Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:42:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,846,655,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Dàn máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Bình Phan 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 70 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Chợ Gạo, Địa chỉ: thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1152 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cọc ống BTCT ly tâm D300mm, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.295 | m |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 tấn /1 lần TN |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | 100m |
| 5 | Nối cọc li tâm bê tông cốt thép, ĐK 30cm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6318 | m3 |
| 8 | Láng lớp lót nền giằng móng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,045 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7629 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1594 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép giằng móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7245 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9708 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,245 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp giằng bó nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bậc cấp, giằn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bậc cấp, GBN, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1257 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9115 | m3 |
| 19 | Xây bó nền, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,272 | m3 |
| 20 | Lắp đất nền móng công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | m3 |
| 21 | Đắp cát nâng nền, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3433 | 100m3 |
| 22 | Rải vải mủ lớp cách ly chống mất nước bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5333 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tầng trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4689 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5964 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9228 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,652 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1571 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8163 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9162 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5249 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0287 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, senô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4414 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4331 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6663 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5444 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ cửa sổ, lam, băng ngồi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1087 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,428 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7319 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1348 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1004 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,9064 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4472 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,336 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang, gạch thẻ 4x8x18cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3196 | m3 |
| 50 | Cung cấp xà gồ thép hình C 50x100x1,5 mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9147 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6227 | 100m2 |
| 53 | Gia công khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0481 | tấn |
| 54 | Lắp dựng song inox cửa sổ, cửa đi (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,8 | m2 |
| 55 | CC & Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,88 | m2 |
| 56 | CC & Lắp dựng cửa sổ, cửa đi kính, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,44 | m2 |
| 57 | CC và Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,52 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,7735 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.353,5335 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,876 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,464 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.944 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,128 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,94 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,3735 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.539,67 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.517,2055 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.504,464 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.551,0435 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.021,6695 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 50*50 cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.207,25 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 73 | Ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,38 | m2 |
| 74 | Ốp tường vệ sinh gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,948 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường ngoài gạch 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,528 | m2 |
| 76 | Láng mái, sê nô, ô văng, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9912 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,7132 | m2 |
| 78 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9832 | m2 |
| 79 | Láng sàn chiếu nghĩ cầu thang dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m2 |
| 80 | Láng granitô (đá mài) bậc cấp, cầu thang, Băng ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,367 | m2 |
| 81 | Thi công trần NVS bằng tấm trần Rima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,47 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 30x60x2mm đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,065 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can ống inox (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m2 |
| 86 | Cung cấp nẹp nhôm khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,877 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt DOMINO 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhựa chịu nhiệt, 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 97 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 98 | Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, CP, điều tốc quạt (mặt: 2, 3, 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế công tắc đơn, MCB cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn áp trần LED 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn áp trần LED 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn áp tường LED 1,2m - 1 bóng + máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây cáp treo CXV/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.026 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt ống trắng nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/50 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/65 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa M16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa C12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 123 | Lắp đặt ốc xiết cáp (và mối hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 125 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,265 | 1m3 |
| 126 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7533 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt T thu nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt T thu nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa ren thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 (bể nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 145 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi 2200x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi 2000x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi 1600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt T cong giảm D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 173 | Lắp đặt T cong nhựa D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt T cong nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| B | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cọc ống BTCT ly tâm D300mm, L=(7+8)=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 3 | Ép trước cọc ống BTCT D300mm, đất C1 (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 4 | Nối cọc tròn bê tông cốt thép, DK 3000 (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công thép chờ đặt sẵn trong bê tông cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4167 | tấn |
| 6 | Thép tấm đầu cọc liên kết móng, KL ≤ 20 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 7 | Bê tông lấp lòng bịt đầu cọc, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6107 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4203 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2577 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng móng, giằng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,474 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng bó nền, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đan bậc cấp, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5624 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | m3 |
| 19 | Xây bó nền, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7194 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,375 | m3 |
| 21 | Đắp cát nâng nền, máy đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2629 | 100m3 |
| 22 | Rải lớp vải mủ cách ly chống mất nước bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1504 | tấn |
| 24 | Bê tông nền trệt, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,585 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8067 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,388 | m3 |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4042 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9387 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9647 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,936 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7439 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn, sê nô, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1721 | m3 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng ... ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5398 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng ... ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lam, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4143 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4144 | m3 |
| 40 | Xây tường 200 gạch ống 8x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9404 | m3 |
| 41 | Xây tường 100 gạch ống 8x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8468 | m3 |
| 42 | Xây hộp gen, cột dày 100 gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0268 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4649 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8354 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8354 | tấn |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép hình C 50x100x2,0 mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,6 | m |
| 47 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2 treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9407 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8901 | 100m2 |
| 50 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng 1 nox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 52 | CC & Lắp dựng cửa đi kính, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 53 | CC & Lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính nẹp nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,37 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,08 | m2 |
| 57 | Trát hộp gen (phần xây gạch), dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,95 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, trong nhà, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,51 | m2 |
| 60 | Trát dầm, lanh tô, khung cửa sổ, khung vách kính mặt trong, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,1 | m2 |
| 61 | Trát dầm, lanh tô, khung cửa sổ, khung vách kính mặt ngoài, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,378 | m2 |
| 62 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 63 | Trát sênô, ô văng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,154 | m2 |
| 64 | Trát chỉ sê nô, chỉ bó nền, chỉ cột, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,4 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,37 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,12 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ... ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,822 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ... trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,61 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ... ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,192 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ... trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,41 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,44 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m2 |
| 73 | Lát sàn sân khấu, gỗ ván công nghiệp dày 1,2cm (Vận dụng NC*0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | m2 |
| 74 | Ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 75 | Ốp gạch nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 76 | Ốp gạch bó nền chân tường ngoài, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 77 | Láng mái, sê nô, ô văng tạo dốc, dày trung bình 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,148 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng sơn CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,148 | m2 |
| 79 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6385 | m2 |
| 80 | Láng granitô (đá mài) bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6385 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm trần Rima (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,1 | m2 |
| 82 | Gia công khung thép 1, 2 ốp Amilu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung thép 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 84 | Thi công ốp tấm aluminium khung thép (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,72 | m2 |
| 85 | Gắn chữ mica khẩu hiệu bảng pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m2 |
| 86 | Lắp đặt automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện nhựa chịu nhiệt, 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 90 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt mặt che 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt mặt che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt che 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn áp trần LED dài 1,2m - 2 bóng + máng tán sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn áp tường, trần, LED dài 1,2m, - 1 bóng + máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn áp tường LED 0,6m - 1 bóng + máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt T thu nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,999 | 100m2 |
| 2 | Rải vải mủ đen làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8794 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,0352 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4 (VD ĐM 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,397 | 10m |
| 5 | Xây nền cột cờ, bồn hoa, gạch thẻ 4x8x18, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4516 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5616 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5744 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9842 | m3 |
| 9 | Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3984 | m |
| 10 | Láng đá mài bậc cấp cột cờ, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1252 | m2 |
| 11 | Sản xuất inox đỡ cột cờ (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cột cờ ống inox, D60x3,0mm L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cột cờ ống inox, D80x3,0mm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8255 | 1 m3 |
| 15 | Trồng cây lộc vừng, Dg>15cm cao 5m, đường kính bầu đất D40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng , bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cây/ 90 ngày |
| 17 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 18 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn BTĐS cọc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ĐS cọc, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Đào móng cột cổng, hàng rào thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8575 | 1m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm móng cột cổng bằng máy, cừ dài 3m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4192 | 100m |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài 4m, KT 25x25cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4063 | m3 |
| 25 | Đệm cát đầu cừ móng cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng cột cổng, hàng rào, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8797 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6807 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3638 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7957 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cột cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0202 | m3 |
| 32 | Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,425 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0286 | m3 |
| 34 | Cốt thép đà kiềng, dầm móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | tấn |
| 35 | Cốt thép đà kiềng, dầm móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4464 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0898 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7868 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột cổng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép cột cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4586 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 44 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6982 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0006 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm đá 1x2, M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0354 | m3 |
| 49 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 50 | Cốt thép mái cổng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mái cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4386 | m3 |
| 53 | Xây cột cổng, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9465 | m3 |
| 54 | Xây tường 100 hàng rào, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4776 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 56 | Trát cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,924 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,74 | m2 |
| 58 | Trát dầm, giằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,004 | m2 |
| 59 | Trát bảng tên, trần mái cổng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng pha bột bả 2 nước trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,13 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, Lam mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,928 | m2 |
| 62 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,058 | m2 |
| 63 | ốp gạch cột cổng, gạch ceramic 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên trường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,528 | m2 |
| 65 | Khắc chữ khẩu hiệu chìm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m2 |
| 66 | Ốp đá da trơn 200x100mm chân tường rào mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,61 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ kép đầu cột VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | m |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7772 | m2 |
| 69 | Cung cấp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m |
| 70 | Gia công thép hình cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 71 | Gia công thép tròn D=18mm cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4539 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,345 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,345 | 1m2 |
| 74 | Sản xuất chông sắt hàng rào (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 75 | Lắp đặt chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 76 | Đào móng cột, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1m3 |
| 77 | Đóng cừ tràm móng bằng máy, Dg>=8cm, cừ dài 3 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 78 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 79 | Bê tông móng đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | m3 |
| 84 | Lấp đất hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4285 | m3 |
| 85 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 86 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 89 | Đắp cát nâng nền NBV, máy đầm cóc, K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 90 | Cốt thép thềm bậc cấp, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thềm bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5356 | m3 |
| 93 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | m3 |
| 94 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 95 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5358 | m3 |
| 98 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 99 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 101 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 102 | Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8837 | m3 |
| 105 | Cốt thép lanh tô, kệ bàn, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép lanh tô, kệ bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, kệ bàn, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2135 | m3 |
| 108 | Xây tường dày 100, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5464 | m3 |
| 109 | Xây tường dày 200, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | m3 |
| 110 | Lát nền, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch viền tường gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m2 |
| 112 | Ốp kệ bàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m2 |
| 113 | Trát cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | m2 |
| 114 | Trát dầm, giằng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,273 | m2 |
| 115 | Trát sê nô, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,702 | m2 |
| 116 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,615 | m2 |
| 119 | Láng sê nô, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m2 |
| 120 | Sơn chống thấm sê nô, CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | m |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,218 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,797 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,888 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,615 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,106 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,412 | m2 |
| 128 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,095 | m2 |
| 129 | Cung cấp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m |
| 130 | Sản xuất song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 131 | Lắp dựng song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống LED 0,6m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ruột gà, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào móng cột thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 146 | Bê tông móng đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 147 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1562 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8697 | m3 |
| 150 | Sản xuất cột, vì kèo, bằng thép hình mạ kẽm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 151 | Cung cấp xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m |
| 152 | Lắp dựng cột thép, vì kèo thép (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5536 | tấn |
| 154 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 155 | Làm lớp đá đệm móng, đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,018 | m3 |
| 156 | Bê tông nền, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 157 | Đào móng mương, cống, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2267 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2935 | m3 |
| 159 | Xây mương, hố ga, tường dày 100, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,896 | m3 |
| 160 | Trát tường mương dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,58 | m2 |
| 161 | Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | tấn |
| 162 | Sản xuất thép hình bọc cạnh tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 163 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 164 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1846 | m3 |
| 165 | Lắp đặt tấm đan ĐS, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | 1cấu kiện |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 167 | Đắp đất hố ga, mương, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 169 | Đệm cát móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng hầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 172 | Ván khuôn thép móng hầm, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 173 | Bê tông móng hầm, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 174 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, hầm tự hoại, tường dày 100, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | m3 |
| 175 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm hầm tự hoại, tường dày 200, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7496 | m3 |
| 176 | Trát tường hầm tự hoại dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 177 | Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 178 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 179 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 180 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 181 | Đắp đất hầm tự hoại, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 183 | Đệm cát móng hầm tự hoại, máy đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng hầm tự hoại, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 185 | Cốt thép móng hầm tự hoại, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 186 | Ván khuôn móng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 188 | Xây hầm tự hoại, tường dày 100, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 189 | Xây hầm tự hoại, tường dày 200, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7584 | m3 |
| 190 | Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 191 | Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép BTĐS tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 193 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 194 | Lắp đặt tấm đan ĐS, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 195 | Đắp đất hầm tự hoại, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | C.cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 8 zone (bao gồm bàn phím, bình acquy, điện trở cuối đường) + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 OSPEN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | hộp |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2126 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột ABC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bảng |
| 25 | Đào móng hồ nước ngầm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0071 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát móng hồ nước ngầm, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9807 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2214 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hồ nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,03 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2868 | m3 |
| 32 | Quét Kova chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,006 | m2 |
| 33 | Gia công khung cột, giằng, kèo thép (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2009 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x450x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối ngàm B D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ngàm B D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | |
| 56 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | |
| 61 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 63 | Lắp đặt bộ chống rung Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Sơn đỏ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 68 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt giá treo ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x25+1x16mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 74 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8036 | m3 |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP1100-15 R107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 82 | Gia công mối hàn hóa nhiệt (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 83 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 30 |
| 16 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1000 |
| 18 | Dàn máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi