Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:21:00 đến ngày 2022-03-14 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65782E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Điểm trường Khe Pặn Ngọn, Trường tiểu học xã Châu Sơn, huyện Đình Lập 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG; nhân dân đóng góp; Nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập.
+ Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 6.561.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 846 312 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà 03 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7846 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6553 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5454 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7751 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4271 | m3 |
| 12 | Lấp đất hô móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6339 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4208 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1232 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0343 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2211 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2767 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0841 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4707 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,564 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7664 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3308 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9776 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9776 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7626 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | md |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,812 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,762 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5972 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9896 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 49 | Trát thành sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,696 | m2 |
| 50 | Trát gờ móc nước sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,124 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,648 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,627 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,3216 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,542 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4784 | m2 |
| 58 | Sản xuất đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 59 | Khoá cửa đi việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 60 | Sản xuất sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | 1m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0302 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7196 | 1m2 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0418 | 1m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | m3 |
| 69 | Xây móng, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | m3 |
| 70 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7702 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 2p - 25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | aptomat có cuộn hút điện từ mcb - 1p - 6a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đơn lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Công tắc đôi lắp âm tường 250v/10a (hạt công tắc+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Ổ cắm đơn 16a đặt ÂM tường ( ổ cắm+ mặt+ đế che ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Bộ đèn tuýp led 2 bóng 2x18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Bộ đèn tuýp led 3 bóng 3x18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Đèn compact 3u 20w - 220v + đui e27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài l = 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh electric : 400x300 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | đế nhựa + mặt che aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 90 | Hộp đấu dây nhựa việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 91 | Dây đôi lõi đồng cu/xlpe/pvc (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 93 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Dây đôi lõi đồng cu/pvc/pvc (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 95 | Ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 96 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 97 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn o 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 102 | dây nối đất sắt tròn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 103 | chân bật sắt tròn phi 10 hình : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | cọc nối đất sắt góc 63x63x6, dài l = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 105 | tủ bảo quản bình chữa cháy ( 500 x 400 x 180 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 106 | biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| B | Hạng mục 2: Nhà công vụ giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8591 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0448 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1256 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8445 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8574 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,449 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0693 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8943 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1175 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4672 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1175 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,2172 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4174 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7591 | m3 |
| 38 | Láng, mài granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,361 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2483 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8768 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,444 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,968 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | 100m2 |
| 58 | Máng tôn thu nước đoạn để téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 84 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Nội qui, tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy CO2( MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy bơm 0,7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Kép ren inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Phụ tùng 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Zăc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côm thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3693 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,489 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3664 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 140 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| D | Hạng mục 4: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5682 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3682 | m3 |
| 10 | Cánh cổng làm bằng khung thép hộp, dưới bịt tôn, trên có mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,494 | m2 |
| 11 | Biển trụ sở (Dùng loại biển hộp, mặt sau bịt tôn, mặt trước và chữ Amilu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5151 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,37 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 7 | Lưới thép B40 khổ lưới 1,5m dây 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lưới làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0791 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7214 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% ) khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện những công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy luNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi