Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311537-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220311479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020) của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:26:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,004,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20067605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4013521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.603.154.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.206.309.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 8, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn (giai đoạn 2)
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020) của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Chủ tịch UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào phong hóa bằng máy51,2489100m3
2Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,4621100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95103,7798100m3
4Đất đắp K98 dày 50cm19,3435100m3
5Móng CPĐD loại II6,9637100m3
6Móng CPĐD loại I5,7117100m3
7Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m237,8871100m2
8Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m237,8871100m2
9Ván khuôn móng1,3329100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x617,33m3
11Ván khuôn bó vỉa4,8397100m2
12Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm0,0803tấn
13Cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm0,109tấn
14Bê tông bó vỉa M200, đá 1x231,06m3
15Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 230x260x1000590,33m
16Lắp đặt bó vỉa cong KT 230x260x40047,1m
17Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lên7081 cấu kiện
18Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống7081 cấu kiện
19Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng7,76510 tấn/1km
20Ni lông lót đáy1,9123100m2
21Ván khuôn móng dài0,6374100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x619,12m3
23Ván khuôn tấm đan rãnh1,0199100m2
24Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x29,56m3
25Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100191,23m2
26Lắp đặt đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1.2751 cấu kiện
27Bốc xếp đan rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1.2751 cấu kiện
28Bốc xếp đan rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.2751 cấu kiện
29Vận chuyển đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng1,91210 tấn/1km
30Ván khuôn móng1,1883100m2
31Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB409,21m3
32Xây khóa hè gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M5013,73m3
33Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M7562,3879m2
34Đắp cát tạo phẳng dày 5cm1,2615m3
35Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M752.523,05m2
36Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 5cm2.523,05m2
37Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất C214,161m3
38Ván khuôn móng hố trồng cây0,4234100m2
39Bê tông lót móng, M150, đá 4x64,76m3
40Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, VXM M505,78m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75140,77m2
42Đắp đất hồ trồng cây21,05m3
43Mua đất màu hố trồng cây22,5235m3
44Trồng cây Muồng Hoàng Yến, ĐK 10-12cm49cây
45Xây kè mương bằng đá hộc, vữa XM M10093,79m3
46Ván khuôn mũ tường0,452100m2
47Bê tông mũ tường M200, đá 1x29,94m3
48Ván khuôn gờ chắn0,3174100m2
49Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x24,14m3
50San tạo mặt bằng bãi đúc0,4100m3
51Thi công lớp đá đệm móng20m3
52Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40200m2
53Mua đất đắp K9514.813,2016m3
54Mua đất đắp K982.692,6152m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.750,581710m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.750,581710m³/1km
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng68,74m3
2Ván khuôn móng1,074100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x486,99m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50141,77m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75644,4m2
6Ván khuôn mũ mố5,37100m2
7Bê tông mũ mố, M200, đá 1x250,26m3
8Ván khuôn tấm đan2,191100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,45tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm2,5363tấn
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x245,11m3
12Lắp đặt tấm đan537cái
13Thi công lớp đá đệm móng14,16m3
14Ván khuôn móng0,6068100m2
15Bê tông móng, M200, đá 2x436,41m3
16Ván khuôn rãnh2,4271100m2
17Bê tông rãnh nước M200, đá 1x236,41m3
18Ván khuôn mũ mố1,2136100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,7486tấn
20Bê tông mũ mố, M200, đá 1x26,83m3
21Ván khuôn tấm đan0,54100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,8638tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,4372tấn
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x211,83m3
25Lắp đặt tấm đan101,131cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng1,27m3
27Ván khuôn móng hố thu0,0379100m2
28Bê tông móng, M200, đá 2x41,5m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M505,05m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7517,98m2
31Ván khuôn mũ mố0,1014100m2
32Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,1072tấn
33Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,93m3
34Ván khuôn tấm đan0,0346100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0678tấn
36Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,69m3
37Lắp đặt tấm đan81cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng0,95m3
39Ván khuôn móng hố thu0,0284100m2
40Bê tông móng, M200, đá 1x21,12m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M500,31m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M750,59m2
43Ván khuôn mũ mố0,0761100m2
44Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0804tấn
45Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,69m3
46Ván khuôn tấm đan0,0259100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0508tấn
48Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,52m3
49Lắp đặt tấm đan61cấu kiện
50Thi công lớp đá đệm móng0,95m3
51Ván khuôn móng hố thu0,0284100m2
52Bê tông móng, M200, đá 1x21,12m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M503,54m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M759,03m2
55Ván khuôn mũ mố0,0761100m2
56Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0804tấn
57Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,69m3
58Ván khuôn tấm đan0,0518100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1017tấn
60Bê tông tấm đan, M250, đá 1x21,04m3
61Lắp đặt tấm đan61cấu kiện
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm7,55100 m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm18cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm7cái
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm7,55100m
5Nước thử áp lực+ thau xả0,9483m3
6Đào mương chôn ống bằng máy - Cấp đất II1,1891100m3
7Đào mương chôn ống bằng thủ công - Cấp đất II13,21251m3
8Đắp cát đường ống bằng thủ công51,9017m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7928100m3
10Lắp đặt lưới cảnh báo226,5m2
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II18,2071m3
2Đào móng bằng máy, Cấp đất II1,6386100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1907100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,5109100m3
5Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II4,3261m3
6Đào móng bằng máy, Cấp đất II0,3893100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,274100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,1312100m3
9Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III2,641m3
10Đào móng bằng máy, Cấp đất III0,2376100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1848100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0552100m3
13Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III0,41m3
14Đào móng bằng máy, Cấp đất III0,036100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,028100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0084100m3
17Đào móng tủ bằng thủ công, đất cấp II15,861m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,65m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x22,21m3
20Ván khuôn móng cột và cổ móng0,2496100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1404100m3
