Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020) của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:26:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,004,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20067605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4013521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.603.154.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.206.309.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 8, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn (giai đoạn 2) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020) của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Chủ tịch UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy | 51,2489 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,4621 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 103,7798 | 100m3 | |
| 4 | Đất đắp K98 dày 50cm | 19,3435 | 100m3 | |
| 5 | Móng CPĐD loại II | 6,9637 | 100m3 | |
| 6 | Móng CPĐD loại I | 5,7117 | 100m3 | |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m2 | 37,8871 | 100m2 | |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | 37,8871 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 1,3329 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 17,33 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | 4,8397 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | 0,0803 | tấn | |
| 13 | Cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | 0,109 | tấn | |
| 14 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | 31,06 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 230x260x1000 | 590,33 | m | |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 230x260x400 | 47,1 | m | |
| 17 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 708 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 708 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 7,765 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Ni lông lót đáy | 1,9123 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,6374 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 19,12 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 1,0199 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | 9,56 | m3 | |
| 25 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | 191,23 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.275 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp đan rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.275 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp đan rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.275 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Vận chuyển đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng | 1,912 | 10 tấn/1km | |
| 30 | Ván khuôn móng | 1,1883 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,21 | m3 | |
| 32 | Xây khóa hè gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 13,73 | m3 | |
| 33 | Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | 62,3879 | m2 | |
| 34 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | 1,2615 | m3 | |
| 35 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | 2.523,05 | m2 | |
| 36 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 5cm | 2.523,05 | m2 | |
| 37 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 | 14,16 | 1m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng hố trồng cây | 0,4234 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 4,76 | m3 | |
| 40 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, VXM M50 | 5,78 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 140,77 | m2 | |
| 42 | Đắp đất hồ trồng cây | 21,05 | m3 | |
| 43 | Mua đất màu hố trồng cây | 22,5235 | m3 | |
| 44 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến, ĐK 10-12cm | 49 | cây | |
| 45 | Xây kè mương bằng đá hộc, vữa XM M100 | 93,79 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn mũ tường | 0,452 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | 9,94 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gờ chắn | 0,3174 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | 4,14 | m3 | |
| 50 | San tạo mặt bằng bãi đúc | 0,4 | 100m3 | |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng | 20 | m3 | |
| 52 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 200 | m2 | |
| 53 | Mua đất đắp K95 | 14.813,2016 | m3 | |
| 54 | Mua đất đắp K98 | 2.692,6152 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.750,5817 | 10m³/1km | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.750,5817 | 10m³/1km | |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | 68,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 1,074 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 86,99 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 141,77 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 644,4 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 5,37 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 50,26 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 2,191 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,45 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 2,5363 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 45,11 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 537 | cái | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | 14,16 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 0,6068 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 36,41 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn rãnh | 2,4271 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | 36,41 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | 1,2136 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,7486 | tấn | |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 6,83 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | 0,54 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,8638 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,4372 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 11,83 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | 101,13 | 1cấu kiện | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | 1,27 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0379 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 1,5 | m3 | |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 5,05 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,98 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | 0,1014 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,1072 | tấn | |
| 33 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,93 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | 0,0346 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0678 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | 8 | 1cấu kiện | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng | 0,95 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0284 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,31 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,59 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | 0,0761 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0804 | tấn | |
| 45 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | 0,0259 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0508 | tấn | |
| 48 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | 6 | 1cấu kiện | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng | 0,95 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0284 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | 3,54 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,03 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | 0,0761 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0804 | tấn | |
| 57 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | 0,0518 | 100m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1017 | tấn | |
| 60 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | 6 | 1cấu kiện | |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | 7,55 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 7,55 | 100m | |
| 5 | Nước thử áp lực+ thau xả | 0,9483 | m3 | |
| 6 | Đào mương chôn ống bằng máy - Cấp đất II | 1,1891 | 100m3 | |
| 7 | Đào mương chôn ống bằng thủ công - Cấp đất II | 13,2125 | 1m3 | |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 51,9017 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7928 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 226,5 | m2 | |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | 18,207 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | 1,6386 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1907 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,5109 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | 4,326 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | 0,3893 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,274 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,1312 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | 2,64 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | 0,2376 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1848 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0552 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | 0,4 | 1m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | 0,036 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,028 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0084 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng tủ bằng thủ công, đất cấp II | 15,86 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,65 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,21 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột và cổ móng | 0,2496 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1404 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | 0,0042 | 100m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 10,79 | m2 | |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | 12,168 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1217 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt cọc mốc | 52 | cái | |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 0,182 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 29 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | 18,711 | 1m3 | |
