Gói thầu: Cung cấp vật tư dự phòng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310112-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư dự phòng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20220309678
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 13:57:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,436,770,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.30617755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, (áp dụng đối với các mục 1, 2, 3 và 5).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư dự phòng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu
Mua sắm vật tư dự phòng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: -Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (nếu có). - Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. - Chứng nhận chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu). - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối với hàng nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu (áp dụng đối với các mục theo tiêu chẩn đánh giá tại Chương III)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải C1: B1600xST800x(5+5)x13.5mm : Băng tải cao su cáp thép chống cháy, chịu mài mòn, bề rộng 1600±16mm, sức bền kéo ≥800KN/m, Cao su mặt trên 5±0.2mm / Cao su mặt dưới 5±0.2mm, sợi cáp ngoài cách mép băng 15-50mm, bề dày 13,5±1.0mm (quy cách đóng cuộn rulo bằng thép lỗ tròn: cuộn số 1: 250m/cuộn; cuộn số 2: 200m/cuộn);+ Tính năng cáp thép: có cấu tạo 151 sợi cáp thép, đường kính lớn nhất sợi thép Ø3.5mm, bước cáp 10±0.1mm; cấu trúc sợi thép 6x7-WSC, lực kéo đứt sợi thép ≥8.8KN;+Thông số cáp ngang : Đường kính sợi thép 1.18 ± 5.0%mm, bước cáp ngang 7÷10mm, khổ rộng 1500±15mm, cấu trúc sợi thép 3x4 x0.22HE, lực kéo đứt sợi thép≥ 940N;+ Giá trị bám dính: cao su-sợi thép ≥12N/mm; cao su mặt - cán tráng sợi ≥70N/mm+ Tính năng cao su mặt :Lực kéo đứt ≥ 20N/mm2, Độ cứng: 65±1 Shore A , Độ giãn dài ≥400 %, Giá trị mài mòn ≤ 150 mm3;Phải có 03 chứng chỉ thử nghiệm đạt:-Thử nghiệm khả năng chống cháy theo tiêu chuẩn ISO 340;-Thử nghiệm lực kéo đứt băng tải đạt;- Thử nghiệm độ mài mòn lớp cao su đạt.450mXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
2Băng tải C4A/B: B1600xST2500×(8+6)x21mm: Băng tải cao su cáp thép chống cháy, chịu mài mòn, bề rộng 1600±16mm, sức bền kéo ≥2500KN/m, Cao su mặt trên 8+0.4mm / Cao su mặt dưới 6+0.3mm, chiều rộng cạnh 20-40mm, bề dày 21±1mm, (quy cách đóng cuộn rulo bằng thép lỗ tròn: 320m/cuộn)- Tính năng cáp thép: có cấu tạo 101 sợi cáp thép, đường kính sợi thép Ø7.2mm, bước cáp 15±0.1mm; cấu trúc sợi thép K6x19WxIWS, lực kéo đứt sợi thép ≥41.25KN;- Thông số cáp ngang : Đường kính sợi thép 1.18 ± 5.0%mm, bước cáp ngang 7÷10mm, khổ rộng 1500±15mm, cấu trúc sợi thép 3x4 x0.22HE, lực kéo đứt sợi thép≥ 940N;+ Tính năng cao su mặt :Lực kéo đứt ≥ 20N/mm2, Độ cứng: 65±1 Shore A , Độ giãn dài ≥400 %, Giá trị mài mòn ≤ 150 mm3;Phải có 03 chứng chỉ thử nghiệm đạt:-Thử nghiệm khả năng chống cháy theo tiêu chuẩn ISO 340;-Thử nghiệm lực kéo đứt băng tải đạt;- Thử nghiệm độ mài mòn lớp cao su đạt.320mXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
3Băng tải cao su lõi vải (bố), chống cháy chịu mài mòn. ký hiệu: 5EP300xB1600x (6+3)x16 mm (quy cách đóng cuộn rulo bằng thép lỗ tròn: 200m/cuộn);-Thông số chi tiết: +Loại cao su mặt FR (Flame Retardant for plastics): Kháng cháy+Giá trị mài mòn: ≤ 150 mm3+Kích thước : Rộng 1600 ± 15mm; Cao su mặt trên 6.0 ±3 mm / Cao su mặt dưới 3.0 ±0.1 mm; Chiều dày tổng: 16 mm (-0 ; + 1mm); Lõi vải ( bố) sợi tổng hợp EP - PolyEster-Nylon; Số lớp vải (bố) 5 lớp+Tính năng băng: Sức bền kéo (lực kéo đứt) ≥ 1500 N/mm; Độ giãn đứt≥10 %; +Giá trị bám dính: Cao su mặt trên và vải ≥4.5 N/mm; Cao su mặt dưới và vải≥4.5 N/mm; lớp/ lớp: ≥5 N/mm.+Tính năng cao su mặt: Lực kéo đứt≥ 15 Mpa; Độ cứng: 65±5 Shore A ; Độ giãn dài ≥400 %Thử nghiệm khả năng chống cháy theo tiêu chuẩn ISO 340; Phải có chứng chỉ thử nghiệm lực kéo đứt băng tải đạt; Thử nghiệm độ mài mòn lớp cao su đạt.200mXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
4Thanh vệ sinh băng tải cấp 1, đầy đủ phụ kiện, chiều rộng băng: 1600mm. Trellex ABC 70 HD ; Mã số: 43381600; HSX: Metso:Outotec Lưỡi: Trellex ABC 70-HD; mã số 43242425, nguyên vật liệu lưỡi thanh gạt: Nhựa tổng hợp (PUR) - Polyurethane. Màu sắc: Vàng/ xanh dương (Yellow/Blue).; Tỉ trọng: 1.19 Mg/m3. Độ cứng: 70 Shore A/65 Shore D . Nhiệt độ trong không khí khô: -30 °C to +70 °C, tốc độ băng tải 3.0 - 6.5m/s Thiết bị kéo căng/hộp băng từ: S235JRG2 and aluminium. Kích thước: Chiều rộng thanh gạt: 1520mm; Chiều dài thanh nhôm: 1600mm; Chiều dài trục: 2600mm1BộXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
5Con lăn cao su giảm chấn Ф159x600mm; Model PSV/5.30Y20.89/159NA;Yêu cầu kỹ thuật: 1. TIR ex side=70 micronsHSX: RULMECA; Cung cấp bản vẽ, tài liệu kỹ thuật.150CáiXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
6Khớp nối thủy lực máy ĐPĐ: YOX NZ 500D đường kính mặt bích bánh quạt nhớt=584mm, tổng chiều dài A 592mm; L1 chiều dài lổ trục Couling bánh phanh gắn cao su (phía HGT) =195mm, d1 đường kính lổ trục Couling bánh phanh gắn cao su (phía HGT) =55mm, L2 chiều dài lổ trục KNTL phía động cơ=170 (bậc dài 148)mm, d2 đường kính lổ trục KNTL động cơ=80mm, bánh phanh phi 400 dài 178mm. Bao gồm 1 bộ gồm có Coupling thép và cao su giảm chấn, chốt an toàn dạng chì (nhiệt độ nung chảy 140 độ C ) HSX: Xinxiang Jintian Hydraulic Transmission Co.,Ltd1BộXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
7Khớp nối thủy lực băng tải C8A/B: YOX NZ 500D đường kính mặt bích bánh quạt nhớt=575mm, tổng chiều dài A 675mm; L1 chiều dài lổ trục Couling bánh phanh gắn cao su (phía HGT) =158mm, d1 đường kính lổ trục Couling bánh phanh gắn cao su (phía HGT) =50mm, L2 chiều dài lổ trục KNTL phía động cơ=170 (bậc dài 148)mm, d2 đường kính lổ trục KNTL động cơ=80mm, bánh phanh phi 400 dài 178mm. Bao gồm 1 bộ gồm có Coupling thép và cao su giảm chấn, chốt an toàn dạng chì (nhiệt độ nung chảy 140 độ C ) HSX: Xinxiang Jintian Hydraulic Transmission Co.,Ltd1BộXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
8Khớp nối thủy lực máy nghiền thô YOX1000D đường kính mặt bích bánh quạt nhớt 1137mm, tổng chiều dài A 730mm; L1 chiều dài lổ trục Coupling thép (phía động cơ) 250mm, d1 đường kính lổ trục Coupling thép (phía động cơ) 130mm, L2 chiều dài lổ trục KNTL phía máy nghiền thô 210mm, d2 đường kính lổ trục KNTL phía máy nghiền thô 120mm. Bao gồm 1 bộ gồm có Coupling thép và cao su giảm chấn, chốt an toàn dạng chì (nhiệt độ nung chảy 140 độ C )HSX: Xinxiang Jintian Hydraulic Transmission Co.,Ltd1BộXem chi tiết tại Mục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.30617755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, (áp dụng đối với các mục 1, 2, 3 và 5).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->