22Vận chuyển đất, ô tô tự đổ0,0042100m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7510,79m2
24Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II12,1681m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1217100m3
26Lắp đặt cọc mốc52cái
27Bê tông móng, M150, đá 1x20,182m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,052100m2
29Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II18,7111m3
30Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II1,684100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2236100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,5252100m3
33Cát đen63,983m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm63,983m3
35Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm2.935viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu2,9351000v
37Vải nhựa bảo vệ cáp176,1m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,761100m2
39Cát đen15,862m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm15,862m3
41Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm515viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,5151000v
43Vải nhựa bảo vệ cáp51,5m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,515100m2
45Cát đen7,92m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,92m3
47Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm330viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,331000v
49Vải nhựa bảo vệ cáp19,8m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,198100m2
51Cát đen1,2m3
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,2m3
53Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm40viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,041000v
55Vải nhựa bảo vệ cáp4m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,04100m2
57ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mm868,77kg
58ống thép đen bảo vệ cáp, D168mm dày 5,16mm394,44kg
59Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp0,82100m
60Măng xông ống thép D11412cái
61Măng xông ống thép D1684cái
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D93/722,477100m
63Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50mm2252,7m
64Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ.2,527100m
65Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/801,891100m
66Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70mm2269,7m
67Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ.2,697100m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/901,177100m
69Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95mm2118,7m
70Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ.1,187100m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/1001,167100m
72Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120mm2117,7m
73Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ.1,177100m
74Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/1251,92100m
75Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x150mm2119,3m
76Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x185mm275,7m
77Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*150mm2 + 4*185mm2 trong ống bảo vệ.1,95100m
78Bulông D12 dài 300 bắt đế tủ (mạ kẽm)52bộ
79Thép mạ kẽm các loại421,98kg
80Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m26cọc
81Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất35,1m
82Cáp đồng tiếp địa M2558,5m
83Kéo rải cáp tiếp địa M25mm258,5m
84Đầu cos đồng M2513cái
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm0,26100m
86Đầu cốt đồng tiết diện 50mm240cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2410 đầu cốt
88Đầu cốt đồng tiết diện 70mm224cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm22,410 đầu cốt
90Đầu cốt đồng tiết diện 95mm28cái
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm20,810 đầu cốt
92Đầu cốt đồng tiết diện 120mm28cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm20,810 đầu cốt
94Đầu cốt đồng tiết diện 150mm216cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm21,610 đầu cốt
96Đầu cốt đồng tiết diện 185mm28cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm20,810 đầu cốt
98Cát đen64,746m3
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm64,746m3
100Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm2.970viên
101Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu2,971000v
102Vải nhựa bảo vệ cáp178,2m2
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,782100m2
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình14,85100m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, cấp đất II43,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,288100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,72100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x62m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x212,8m3
6Khung móng M24*300*300*675mm20bộ
7Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm)160bộ
8Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm)80bộ
9Ống nhựa gân xoắn D85/65mm44m
10Thép mạ kẽm các loại340,2kg
11Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m20cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm80m
13Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M1006,4m2
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,148100m3
15Cột đèn chiếu sáng H=6m dày 3mm20cột
16Cần đèn CD-B01 cao 2m vươn 1,5m20cái
17Bóng đèn LED HG04 120W20bộ
18Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 8m20cột
19Dây cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2160m
20Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm21601 m
21Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu20cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A20cái
23Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối601 bộ
24Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II15,40351m3
25Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II1,3863100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0073100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,533100m3
28Cát đen53,301m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm53,301m3
30Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm2.445viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu2,4451000v
32Vải nhựa bảo vệ cáp146,7m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,467100m2
34Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III1,321m3
35Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp III0,1188100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0924100m3
37Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III0,0396100m3
38Cát đen3,96m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,96m3
40Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm165viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,1651000v
42Vải nhựa bảo vệ cáp9,9m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,099100m2
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/505,65100m
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (0.6-1kV) 4x10mm2652m
46Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm26,52100m
47Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (0.6-1kV) 1x10mm2652m
48Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng6,52100m
49Đầu cốt tiết diện 10mm24cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm20,410 đầu cốt
51Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D60mm0,27100m
52ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm113,67kg
53Măng sông ống thép D605cái
54Lắp đặt cọc mốc36cái
55Bê tông móng, M150, đá 1x20,126m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,036100m2
F THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ Công tơ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha131 tủ
2Lắp đặt auptomat 3 pha 300A 42kA11 cái
3Lắp đặt auptomat 3 pha 350A 42kA11 cái
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 28sợi
2Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300 ÷ 21 cái
3Thí nghiệm tiếp địa cột đèn201 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20067605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4013521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.603.154.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.206.309.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy móc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->