Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:07:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,071,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, cây xanh, điện… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Lộc Hà, xã Mai Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Lâm - Chủ tịch UBND xã Mai Lâm xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | 194,3991 | m3 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | 17,4959 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 19,4399 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 19,4399 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 19,4399 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 399,6751 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 35,9707 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp | 3.049,462 | m3 | |
| 9 | Mua đất màu đắp mặt sân bóng | 1.161,753 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,8414 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,5958 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,8841 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,8841 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,8841 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,2499 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5525 | 100m3 | |
| 17 | Lót ni lông | 269,1864 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,911 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 40,378 | m3 | |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 36,2578 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 302,148 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1974 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,6782 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8305 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 13,734 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,7717 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 274,68 | cái | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,68 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1168 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1168 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1168 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,16 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0283 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,64 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,24 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3072 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0653 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,6738 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5106 | 100m3 | |
| 45 | Lót ni lông | 567,38 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 56,738 | m3 | |
| 47 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,5674 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,5674 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,5674 | 100m3 | |
| 50 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 30,16 | 10m | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 567,38 | m2 | |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | 567,38 | m2 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,3846 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,3846 | 100m3 | |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn số 8, chiều dày 5,5cm | 769,21 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,65 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,626 | m3 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,26 | m2 | |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 97 | m | |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 228 | m | |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,3999 | 100m3 | |
| 62 | Đệm cát vàng | 24,9955 | m3 | |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm | 499,91 | m2 | |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,486 | m3 | |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào | 2,4919 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,08 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6478 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6478 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6478 | 100m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2884 | 100m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,316 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,896 | m3 | |
| 73 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,832 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 77 | m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5469 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,1206 | m3 | |
| 77 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 44,5076 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 214,2498 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,0883 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 51,0491 | m2 | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 167,6903 | m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2899 | 100m3 | |
| 83 | Băng ni lông báo hiệu cáp | 409,5 | m | |
| 84 | Gạch chỉ xếp dưới hào | 4.095 | viên | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,648 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3976 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,896 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,174 | m3 | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,416 | m3 | |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | 16 | cọc | |
| 91 | Dây nối và bu lông liên kết đồng bộ | 16 | bộ | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,281 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0588 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,338 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 2,1 | m2 | |
| 96 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,68 | m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,68 | m3 | |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 100 | Dây nối và bu lông liên kết đồng bộ | 1 | bộ | |
| 101 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC | 10 | m | |
| 102 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC | 409,5 | m | |
| 103 | Rải cáp ngầm | 4,195 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 4,195 | 100m | |
| 105 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 16 | bộ | |
| 106 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 14 | cột | |
| 107 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 109 | Lắp xà đơn | 14 | cái | |
| 110 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | cái | |
| 111 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,4 | 100m | |
| 112 | Làm đầu cáp ngầm | 14 | 1 đầu cáp | |
| 113 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 14 | đầu cáp | |
| 114 | Đánh số cột thép | 1,4 | 10 cột | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0656 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8856 | m3 | |
| 117 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,5256 | m3 | |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,056 | m2 | |
| 119 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,1784 | m3 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 96,306 | m2 | |
| 121 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,2041 | 100m3 | |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm | 255,17 | m2 | |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,356 | m3 | |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,482 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3744 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1612 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1612 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1612 | 100m3 | |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0218 | 100m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,156 | 100m2 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,276 | m3 | |
| 132 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,868 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,104 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1138 | tấn | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,144 | m3 | |
| 136 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,864 | m3 | |
| 137 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5034 | m3 | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 131,144 | m2 | |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,152 | m2 | |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 23,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,75 | m3 | |
| 3 | Mua đất mầu | 24,75 | m3 | |
| 4 | Cây Sang, đường kính D=5- | 12 | cây | |
| 5 | Cây Sang, đường kính D=10- | 10 | cây | |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 22 | cây/lần | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | 2,2 | cây/tháng | |
| 8 | Mua cây cọ cảnh | 14 | cây | |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | 14 | cây/lần | |
| 10 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | 1,4 | 10 cây(khóm)/tháng | |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 759,33 | m2/tháng | |
| 12 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 7,5933 | 100m2/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, cây xanh, điện… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi