Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310393-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220164775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:07:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,071,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp sân thể thao thôn Lộc Hà, xã Mai Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hải Phát


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Lâm - Chủ tịch UBND xã Mai Lâm xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Lâm; xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438802338; Fax: 02438802338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng
1Đào bóc đất hữu cơ194,3991m3
2Đào san đất trong phạm vi 17,4959100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 19,4399100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 19,4399100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I19,4399100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường399,6751m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9535,9707100m3
8Mua đất đắp3.049,462m3
9Mua đất màu đắp mặt sân bóng1.161,753m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,8414m3
11Đào kênh mương, chiều rộng 2,5958100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8841100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,8841100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,8841100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,2499m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5525100m3
17Lót ni lông269,1864m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,911100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 20040,378m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7536,2578m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75302,148m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,1974100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25018,6782m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8305100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25013,734m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,7717tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan274,68cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,68m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1168100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1168100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1168100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,16m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0283100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 2001,12m3
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,64m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0864100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,44m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,24m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,3072m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0653tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,6738m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5106100m3
45Lót ni lông567,38m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 20056,738m3
47Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,5674100m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,5674100m3
49Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,5674100m3
50Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ30,1610m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75567,38m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75567,38m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,3846100m3
54Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,3846100m3
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn số 8, chiều dày 5,5cm769,21m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,65100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,626m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7566,26m2
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 7597m
60Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75228m
61Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,3999100m3
62Đệm cát vàng24,9955m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm499,91m2
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,486m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 2,4919100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,08m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6478100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6478100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6478100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2884100m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,316100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,896m3
73Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,832m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7577m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5469100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,1206m3
77Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 44,5076m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75214,2498m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,0883m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 51,0491m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 167,6903m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2899100m3
83Băng ni lông báo hiệu cáp409,5m
84Gạch chỉ xếp dưới hào4.095viên
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,648m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3976100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,896m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,174m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,416m3
90Gia công và đóng cọc chống sét16cọc
91Dây nối và bu lông liên kết đồng bộ16bộ
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,281m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0588100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,338m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1002,1m2
96Khung móng tủ điện chiếu sáng1bộ
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,68m3
98Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,68m3
99Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
100Dây nối và bu lông liên kết đồng bộ1bộ
101Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC10m
102Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC409,5m
103Rải cáp ngầm4,195100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm4,195100m
105Lắp đèn cao áp ở độ cao h 16bộ
106Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 14cột
107Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
108Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H11 tủ
109Lắp xà đơn14cái
110Lắp bảng điện cửa cột14cái
111Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,4100m
112Làm đầu cáp ngầm141 đầu cáp
113Luồn cáp ngầm cửa cột14đầu cáp
114Đánh số cột thép1,410 cột
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0656100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8856m3
117Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,5256m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,056m2
119Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,1784m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7596,306m2
121Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,2041100m3
122Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5cm255,17m2
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,356m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 0,482100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3744100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1612100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1612100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1612100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0218100m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,156100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,276m3
132Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,868m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,104100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1138tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,144m3
136Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,864m3
137Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao 0,5034m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75131,144m2
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,152m2
B Cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 23,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,75m3
3Mua đất mầu24,75m3
4Cây Sang, đường kính D=5-12cây
5Cây Sang, đường kính D=10-10cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm22cây/lần
7Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính 2,2cây/tháng
8Mua cây cọ cảnh14cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mát D 14cây/lần
10Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV1,410 cây(khóm)/tháng
11Trồng, chăm sóc cỏ lá tre759,33m2/tháng
12Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW7,5933100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng. Tốt nghiệp đại học trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Ô tô chuyển trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->