| 30 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II | 1,684 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2236 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,5252 | 100m3 | |
| 33 | Cát đen | 63,983 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 63,983 | m3 | |
| 35 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 2.935 | viên | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 2,935 | 1000v | |
| 37 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 176,1 | m2 | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,761 | 100m2 | |
| 39 | Cát đen | 15,862 | m3 | |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 15,862 | m3 | |
| 41 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 515 | viên | |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,515 | 1000v | |
| 43 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 51,5 | m2 | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,515 | 100m2 | |
| 45 | Cát đen | 7,92 | m3 | |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,92 | m3 | |
| 47 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 330 | viên | |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,33 | 1000v | |
| 49 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 19,8 | m2 | |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,198 | 100m2 | |
| 51 | Cát đen | 1,2 | m3 | |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,2 | m3 | |
| 53 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 40 | viên | |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,04 | 1000v | |
| 55 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 4 | m2 | |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,04 | 100m2 | |
| 57 | ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mm | 868,77 | kg | |
| 58 | ống thép đen bảo vệ cáp, D168mm dày 5,16mm | 394,44 | kg | |
| 59 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | 0,82 | 100m | |
| 60 | Măng xông ống thép D114 | 12 | cái | |
| 61 | Măng xông ống thép D168 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D93/72 | 2,477 | 100m | |
| 63 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50mm2 | 252,7 | m | |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ. | 2,527 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | 1,891 | 100m | |
| 66 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70mm2 | 269,7 | m | |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ. | 2,697 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90 | 1,177 | 100m | |
| 69 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95mm2 | 118,7 | m | |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ. | 1,187 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | 1,167 | 100m | |
| 72 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120mm2 | 117,7 | m | |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ. | 1,177 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | 1,92 | 100m | |
| 75 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x150mm2 | 119,3 | m | |
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x185mm2 | 75,7 | m | |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*150mm2 + 4*185mm2 trong ống bảo vệ. | 1,95 | 100m | |
| 78 | Bulông D12 dài 300 bắt đế tủ (mạ kẽm) | 52 | bộ | |
| 79 | Thép mạ kẽm các loại | 421,98 | kg | |
| 80 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 26 | cọc | |
| 81 | Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất | 35,1 | m | |
| 82 | Cáp đồng tiếp địa M25 | 58,5 | m | |
| 83 | Kéo rải cáp tiếp địa M25mm2 | 58,5 | m | |
| 84 | Đầu cos đồng M25 | 13 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm | 0,26 | 100m | |
| 86 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | 40 | cái | |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | 4 | 10 đầu cốt | |
| 88 | Đầu cốt đồng tiết diện 70mm2 | 24 | cái | |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 90 | Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | 8 | cái | |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 92 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | 8 | cái | |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 94 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | 16 | cái | |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 96 | Đầu cốt đồng tiết diện 185mm2 | 8 | cái | |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 98 | Cát đen | 64,746 | m3 | |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 64,746 | m3 | |
| 100 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 2.970 | viên | |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 2,97 | 1000v | |
| 102 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 178,2 | m2 | |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,782 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình | 14,85 | 100m | |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, cấp đất II | 43,6 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,72 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 12,8 | m3 | |
| 6 | Khung móng M24*300*300*675mm | 20 | bộ | |
| 7 | Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm) | 160 | bộ | |
| 8 | Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm) | 80 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn D85/65mm | 44 | m | |
| 10 | Thép mạ kẽm các loại | 340,2 | kg | |
| 11 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 20 | cọc | |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 80 | m | |
| 13 | Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100 | 6,4 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng H=6m dày 3mm | 20 | cột | |
| 16 | Cần đèn CD-B01 cao 2m vươn 1,5m | 20 | cái | |
| 17 | Bóng đèn LED HG04 120W | 20 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 8m | 20 | cột | |
| 19 | Dây cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | 160 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2 | 160 | 1 m | |
| 21 | Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối | 60 | 1 bộ | |
| 24 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | 15,4035 | 1m3 | |
| 25 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II | 1,3863 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0073 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,533 | 100m3 | |
| 28 | Cát đen | 53,301 | m3 | |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 53,301 | m3 | |
| 30 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 2.445 | viên | |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 2,445 | 1000v | |
| 32 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 146,7 | m2 | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,467 | 100m2 | |
| 34 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III | 1,32 | 1m3 | |
| 35 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp III | 0,1188 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0924 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,0396 | 100m3 | |
| 38 | Cát đen | 3,96 | m3 | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,96 | m3 | |
| 40 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 165 | viên | |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,165 | 1000v | |
| 42 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 9,9 | m2 | |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,099 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | 5,65 | 100m | |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (0.6-1kV) 4x10mm2 | 652 | m | |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm2 | 6,52 | 100m | |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (0.6-1kV) 1x10mm2 | 652 | m | |
| 48 | Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | 6,52 | 100m | |
| 49 | Đầu cốt tiết diện 10mm2 | 4 | cái | |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D60mm | 0,27 | 100m | |
| 52 | ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm | 113,67 | kg | |
| 53 | Măng sông ống thép D60 | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cọc mốc | 36 | cái | |
| 55 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 0,126 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Công tơ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha | 13 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt auptomat 3 pha 300A 42kA | 1 | 1 cái | |
| 3 | Lắp đặt auptomat 3 pha 350A 42kA | 1 | 1 cái | |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 28 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300 ÷ | 2 | 1 cái | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | 20 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20067605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4013521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.603.154.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.206.309.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy móc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi