: Trắng đến Trắng tắtDạng vật lý: BộtĐộ hòa tan (Màu) Không màu đến Vàng nhạtĐộ hòa tan (Độ đục) Từ trong đến Rất mờ10 mg / ml, H2ONhiệt độ hấp thụ 27-32°CTruyền > 80% | ||
| 106 | Povidine 10% sát khuẩn da và niêm mạc, ngăn nhiễm khuẩn | 1 | Chai/500ml | Hoạt chất trong 100ml: Povidon iod 10g Tá dược: Dinatri hydrophosphat, acid citric, natri hydroxyd, glycerin, nonoxynol 9, nước tinh khiết vừa đủ. | ||
| 107 | Resazurin sodium salt, C12H6NNaO4 | 1 | Chai/1gam | Phần trăm độ tinh khiết > 75%Màu: Xanh đậm đến đenDạng vật lý: BộtCác hình thức về khoảng thời gian trực quanpH 3,8 (Cam)Các hình thức về khoảng thời gian trực quanpH 6,5 (Tím)Kiểm tra nuôi cấy tế bàoĐộ hòa tan (Màu) Xanh đậm đến xanh lam rất đậm 1mg / ml trong 1M amoni Hydroxit | ||
| 108 | Resorcinol, C6H6O2 | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Nhiệt độ nóng chảy: 108,0-110,0°C.Thử nghiệm hòa tan của nước tốtDư lượng bốc cháy (dưới dạng Sulfate) ≤ 0,05% | ||
| 109 | Môi trường vi sinh, Sabouraud Dextrose Broth | 1 | Chai/500gam | Thành phần (Gms / Lít)Dextrose (Glucose) 20,000Peptone, 10,000 đặc biệtPH cuối cùng (ở 25°C) 5,6 ± 0,2 | ||
| 110 | Kít PCR, SalI (10 U/µL) | 1 | Ống/1500U | Độ nhạy Methyl hóa: không nhạy cảm với metyl hóa, Không nhạy với metyl hóa dcm, nhạy với metyl hóa CpGEnzyme:Sal IBộ đệm tương thích:10X bộ đệm ONhạy cảm với nhiệt không hoạt độngNhiệt độ phản ứng tối ưu: 37°CLoại IIS RE: Không | ||
| 111 | Sodium chloride, NaCl | 1 | Chai/1kg | Phần trăm độ tinh khiết: 99,5%Dạng vật lý: bộtpH: 5-8Điểm sôi: 1461°C | ||
| 112 | Sodium hypochlorie, NaClO | 2 | Chai/500ml | Phần trăm độ tinh khiết: 8,4%Dạng vật lý: LỏngClo hoạt tính ≥ 9,0%Kiềm tự do (như NaOH) ≤ 7,0% | ||
| 113 | 2-Thiobarbituric acid, C4H4N2O2S | 1 | Chai/25gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99Dạng vật lý: BộtGiá trị pH (1%; nước) 1,7 - 1,9Hóa hơi khi sấy khô (20 mbar, 60°C) ≤ 1Tính phù hợp làm thuốc thử (đối với axit sorbic) | ||
| 114 | Thuốc thử, Folin | 1 | Chai/100ml | Dạng vật lý: LỏngAxit tương đương c (H⁺) = 2 mol / l (2N)Độ nhạy (với phenol) phù hợpĐộ nhạy (với albumin huyết thanh bò) phù hợp | ||
| 115 | Thuốc thử, Kovacs | 1 | Chai/100ml | Dạng vật lý: Lỏngp-đimetylamino benzaldehyde 5,000Cồn amyl 75,000Axit clohydric, đậm đặc 25,000 | ||
| 116 | Thuốc thử, Nessler | 1 | Chai/125ml | Mercuric clorua 10,0 gmKali iotua 7,0 gmNatri hydroxit 16,0 gmNước (không chứa amoniac) 100,0 mlPH (ở 25°C) 13,2 ± 0,05 | ||
| 117 | Toluen, C6H5CH3 | 10 | Chai/500ml | Dung môi sử dụng trong phân tíchPhần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Dạng vật lý: lỏng | ||
| 118 | Trisbase, NH2C(CH2OH)3 | 1 | Chai/1kg | Phần trăm độ tinh khiết : 99,9% Dạng vật lý: BộtpH: 7-9Độ hấp thụ ≤ 0,015 ở 300 nm ở 100 mg / ml | ||
| 119 | Môi trường nuôi cấy tế bào -EDTA (0.25%), phenol red | 1 | Chai/100ml | Dạng vật lý: LỏngpH:7,2 - 8,0Chất chỉ thị màu :Phenol đỏLoại thuốc thử :TrypsinNguồn gốc động vật | ||
| 120 | Môi trường vi sinh, Tryptone Type-I | 5 | Chai/500gam | Dạng vật lý: BộtTotal Nitrogen > = 12,0%AminoNitrogen > = 3,50%Natri clorua | ||
| 121 | Thiamine hydrochloride, C12H17ClN4OS.HCl | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết > 99%Màu: TrắngDạng vật lý: BộtĐộ hòa tan (Màu) Không màuĐộ hòa tan (Độ đục) Rõ ràng50 mg / mL, H2OPhổ 1H NMR phù hợp với cấu trúcNước (của Karl Fischer) | ||
| 122 | Pyridoxine hydrochloride, C8H11NO3.HCl | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết > 98%Màu:Trắng Dạng vật lý: BộtĐộ hòa tan (Độ đục) Rõ ràng50 mg / ml, H2OPhổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúcHàm lượng clorua 16,9 - 17,6% | ||
| 123 | Biotin, C10H16N2O3S | 1 | Chai/5gam | Xuất hiện (Màu) Trắng đến Trắng tắtDạng vật lý: BộtMàu: Không màu đến Vàng nhạtĐộ hòa tan (Độ đục) Trong suốtCarbon 48,5 - 49,9%Nitơ 11,2 - 11,8% | ||
| 124 | Nicotinic acid, C6H5NO2 | 1 | Chai/100gam | Phần trăm độ tinh khiết ≥ 99,5%Màu: Không màu hoặc trắngDạng vật lý: BộtĐiểm sôi: 234 - 238°CMàu: Không màuKhả năng hòa tan 0,1g trong 10ml nướcpH: 3,0 – 4,0Nước ≤ 0,2%Dư lượng cháy ≤ 0,05% | ||
| 125 | Môi trường vi sinh, Yeast Extract Powder | 5 | Chai/500gam | Dạng vật lý: bộtTổng Nitrogen > = 10,50%AminoNitrogen > = 4,50%Natri clorua | ||
| 126 | Bếp điện đơn | 1 | Cái | Công suất: 1000W Kích thước mặt gia nhiệt: Ø145mm Số vị trí đặt mẫu: 01 | ||
| 127 | Bình nhựa HDPE, có vòi 25lít | 1 | Cái | Vật liệu: nhựa HDPECó vòi chuyên dụngCó nắp vặn kín Dung tích: 25 lít | ||
| 128 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 250ml | 101 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3,3Dung tích: 250mlĐường kính cổ : 34mmĐường kính đáy: 85mmChiều cao: 145mm | ||
| 129 | Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt 100 mL | 4 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3,3DIN ISO 24450Dung tích: 100mlĐường kính cổ : 34mmĐường kính đáy: 64mmChiều cao: 105mm | ||
| 130 | Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt 250 mL | 44 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3,3DIN ISO 24450Dung tích: 250mlĐường kính cổ : 50mmĐường kính đáy: 85mmChiều cao: 140mm | ||
| 131 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 100ml | 200 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3,3Dung tích: 100mlĐường kính cổ : 22mmĐường kính đáy: 64mmChiều cao: 105mm | ||
| 132 | Bình tia 500ml | 10 | Cái | Dung tích: 500mlVật liệu: nhựa LDPEKiểu: Miệng rộng | ||
| 133 | Bộ dụng cụ điện di ngang | 1 | Cái | Kích thước khay nhỏ: 66 x 250mmKích thước khay lớn: 82 x 250mmDung tích: tối đa 560mlKích thước ngoài: 318 x 175 x 65mCân nặng: 1kgThời gian hoàn thành mẫu: 15 phútMẫu: 96 mẫu/1 lần chạyNguồn điện di: 5-300V, 1-300mA, tối đa 90WThời gian: 1 phút-9 giờ, 59 phútHiển thị Đèn: Led | ||
| 134 | Bộ giá kẹp buret | 10 | Cái | Vật liệu: Đế thép sơn tĩnh điện, cọc thép không gỉKích thước đế: 300*150*30mm Kích thước cọc: 650*10mm | ||
| 135 | Buret thủy tinh trắng, khóa nhựa 25 ml | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3.3, khóa nhựa PTFEDung tích: 25mlChia vạch: 0,1mlSai số: 0,05mlClass ASDIN/ISO 385 and USP standard | ||
| 136 | Cá từ 3cm | 3 | Cái | Vật liệu: Thép từ tính bọc PTFEKích thước: 6 x 30mmHình dạng: trụ tròn | ||
| 137 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 1000 ml | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Dung tích: 1000mlĐường kính cổ : 38mmĐường kính thân: 106mmChiều cao: 202mm | ||
| 138 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 125 ml | 20 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Dung tích: 125mlĐường kính cổ : 24mmĐường kính thân: 57mmChiều cao: 110mm | ||
| 139 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 250 ml | 20 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Dung tích: 250mlĐường kính cổ : 27mmĐường kính thân: 70mmChiều cao: 135mm | ||
| 140 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 60 ml | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Dung tích: 250mlĐường kính cổ : 22mmĐường kính thân: 46mmChiều cao: 85mm | ||
| 141 | Cốc thủy tinh 100 ml | 15 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 100mlChiều cao: 70mmĐường kính thân: 50mmĐộ dày: 1,8mm | ||
| 142 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 1000mlChiều cao: 145mmĐường kính thân: 105mmĐộ dày: 2,2mm | ||
| 143 | Cốc thủy tinh 250 ml | 15 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 250mlChiều cao: 95mmĐường kính thân: 70mmĐộ dày: 1,9mm | ||
| 144 | Cốc thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 50mlChiều cao: 60mmĐường kính thân: 42mmĐộ dày: 1,6mm | ||
| 145 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000ml | 5 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 1000mlĐường kính thân: 105mmChiều cao: 157mm DIN 12331 & ISO 3819 | ||
| 146 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 20 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 100mlĐường kính thân: 50mmChiều cao: 70mm DIN 12331 & ISO 3819 | ||
| 147 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 2000ml | 2 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 2000mlĐường kính thân: 132mmChiều cao: 185mm DIN 12331 & ISO 3820 | ||
| 148 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 30 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 250mlĐường kính thân: 70mmChiều cao: 95mm DIN 12331 & ISO 3821 | ||
| 149 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 5000ml | 1 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 250mlĐường kính thân: 70mmChiều cao: 95mm DIN 12331 & ISO 3822 | ||
| 150 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 15 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 500mlĐường kính thân: 83mmChiều cao: 118mm DIN 12331 & ISO 3823 | ||
| 151 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 50ml | 20 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Dung tích: 500mlĐường kính thân: 42mmChiều cao: 58mm DIN 12331 & ISO 3824 | ||
| 152 | Ống trữ lạnh, Cryotube 2ml | 1 | Gói/100 cái | Vật liệu: nhựa PP y tếChịu nhiệt: -86℃ -121℃Dung tích: 2ml | ||
| 153 | Đầu điện cực đo pH | 1 | Cái | Thông số pHPhạm vi 0 đến 13 pHPhạm vi nhiệt độ 0 đến 80°CLoại mối nối chất lỏng Chốt HDPE xốpLoại tham chiếu bên trong Ag / AgClKín / Có thể nạp lại được KínTham chiếu Junction SingleNạp lại chất điện giải tham chiếu -Kích thước (Trục) 90 x 12 mmChiều dài cáp 1 mĐầu nối BNCMô tả Điện cực pH thân nhựa mục đích chungĐược sử dụng với tất cả các máy đo pH có đầu nối đầu vào BNC | ||
| 154 | Ðầu típ 10 ul, có lọc | 7 | Hộp/96 cái | Vật liệu: Nhựa PP, có thể hấp tiệt trùngDung tích : 0-10 ulTip có lọc, tiệt trùng, chống bám dính, phù hợp với mọi loại pipett | ||
| 155 | Đầu típ 10µL | 11 | Gói/1000 cái | Đầu típ trắng, Loại cristal từ 0 đến 10 µl | ||
| 156 | Đầu típ 1000µL | 9 | Gói/500 cái | Đầu típ màu xanh, Loại Pipett Eppendorf-Gilson-Brand-Socorex từ 200 đến 1000 µl | ||
| 157 | Ðầu típ 200 ul, có lọc | 8 | Hộp/96 cái | Vật liệu: Nhựa PP, có thể hấp tiệt trùngDung tích : 0-200 ulTip có lọc, tiệt trùng, chống bám dính, phù hợp với mọi loại pipett | ||
| 158 | Đầu típ có khía 200µL | 27 | Gói/1000 cái | Đầu típ màu vàng, có khía loại Pipett Eppendorf-Brand-Socorex từ 0 đến 200 µl | ||
| 159 | Đầu tip vàng 200 µl | 3 | Gói/1000 cái | Đầu típ màu vàng loại Pipett Gilson từ 0 đến 200 µl | ||
| 160 | Đầu tip trắng 1000 µl | 3 | Gói/500 cái | Đầu trắng, loại Pipett MLA loại từ 200 đến 1000 µl | ||
| 161 | Đèn cồn 250ml | 6 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh, nút nhựaCao: 130mm | ||
| 162 | Đĩa 4 giếng vô trùng | 10 | Gói/4 cái | Số khay chứa mẫu: 04Dung tích mẫu: 1,5ml x 4Có nắpTiệt trùng | ||
| 163 | Đĩa petri nhựa 60mm | 1 | Thùng/1000 cái | Đĩa petri bằng nhựa polystyrene Ø 60 mm không có vents, tiệt trùng | ||
| 164 | Đĩa petri nhựa 90mm | 3 | Thùng/480 cái | Đĩa petri bằng polystyrene Ø 90 mm x cao 16,2 mm không có vents, tiệt trùng | ||
| 165 | Đĩa petri thủy tinh F100*15mm | 50 | Cái | Đĩa petri bằng polystyrene Ø 90 mm x cao 16,2 mm không có vents, tiệt trùngVật liệu: thủy tinh boro 3,3Có thể hấp nhiều lầnTiêu chuẩn ASTM E438 Type 1 Class AKích thước : Đường kính 100 x cao 15mm | ||
| 166 | Đĩa petri thủy tinh F90*15mm | 190 | Cái | Vật liệu: thủy tinh boro 3,3Có thể hấp nhiều lầnTiêu chuẩn ASTM E438 Type 1 Class AKích thước : Đường kính 90 x cao 15mm | ||
| 167 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 20 - 200µL | 2 | Cái | Pipet một kênh 20 - 200µLThể tích thay đổiCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 168 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 2-20µL | 2 | Cái | Pipet một kênh 2 - 20µLThể tích thay đổiCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 169 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 0,5-10 µL | 2 | Cái | Pipet một kênh 0,5-10 µLThể tích thay đổiCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 170 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL | 4 | Cái | Pipet một kênh 100 - 1000µLThể tích thay đổiCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 171 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100 µL | 2 | Cái | Pipet một kênh 10-100 µLThể tích thay đổiCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 172 | Dụng cụ trộn mẫu kiểu bập bênh-2D kỹ thuật số | 1 | Cái | Điện áp(V,Hz): 100-240/50/60Kiểu lắc: Bập bênh ( 2D)Gốc lắc(°C): 9Tốc độ ( vòng/phút): 10-70Màn hình: LCDChức năng thời gian( phút): 1-1199Chế độ: liên tục/cài đặt giờTải trọng mẫu kg): 10Kích thước(mm): 410 x 360 x 106Kích thước mặt làm việc(mm): 320 x 320Nhiệt độ hoạt động(°C): 5-40IP bảo vệ: IP 21ệ: IP 21Trọng lượng ( kg): 9Cung cấp bao gồm: Máy chính và giá chứa mẫu | ||
| 173 | Bình Flask nuôi cấy tế bào kiểu T | 50 | Cái | Vật liệu: PSDiện tích chứa mẫu: 25cm²Nắp có lọcTiệt trùng Không DNA & RNA Free, human DNA | ||
| 174 | Găng tay cao su | 15 | Đôi | Size M: Dài 36cm x rộng 21cmchất liệu: cao su tự nhiên 100% | ||
| 175 | Găng tay có bột size M | 7 | Hộp/50 đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiênSize M, Có bột chưa tiệt trùng.Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.; Màu trắng cao su tự nhiên | ||
| 176 | Găng tay có bột size S | 3 | Hộp/50 đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiênSize S, Có bột chưa tiệt trùng.Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.; Màu trắng cao su tự nhiên | ||
| 177 | Găng tay không bột size M | 86 | Hộp/50 đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiênSize M, Không bột chưa tiệt trùng.Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.; Màu trắng cao su tự nhiên | ||
| 178 | Găng tay không bột size S | 49 | Hộp/50 đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiênSize S, Không bột chưa tiệt trùng.Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.; Màu trắng cao su tự nhiên | ||
| 179 | Găng tay không bột size XS | 23 | Hộp/50 đôi | Chất liệu: Cao su tự nhiênSize XS, Không bột chưa tiệt trùng.Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.; Màu trắng cao su tự nhiên | ||
| 180 | Giá giữ ống ly tâm 50 ml ; 21 vị trí | 3 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉSố vị trí chứa mẫu: 21 | ||
| 181 | Giấy lọc 600 x 600mm | 30 | Tờ | Chất liệu: Thép không gỉSố vị trí chứa mẫu: 21 Vật liệu: CelluloseMàu: trắngLoại: chảy nhanh Khối lượng riêng: 80g/m²Kích thước: 600 x 600 mm | ||
| 182 | Giấy lọc định tính 110mm, chảy trung | 20 | Hộp/100 tờ | Vật liệu: CelluloseMàu: trắngLoại: Định tính, chảy trungKhối lượng riêng: 80g/m²Kích thước: Ø110 mm | ||
| 183 | Hộp 96 típ xanh 1000 μl | 1 | Hộp/96 cái | Đầu típ màu xanh nhạt loại Pipett Eppendorf-Gilson-Brand-Socorex từ 200 đến 1000 µl chứa trong hộp 96 típ | ||
| 184 | Hộp 96 típ vàng 200μl | 3 | Hộp/96 cái | Đầu pipett màu vàng loại Pipett Gilson từ 0 đến 200 µl chứa trong hộp 96 típ | ||
| 185 | Hộp 96 típ trắng 10µl | 3 | Hộp/96 cái | Đầu típ trắng loại Pipett Cristal từ 0 đến 10 µl chứa trong hộp 96 típ | ||
| 186 | Hộp inox đựng kéo kẹp | 2 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: dài 190 x rộng 90 x cao 40 mmCó nắp đậy | ||
| 187 | Kéo 14 cm | 4 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: dài 140mm | ||
| 188 | Kéo 16 cm | 8 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: dài 160mm | ||
| 189 | Kéo 18 cm | 20 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: dài 180mm | ||
| 190 | Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại nhỏ | 30 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKiểu: thẳng, 02 đầu nhọnKích thước: dài 120mm | ||
| 191 | Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại trung | 30 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKiểu: thẳng, 02 đầu nhọnKích thước: dài 160mm | ||
| 192 | Kẹp buret nhôm | 10 | Cái | Vật liệu: NhômKiểu: 02 đầu kẹp | ||
| 193 | Kẹp cổ bình cầu nhôm | 20 | Cái | Vật liệu: NhômKhoản mở rộng: 45mm | ||
| 194 | Khay đựng tube eppendoff 0.2ml | 1 | Cái | Hộp lưu trữ 96 chỗ (8x12) cho ống ly tâm siêu nhỏ 0,2ml, có nắpVật liệu PP có thể khử trùng | ||
| 195 | Khay đựng tube eppendoff 1.5ml | 5 | Cái | Hộp lưu trữ 72 chỗ chứa ống ly tâm 1.5mlVật liệu PP có thể khử trùng | ||
| 196 | Khay đựng tube eppendoff 2ml | 2 | Cái | Hộp lưu trữ 50 chỗ chứa ống ly tâm 2mlVật liệu PP có thể khử trùng | ||
| 197 | Khay inox 17x24 cm | 8 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: 170 x 240mm | ||
| 198 | Khay inox đựng ống ly tâm 15ml | 4 | Cái | Khay 40 chỗ chứa ống ly tâm 15mlVật liệu thép không gỉ | ||
| 199 | Khay inox đựng ống ly tâm 50ml | 4 | Cái | Khay 24 chỗ chứa ống ly tâm 50mlVật liệu thép không gỉ | ||
| 200 | Bơm tiêm 1ml 26G | 19 | Hộp/100 cái | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml | ||
| 201 | Ống tiêm insulin 50 đơn vị (1ml / 50 IU) | 2 | Hộp/100 cái | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml/50IU | ||
| 202 | Lam kính ,Microscope Slides | 8 | Hộp/50 cái | Kích thước: 25 x 75mmDày: 1,2mmKhông bụi, cải thiện khả năng thấm ướtCác cạnh vát mang lại sự an toàn tối đa trong các hoạt động thủ côngKính siêu trắng và siêu trắng đáp ứng các yêu cầu về độ trong suốt cao hơn và độ dày đồng đều hơn | ||
| 203 | Phin lọc 0,2 µm tiệt trùng | 1 | Hộp/50 cái | Chất liệu: PESĐường kính:25mmĐường kính lỗ lọc:0,20μmTiệt trùng từng cái | ||
| 204 | Phiến kính, Lamelle | 17 | Hộp/100 cái | Kích thước: 22 x 22mmDày: 0,13-0,16mmLàm bằng thủy tinh borosilicat 3,3 sạch, kháng hóa chấtCó tính chất quang học tốt, phân tử ổn địnhcấu trúc, độ phẳng đồng nhất, kích thước đồng nhất, tính linh hoạt lý tưởng cũng như thời hạn sử dụng kéo dài đáng kể.Ứng dụng được đề xuất: quy trình làm việc thủ công và tự động trong mô học, tế bào học, phân tích nước tiểu và vi sinh | ||
| 205 | Dao mổ số 15 | 10 | Hộp/100 cái | Vật liệu: Thép không gỉSố: 15 | ||
| 206 | Màng lọc MCE | 1 | Hộp/100 cái | Vật liệu màng: MCEĐường kính: 47mmKích thước lỗ lọc: 0,22μmVô trùng, màu trắng và kẻ sọc đenĐóng gói riêng lẻ từng tấm | ||
| 207 | Nhíp cong 12 cm, có mấu | 30 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKiểu: Cong, có mấu giữKích thước: dài 120mm | ||
| 208 | Nhíp cong 16 cm, có mấu | 30 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKiểu: Cong, có mấu giữKích thước: dài 160mm | ||
| 209 | Nước cất 2 lần | 120 | Lít | Độ dẫn | ||
| 210 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh Boro 3,3Dung tích: 1000mlVạch chia: 10mlĐộ sai lệch: ±5ml Class-A, DIN/ISO 4788 | ||
| 211 | Ống ly tâm PCR 0.2ml | 1 | Gói/1000cái | Vật liệu: polypropylene y tếDung tích: 0,2mlThành mỏng có độ trong suốt caoCó sẵn nắp phẳng | ||
| 212 | Ống bóp nhỏ giọt, Pasteur nhựa 3ml | 5 | Hộp/500cái | Dung tích hút mẫu: 3mlVật liệu: nhựa PE, có chia vạch | ||
| 213 | Ồng nhỏ giọt thủy tinh | 30 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh có quả bóp cao suKích thước: 90mm | ||
| 214 | Phễu thủy tinh 60 mm | 20 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh boro 3,3Đường kính: 60mmĐường kính cuốn phểu: 8mmDài: 150mm | ||
| 215 | Ống hút mẫu,Pasteur pipettes | 2 | Hộp/250 cái | Pasteur pipettes dài 225mmSản xuất từ thủy tinh borosilicate | ||
| 216 | Ống hút mẫu,Pasteur pipettes 3ml, vô trùng | 1.700 | Gói/cái | Pasteur 3 ml nhựa PEĐóng gói từng cái, tiệt trùng | ||
| 217 | Quả bóp cao su 60ml | 40 | Cái | Vật liệu: Cao suDung tích hút: 60ml | ||
| 218 | Rổ Chữ Nhật Cao 3T6 | 5 | Cái | Vật liệu: Nhựa PPKích thước : 459 x 370 x 152mm | ||
| 219 | Thị kính 10x/11mm | 10 | Cái | Thị kính 16X/11mm có độ phóng đại 10 lần, đường kính 23mm phù hợp cho hầu hết những dòng kính hiển vi sinh học Thị kính 10X/11mm cho trường nhìn khá rộng 11mm giúp quan sát dễ dàng hơn ở độ phóng đại cao | ||
| 220 | Thị kính 10x/20mm | 10 | Cái | Thị kính 10X/20mm có độ phóng đại 10 lần, đường kính 23mm phù hợp cho hầu hết những dòng kính hiển vi sinh học Thị kính 10X/11mm cho trường nhìn khá rộng 20mm giúp quan sát dễ dàng hơn ở độ phóng đại cao | ||
| 221 | Thị kính 16x/6mm | 10 | Cái | Thị kính 16X/6mm có độ phóng đại 16 lần, đường kính 23mm phù hợp cho hầu hết những dòng kính hiển vi sinh học Thị kính 16X/6mm cho trường nhìn khá rộng 6mm giúp quan sát dễ dàng hơn ở độ phóng đại cao | ||
| 222 | Trắc vi thị kính | 3 | Cái | Tấm kính trắc vi được sử dụng lắp cho thị kính của kính hiển viPhù hợp với mọi dòng kính hiển vi sinh học và soi nổi.Độ dài tổng của thước đo 5mm. Mỗi vạch tương ứng 100 µm | ||
| 223 | Trắc vi vật kính | 3 | Cái | Lam kính kích thước 26*76mm Có khắc thước với 100 vạch, mỗi vạch nhỏ nhất có kích thước 10µm | ||
| 224 | Ống ly tâm, eppendoff 0.5ml | 4 | Gói/1000 cái | Ống ly tâm 0,5 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp | ||
| 225 | Ống ly tâm, eppendoff 1.5ml | 28 | Gói/500 cái | Ống ly tâm 1,5 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp và nhãn mờCó vạch chia độ, màu trắng | ||
| 226 | Ống ly tâm, eppendoff 2 ml | 6 | Gói/1000 cái | Ống ly tâm 2 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp và nhãn mờCó vạch chia độ, màu trắng | ||
| 227 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 30 | Gói/50 cái | Ống ly tâm 17 × 120 mm ,15 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp vặn màu xanh nhạt có chia vạch | ||
| 228 | Ống ly tâm nhựa 50ml | 5 | Gói/100 cái | Ống ly tâm 30 × 115 mm ,50 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp vặn màu xanh nhạt có chia vạch | ||
| 229 | Ống ly tâm nhựa 50ml, đế bằng | 3 | Gói/100 cái | Ống ly tâm 30 × 115 mm ,50 ml hình nónVật liệu: nhựa PP có nắp vặn màu xanh nhạt có chia vạch, có đế tự đứng | ||
| 230 | Vât kính hiển vi 20x | 2 | Cái | Độ phóng đại: 20x, 20/0,40-160/0,17Dùng cho kính hiển vi sinh học | ||
| 231 | Vât kính hiển vi 40x | 2 | Cái | Độ phóng đại: 40X, S40/0,65 - 160/0,17Dùng cho kính hiển vi sinh học | ||
| 232 | Băng keo dán chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Cuộn: 24 mm x 55 mKhông chứa cao su tự nhiênĐộ dính tốt, đáng tin cậyMực không chứa Chì, không phải rác nguy hạiBăng co giãn , tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn | ||
| 233 | Băng keo trong bản nhỏ 2 cm | 10 | Cuộn | Cuộn: 20mm x 100yard | ||
| 234 | Băng keo trong bản nhỏ 5 cm | 21 | Cuộn | Cuộn: 50mm x 200yard | ||
| 235 | Bao đựng rác size trung (55x65cm) | 35 | Kg | Size sản phẩm: trung, 550 x 650mm Sản phẩm có màu đen, thân thiện với môi trườngSản phẩm gồm 3 cuộn, tổng trọng lượng 1kg | ||
| 236 | Bao hấp kích thước 50x70cm | 4 | Kg | Size; 500x700mm, dàyCó thể hấp tiệt trùng | ||
| 237 | Bao tay nylon (100 cái/hộp) | 20 | Hộp/100 cái | Đóng gói hộp: 100 cái ( 50 đôi)Vật liệu: Nylon | ||
| 238 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 1 | Bộ | Bộ sản phẩm bao gồm: 1 thùng vắt,2 đoạn cán lau, 1 bông lau.Thùng chứa làm bằng nhựa cao cấp, cho độ bền cao và hạn chế hỏng hóc khi va đập mạnh..Sức chứa nước: 22 LítCán cây lau nhà được làm bằng nhôm cao cấp cho trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Bông lau cây lau nhà có tán rộng giúp bạn lau nhanh hơn, sợi bông lau nhà làm từ bông tĩnh điện giúp hút bụi tốt hơn, thấm hút tốt, khô nhanh hơn so với các loại cây lau nhà khác. Đầu cây lau nhà được nối với thân cây lau nhà bởi vòng nhựa liên kết, cho phép dễ dàng xoay 360 độ | ||
| 239 | Bộ dây truyền dịch MPV-2 | 4 | Bộ | Vật liệu: PVC, silicon, hạt nhựa ABS nguyên sinhTốc độ truyền: 1ml = 20 giọtVô trùng, không độc, không gây sốt, không buốtLoại: có cánh bướm: | ||
| 240 | Bông gòn không thấm | 13 | Gói/1kg | Vật liệu: 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất.Kết cấu mịn màng và mềm mại.Không thấm nước. | ||
| 241 | Bông gòn thấm | 14 | Gói/1kg | Vật liêu: 100% bông xơ tự nhiênKhả năng thấm hút cao và nhanh.Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch.Bông có sợi sơ dài và chắc chắn, nên khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. | ||
| 242 | Bút ghi CD | 148 | Cây | Bút 2 đầu, 1 đầu 1mm, 1 đầu 0,4 mm, kiểu dáng thon nhỏ,Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt.Màu: xanh, đen, đỏ Không độc hại đối với người sử dụng. Bút lông dầu chuyên dùng ghi đĩa CD | ||
| 243 | Chỉ phẫu thuật | 3 | Lọ | Vật liêu: Nylon | ||
| 244 | Chổi bông cỏ quét nhà | 14 | Cây | Chổi bông cỏ (hay còn gọi là chổi đót, chổi quét nhà, chổi bông sậy, chổi chít) thuộc dòng chổi cuốn dây kẽm, có bọc nhựa, đầu lót dây nilon màu để làm tay cầm và tạo thẩm mỹ.Kích thước: dài 63cm x rộng 25cm. | ||
| 245 | Dây thun | 8 | Kg | Vật liệu: Cao su tự nhiênChịu nhiệt hấp tiệt trùng | ||
| 246 | Điện trở nấu nước | 3 | Cái | Công suất: 2000WNhiệt độ: 0-200°CVật liệu: Inox 304 | ||
| 247 | Dụng cụ hốt rác | 2 | Cái | Vật liệu: nhựa PP, bền đẹp, an toàn cho sức khoẻ. Ky rác nhựa cán dài 30cm có cán dài, khi sử dụng không cần khom lưng, hốt được lượng rác lớn, tiết kiệm thời gian dọn rác. | ||
| 248 | Đường ăn | 24 | Kg | Đường cát trắngĐóng gói: túi/1kg | ||
| 249 | Giấy A4 70gsm | 25 | Xấp | Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịnQuy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream)Định lượng : 70gsm | ||
| 250 | Màng nhôm | 24 | Cuộn | Loại sản phẩm:Màng nhôm bọc thực phẩmKích thước: Dài 5m x rộng 45cm | ||
| 251 | Giấy ăn hình vuông | 159 | Gói/80 tờ | Vật liệu:Bột giấy nguyên chấtĐặc tính Giấy mềm hơn, dai hơn, thấm hút tốt hơnSố lượng 80 tờSố lớp 2 lớpKhổ giấy 33cm x 33cmPhù hợp với Da nhạy cảmƯu điểm Trắng tự nhiên và không có hoá chất tẩy trắng độc hại | ||
| 252 | Giấy vệ sinh | 360 | Cuộn | Dạng cuộn, giấy vệ sinh 2 lớp | ||
| 253 | Khăn lau tay Cotton 30cm | 10 | Cái | Vật liệu: cotton thấm hút tốtKích thước: 300 x 300 mm | ||
| 254 | Khẩu trang than hoạt tính | 52 | Hộp/50 cái | Khẩu trang than hoạt tính (4 lớp) Nguyên liệu vải không dệt tẩm than hoạt tính chất lượng cao, bảo vệ hữu hiệu trong môi trường khói, bụi, hóa chất, mùi ô nhiễm.Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 255 | Khay inox 30x50cm | 2 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉKích thước: 300 x 500mm | ||
| 256 | Lưỡi dao lam | 5 | Hộp/6 cái | Vật liệu: Thép không gỉĐóng gói: 6 cái/hộp | ||
| 257 | Ly giấy loại nhỏ | 100 | Cái | Vật liệu: Giấy phủ màng dành cho thực phẩmDung tích: 120ml | ||
| 258 | Màng bọc thực phẩm | 3 | Cuộn | Loại sản phẩm Màng bọc thực phẩmKích thước: 30cm x 100mChất liệu: Nhựa PVCTiện ích Có lưỡi cắt dạng trượt đi kèm bên trong, dễ cắt ngọt lớp màng bọc và không gây nguy hiểm cho người dùng | ||
| 259 | Nước tẩy | 9 | Chai/1lít | Nước tẩy pha loãngQuy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 260 | Nước lau sàn | 8 | Chai/1lít | Thành Phần:Alcohol Ethoxylate, chất thơm, tinh dầu thông, nướcMùi hương Hoa hạ và bạc hàQuy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 261 | Nước rửa chén 3.48 lít | 5 | Can | Thành Phần: Chiết xuất lô hội (100ppm), muối khoáng, magnesium sulfate (2%), chiết xuất chanh (100ppm), Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, chất thơm, DMDM Hydantoin, Tetrasodium EDTA, Methylchloroisothiazolinone, Methylisothiazolinone, Magnesium Sulfate.Mùi hương Nha đamQuy cách đóng gói: Chai 3,48 lít | ||
| 262 | Nước rửa tay chai 500g | 22 | Chai/500gam | Dạng chai 500 gamNgăn ngừa vi khuẩn lây lan trên da với ion Bạc+ hỗ trợ cùng đề kháng da tự nhiên | ||
| 263 | Thau nhựa Sâu 3T6 | 5 | cái | Kích thước: Ø 35 x 12,2 cmVật liệu: nhựaPP | ||
| 264 | Nước tẩy sàn nhà chai 880ml | 4 | Chai/880ml | Thành phần Sodium Hypochlorite, Sodium Hydroxide, Lauric acid, Sodium Silicate, Amine Oxide, Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium Metaperiodate, nước, chất thơm, Cl742Dung tích: 880ml | ||
| 265 | Bột giặt tinh dầu thơm tinh tế 5.5kg | 2 | Túi/5.5kg | Bột giặt tinh dầu thơm tinh tế Quy cách đóng gói: Túi 5,5kg | ||
| 266 | Dụng cụ sấy tóc | 3 | Cái | Kiểu dáng:Tay cầm gấp gọnCông suất:1600WTốc độ sấy:2 tốc độ, có sấy mátTiện ích:Có móc treoSấy có Nanoe giúp bảo vệ tóc và da đầuSấy ion làm mượt tócĐầu sấy hẹp tạo kiểu tócChế độ sấy bảo vệ:Tự ngắt khi quá nhiệtKích thước, trọng lượng:Ngang 23,5 cm - Cao 22,6 cm - Sâu 8,4 cm - Nặng 580g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685436E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370872E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 358.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.075.959.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 358.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.075.959.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì ≥ 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi