Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa hệ thống giám sát các trạm 110kV không người trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa hệ thống giám sát các trạm 110kV không người trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:06:00 đến ngày 2020-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,609,560 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera 360 độ trong nhà | 8 | Cái | - Camera IP PTZ 2MP. - Cảm biến quang học: 1/3″ CMOS. - Độ phân giải: 2Mp_1920x1080:30fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264 codec. - Độ nhạy sáng: 3D DNR, ICR, Độ nhạy sáng Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6. - Phóng đại kỹ thuất số: 16X. - Chuyển động camera: 0°~330° (ngang); 0°~90°(dọc). - Tốc độ quay ngang: 0.1° -100°/s. - Tốc độ quay dọc: có thể thiết lập từ 0.1°/s đến 100°/s, đặt sẵn: 100°/s - Phát hiện sự kiện cơ bản: Chuyển động, Phát hiện giả mạo video - Phát hiện thông minh: Phát hiện khuôn mặt, Phát hiện xâm nhập, Phát hiện vạch ngang, Phát hiện lối vào khu vực, Phát hiện thoát ra khỏi khu vực, Phát hiện loại bỏ đối tượng, Phát hiện hành lý không có người giám sát, Phát hiện ngoại lệ âm thanh - Ghi thông minh: ANR (tự động ghi đè), Cặp VCA - ROI: Luồng chính, luồng phụ và luồng thứ ba tương ứng hỗ trợ bốn khu vực cố định. - Nguồn cấp: PoE & 12VDC. - Ethernet: 10Base -T, /100Base-TX, RJ45 Connector - Focal Length: 2.8 mm, 4 mm, optional - Field of View: 2.8 mm: horizontal FOV 101.6°; vertical FOV 56°, diagonal FOV 120° 4mm: horizontal FOV 80.7°; vertical FOV 43.5°, diagonal FOV 95° | ||
| 2 | Camera an ninh ngoài trời | 2 | Cái | - Camera IP PTZ 2MP hồng ngoại. - Cảm biến quang học : 1/2.8″ CMOS. - Độ phân giải: 2Mp_1920x1080:30fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264 +/H.264 codec. - Độ nhạy sáng: màu: 0.005Lux@ (F1.6, AGC ON), đen/trắng 0.001Lux @(F1.6,AGC ON),0 Lux với hồng ngoại - Phóng đại số / quang học: 25X / 16X. - Chuyển động camera: 0°~330° (ngang); -15° to 90°(dọc). - Tốc độ quay ngang : Có thể thiết lập từ 0.1° đến 80°/s; đặt sẵn: 80°/s - Bảo vệ: IP66; chịu tia sét 4000V, bảo vệ súng lan truyền và bảo vệ quá áp - Bắt hình khuôn mặt: Có - Phát hiện sự kiện cơ bản: ngoại lệ âm thanh; phát hiện chuyển động; cảnh báo giả mạo video; ngoại lệ - Phát hiện thông minh: phát hiện xâm nhập; phát hiện băng qua đường; phát hiện lối vào khu vực; phát hiện lối ra khu vực; phát hiện hành lý không cần giám sát; phát hiện loại bỏ vật thể - Ghi thông minh: ANR; Cặp-VCA - Liên kết báo động: tập hợp tuổi; quét tuần tra; quét mẫu; ghi video thẻ nhớ; báo động - ROI: Luồng chính, luồng phụ và luồng thứ ba tương ứng hỗ trợ bốn khu vực cố định. - Chống chịu: Luồng chính, luồng phụ và luồng thứ ba tương ứng hỗ trợ bốn khu vực cố định. - Nguồn: POE & 12VDC. | ||
| 3 | Bộ nguồn cho camera PTZ ngoài trời | 4 | Bộ | - Điện áp đầu vào: AC 220V ( 50-60HZ) - Điện áp đầu ra: DC 24V - 2200mA - Công suất: 43W | ||
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | 2 | Cái | - Dung lượng: 6TB. - Tốc độ quay: 7200RPM. - Kích thước ổ cứng: 3.5 inch - Bộ nhớ Cache: 256MB - Chuẩn kết nối: SATA III | ||
| 5 | Switch 16 port kết nối camera | 1 | Cái | - Số cổng: 16 Đầu nối RJ-45 cho giao diện phụ thuộc trung bình tự động 10BASE-T/100BASE-TX (MDI) và MDI chéo (MDI-X); cổng được thương lượng tự động để kết nối các thiết bị 10, 100, 1000 Mbps - Thông lượng: 32 Gbps - Thông lượng chuyển tiếp: 23.8 mpps - Chặn đầu dòng (HOL): HOL blocking prevention - Jumbo frame: 9216 bytes - Chất lượng dịch vụ (QoS): 802.1p priority based, hardware queues, priority queuing and weighted round-robin (WRR) - Tiêu chuẩn: Ethernet IEEE 802.3 10BASE-T, Ethernet tốc độ cao IEEE 802.3u 100BASE-TX, Ethernet Gigabit IEEE 802.3ab 1000BASE-T, Ethernet Gigabit IEEE 802.3z, Điều khiển luồng IEEE 802.3x, ưu tiên 802.1p, Ethernet hiệu quả năng lượng. | ||
| 6 | Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (loại 305 m/cuộn) | 1.100 | mét | - Dây cáp mạng 4 pair Cat6 - Tín hiệu nhận được 80m – 100m, dây tiếp đất ( dây mát ) có chức năng chống nhiễu. - Cáp mạng hỗ trợ công nghệ kết nối Ethernet tốc độ cao 100 Mbps và băng thông rộng Gigabit Ethernet (10/100/1000 Base- T) để tăng tốc độ truy cập mạng cho máy tính. - Có lõi nhựa phân chia 4 cặp dây. - Có lớp lưới nhôm 64 sợi + bọc nhôm chức năng chống nhiễu, đi âm tường, truyền tín hiệu tốt trên mọi địa hình, chạy được dưới đường điện cao thế, điện nhà…) - Vỏ chống cháy bảo vệ môi trường, lớp ni lông chống ẩm ướt, chống ô xi hóa. | ||
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 1.200 | mét | - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 6610-5:2014 TCVN 6212:2007 - Tiết diện danh định ruột dẫn: 2,5 mm2 - Đường kính ngoài (gần đúng) Dây đồng mềm nhiều sợi M2x2,5: 3,6 mm - Điện trở 1 chiều của dây ở 20oC: ≤ 7,98 Ω/km - Chiều dày lớp cách điện PVC: ≥ 0,62 mm - Chiều dày lớp vỏ bọc PVC: ≥ 0,75 mm | ||
| 8 | Ống nhựa F25 (bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn ) | 410 | Cây | - Được làm từ nhựa PVC cao cấp, sản xuất theo tiêu chuẩn BSEN-61386-21 - Đường kính ngoài: 25 mm - Đường kính trong ID: 14,7 mm - Chiều dài: 2.920 mm - Chiều dày: 1,3 mm - Chịu được lực nén:320N - Chịu được lực nén cao: không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất. - Chịu được va đập mạnh - Độ uốn dẻo cao: dễ dàng uốn cong theo ý muốn, - Cách điện tốt: chịu được điện áp đến 2000V - Khả năng tự chống cháy: không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây - Chống ăn mòn và chống tia UV | ||
| 9 | License camera Ip Plus Digital Surveillance System, Nuuo | 13 | License | - Hệ thống giám sát kỹ thuật số cho 1 IP (License Key NUUO SCB-IP-P-ENT IP Plus Hệ thống giám sát kỹ thuật số cho phép hệ thống IP Plus Digital giám sát) - Thời gian sử dụng: Vĩnh viễn | ||
| 10 | License quản lý từ xa camera | 9 | Lisence | - License kết nối 1 kênh camera từ các đầu ghi vào CMS Server - Thời gian sử dụng: Vĩnh viễn | ||
| 11 | Màn hình Tivi 65 inch | 2 | Cái | - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inch - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối + Kết nối Internet: Cổng Lan, Wifi + Cổng VGA: Cổng Composite + Cổng HDMI: 3 cổng + Cổng USB: 3 cổng + Cổng AV: không - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone out - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 - Hệ điều hành, giao diện: Linux - Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Trình duyệt web - Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, Zing TV, Zing Mp3, Nhạc của tui, Netflix, YAN News - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Bằng Miracast (Screen Mirroring), Chiếu màn hình Screen Mirroring - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ hình ảnh, âm thanh + Công nghệ quét hình: MXR (Motionflow™ XR) + Chỉ số hình ảnh động: 200 + Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, HDR, Advanced Contrast Enhancer + Công nghệ âm thanh: Clear Phase, S-Force Front Surround, Dolby Digital Plus, Dolby PulseClear Phase, S-Force Front Surround, Dolby Digital Plus, Dolby Pulse + Tổng công suất loa: 20W | ||
| 12 | Dây thít nhựa 300mm | 12 | Gói | - Quy cách: 250 cái/túi - Kích thước: 5x300mm | ||
| 13 | Kẹp đỡ ống | 800 | Cái | - Chất liệu : Nhựa - Dùng để định vị cho ống nhựa F25 | ||
| 14 | Đầu RJ45 Cat 6e commscope | 48 | Cái | - Chất liệu : Nhựa - Chân đấu nối: Đồng | ||
| 15 | Cầu nối điện | 32 | Cái | - Sản phẩm sử dụng cơ cấu hãm dây để nối các dây điện thẳng với nhau, có cút nối bắt vít để hãm dây - Chất liệu cút nối: Đồng - Chất liệu cầu nối: Nhựa | ||
| 16 | Vít nở Inox 3mm | 1.100 | Cái | - Chất liệu: Inox - Kích thước: 3mm | ||
| 17 | Hộp đấu nối | 16 | Cái | - Chất liệu: Nhựa ABS - Nắp trong – Nắp đục : 94-V-0 - Điện áp: 400V - Cấp độ chống nước: IP66/67 - Chống va đập: IK 07/08 - Nhiệt độ: ABS: -40~+85 PC : -40~+120 - Ốc hộp: Inox chống gỉ | ||
| 18 | Cút (chữ L k nắp) | 72 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PVC trơn, chống ăn mòn và oxi hóa - Dùng cho ống nhựa F25 | ||
| 19 | Khớp nối trơn | 396 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PVC trơn,chống ăn mòn và oxi hóa - Dùng để nối cho ống nhựa F25 | ||
| 20 | Băng keo | 50 | Cuộn | - Là loại băng keo điện chống cháy - Dể dàng sử dụng, thích hợp cho nhiều loại bề mặt - Đạt tiêu chuẩn RoHS 2011/65/EU - Sản phẩm an toàn cho người sử dụng. Dễ dàng sử dụng, thích hợp cho nhiều loại bề mặt. - Độ dày: 0.13mm (công nghệ 3M USA) - Kích thước (18mmx0.13x5m) | ||
| 21 | Hộp đế lắp Camera | 12 | Cái | - Chất liệu: Aluminum, Steel, Silicon - Kích thước: 185 x 221 x 94.3mm - Trọng lượng: 3.4kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi