Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307075-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220307045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:42:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,846,655,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 30
16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Dàn máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Bình Phan
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, Địa chỉ: thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CPTVXD Quốc Gia và Công ty TNHH TVXD Hùng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Thuận Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, Địa chỉ: thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 70 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, Địa chỉ: thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1152100m3
2Cung cấp cọc ống BTCT ly tâm D300mm, L=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.295m
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V1281 tấn /1 lần TN
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,65100m
5Nối cọc li tâm bê tông cốt thép, ĐK 30cm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1531 mối nối
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3213tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6318m3
8Láng lớp lót nền giằng móng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,045m2
9Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3062tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7629tấn
11Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1594100m2
12Ván khuôn thép giằng móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7245100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,9708m3
14Bê tông xà dầm, giằng SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,245m3
15Lắp dựng cốt thép bậc cấp giằng bó nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5024tấn
16Ván khuôn bậc cấp, giằn bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,429100m2
17Bê tông bậc cấp, GBN, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1257m3
18Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9115m3
19Xây bó nền, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,272m3
20Lắp đất nền móng công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V423m3
21Đắp cát nâng nền, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3433100m3
22Rải vải mủ lớp cách ly chống mất nước bê tông sàn trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5333100m2
23Lắp dựng cốt thép tầng trệt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4689tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3024tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5964tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9228100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,652m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1571tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8163tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9162tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5249100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0287m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7735tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, senô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4414100m2
37Bê tông sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,4331m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6663tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5444tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ cửa sổ, lam, băng ngồi...Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1087100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,428m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7319100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1348tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,1004m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,9064m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4472m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,336m3
49Xây bậc thang, gạch thẻ 4x8x18cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3196m3
50Cung cấp xà gồ thép hình C 50x100x1,5 mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9147tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6227100m2
53Gia công khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0481tấn
54Lắp dựng song inox cửa sổ, cửa đi (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,8m2
55CC & Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,88m2
56CC & Lắp dựng cửa sổ, cửa đi kính, nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,44m2
57CC và Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,7735m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.353,5335m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,876m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,464m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.944m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V693,128m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,94m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,3735m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.539,67m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3.517,2055m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.504,464m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.551,0435m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.021,6695m2
71Lát nền, sàn gạch 50*50 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.207,25m2
72Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
73Ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V166,38m2
74Ốp tường vệ sinh gạch 300*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,948m2
75Ốp chân tường ngoài gạch 400*400Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,528m2
76Láng mái, sê nô, ô văng, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,9912m2
77Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng kovaMô tả kỹ thuật theo Chương V410,7132m2
78Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9832m2
79Láng sàn chiếu nghĩ cầu thang dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m2
80Láng granitô (đá mài) bậc cấp, cầu thang, Băng ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V206,367m2
81Thi công trần NVS bằng tấm trần RimaMô tả kỹ thuật theo Chương V166,47m2
82Cung cấp, lắp đặt thép hộp 30x60x2mm đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
83Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16,065m2
84Sản xuất lan can ống inox (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3468tấn
85Lắp dựng lan can ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V54,68m2
86Cung cấp nẹp nhôm khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,877100m2
88Lắp đặt automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lắp đặt automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Lắp đặt automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
94Lắp đặt DOMINO 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt tủ điện nhựa chịu nhiệt, 10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
96Lắp đặt hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
97Lắp công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
98Lắp công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
100Lắp đặt công tắc, CP, điều tốc quạt (mặt: 2, 3, 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
101Lắp đặt đế công tắc đơn, MCB cócMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
102Lắp đặt đèn áp trần LED 1,2m - 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V177bộ
103Lắp đặt đèn áp trần LED 1,2m - 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
104Lắp đặt đèn áp tường LED 1,2m - 1 bóng + mángMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
105Lắp đặt quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
106Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Lắp đặt dây cáp treo CXV/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
108Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
109Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
110Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
111Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
112Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.095m
113Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.026m
114Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
115Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x8 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
116Lắp đặt dây dẫn điện ngầm CU/DSTA-3x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
117Lắp đặt ống trắng nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
118Lắp đặt ống ruột gà D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
119Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/50 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
120Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/65 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
121Đóng cọc tiếp địa M16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
122Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa C12mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
123Lắp đặt ốc xiết cáp (và mối hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
124Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
125Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2651m3
126Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7533m3
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
131Lắp đặt van nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt van nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
135Lắp đặt T thu nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
136Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
137Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
138Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
139Lắp đặt T nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt T thu nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
142Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
143Lắp đặt co nhựa ren thau D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
144Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 (bể nằm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
145Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
146Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
147Lắp đặt gương soi 2200x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt gương soi 2000x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt gương soi 1600x900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
151Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
152Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
153Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
156Cung cấp, lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt máy bơm nước 1HP, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
163Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
164Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
165Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
166Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
167Lắp đặt Y nhựa kiểm tra uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
172Lắp đặt T cong giảm D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
173Lắp đặt T cong nhựa D140/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
174Lắp đặt T cong nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
175Lắp đặt thông tắc uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28100m
177Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
178Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
179Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
B KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3715100m3
2Cung cấp cọc ống BTCT ly tâm D300mm, L=(7+8)=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
3Ép trước cọc ống BTCT D300mm, đất C1 (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
4Nối cọc tròn bê tông cốt thép, DK 3000 (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 mối nối
5Gia công thép chờ đặt sẵn trong bê tông cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4167tấn
6Thép tấm đầu cọc liên kết móng, KL ≤ 20 kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
7Bê tông lấp lòng bịt đầu cọc, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6107m3
8Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405m3
9Cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4203tấn
10Cốt thép móng, giằng móng, đà kiềng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2577tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7936100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
13Ván khuôn thép đà kiềng, giằng móng, giằng bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3386100m2
14Bê tông giằng móng, đà kiềng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,474m3
15Bê tông giằng bó nền, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
16Ván khuôn thép đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m2
17Bê tông đan bậc cấp, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5624m3
18Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,453m3
19Xây bó nền, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7194m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,375m3
21Đắp cát nâng nền, máy đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2629100m3
22Rải lớp vải mủ cách ly chống mất nước bê tông sàn trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,356100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1504tấn
24Bê tông nền trệt, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,585m3
25Cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4136tấn
26Cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤ 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8067tấn
27Ván khuôn thép cột, bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,852100m2
28Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,388m3
29Cốt thép dầm, ĐK ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4042tấn
30Cốt thép dầm, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9387tấn
31Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9647100m2
32Bê tông dầm, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,936m3
33Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156tấn
34Ván khuôn thép sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7439100m2
35Bê tông sàn, sê nô, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1721m3
36Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng ... ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5398tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng ... ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
38Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lam, ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4143100m2
39Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4144m3
40Xây tường 200 gạch ống 8x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9404m3
41Xây tường 100 gạch ống 8x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8468m3
42Xây hộp gen, cột dày 100 gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0268m3
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4649100m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8354tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8354tấn
46Cung cấp xà gồ thép hình C 50x100x2,0 mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,6m
47Cung cấp thép hộp 30x60x1,2 treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9407tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8901100m2
50Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng 1 noxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
51Lắp dựng song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m2
52CC & Lắp dựng cửa đi kính, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
53CC & Lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,44m2
54Lắp dựng vách kính nẹp nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,37m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,08m2
57Trát hộp gen (phần xây gạch), dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,95m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
59Trát trụ cột, trong nhà, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,51m2
60Trát dầm, lanh tô, khung cửa sổ, khung vách kính mặt trong, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,1m2
61Trát dầm, lanh tô, khung cửa sổ, khung vách kính mặt ngoài, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,378m2
62Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
63Trát sênô, ô văng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,154m2
64Trát chỉ sê nô, chỉ bó nền, chỉ cột, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,4m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V395,37m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V660,12m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ... ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V574,822m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ... trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V213,61m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ... ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V970,192m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ... trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V904,41m2
71Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V353,44m2
72Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m2
73Lát sàn sân khấu, gỗ ván công nghiệp dày 1,2cm (Vận dụng NC*0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,56m2
74Ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
75Ốp gạch nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
76Ốp gạch bó nền chân tường ngoài, gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,52m2
77Láng mái, sê nô, ô văng tạo dốc, dày trung bình 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,148m2
78Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng sơn CT-11AMô tả kỹ thuật theo Chương V129,148m2
79Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6385m2
80Láng granitô (đá mài) bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6385m2
81Thi công trần bằng tấm trần Rima (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,1m2
82Gia công khung thép 1, 2 ốp AmiluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
83Lắp đặt khung thép 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
84Thi công ốp tấm aluminium khung thép (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m2
85Gắn chữ mica khẩu hiệu bảng panoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,125m2
86Lắp đặt automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt tủ điện nhựa chịu nhiệt, 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
89Lắp đặt hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
90Lắp công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
92Lắp đặt mặt che 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt mặt che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt mặt che 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt mặt che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
96Lắp đặt đèn áp trần LED dài 1,2m - 2 bóng + máng tán sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
97Lắp đặt đèn áp tường, trần, LED dài 1,2m, - 1 bóng + mángMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
98Lắp đặt đèn áp tường LED 0,6m - 1 bóng + mángMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
99Lắp đặt quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
100Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
102Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
103Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
104Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V508m
105Lắp đặt ống ruột gà D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
109Lắp đặt van nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt T thu nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt co thu nhựa uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Lắp đặt gương soi 700x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
118Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
124Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt co thu nhựa uPVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
130Lắp đặt co thu nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt T nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt co thu nhựa uPVC D114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
135Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
136Lắp đặt ống thoát nước, uPVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
137Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Dọn dẹp, tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,999100m2
2Rải vải mủ đen làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8794100m2
3Bê tông sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,0352m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4 (VD ĐM 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,39710m
5Xây nền cột cờ, bồn hoa, gạch thẻ 4x8x18, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4516m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,5616m2
7Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5744m3
8Bê tông móng cột cờ, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9842m3
9Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3984m
10Láng đá mài bậc cấp cột cờ, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,1252m2
11Sản xuất inox đỡ cột cờ (VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
12Lắp đặt cột cờ ống inox, D60x3,0mm L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
13Lắp đặt cột cờ ống inox, D80x3,0mm, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
14Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,82551 m3
15Trồng cây lộc vừng, Dg>15cm cao 5m, đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng , bằng nước máy tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cây/ 90 ngày
17Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
18Cốt thép BTĐS cọc, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1179tấn
19Ván khuôn BTĐS cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
20Bê tông ĐS cọc, đá 1x2 M300, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
21Đào móng cột cổng, hàng rào thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,85751m3
22Đóng cừ tràm móng cột cổng bằng máy, cừ dài 3m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4192100m
23Ép trước cọc BTCT, dài 4m, KT 25x25cm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4063m3
25Đệm cát đầu cừ móng cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
26Bê tông lót móng cột cổng, hàng rào, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8797m3
27Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6807tấn
28Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3638tấn
29Cốt thép móng cột cổng, hàng rào, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
30Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7957100m2
31Bê tông móng cột cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0202m3
32Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,425m3
33Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0286m3
34Cốt thép đà kiềng, dầm móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185tấn
35Cốt thép đà kiềng, dầm móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043tấn
36Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9862100m2
37Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4464m3
38Bê tông dầm móng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
39Cốt thép cột cổng, hàng rào, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0898tấn
40Cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7868tấn
41Cốt thép cột cổng, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125tấn
42Ván khuôn thép cột cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4586100m2
43Bê tông cột cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981m3
44Bê tông cột hàng rào, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6982m3
45Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485tấn
46Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
47Ván khuôn thép dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0006100m2
48Bê tông xà dầm đá 1x2, M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0354m3
49Bê tông dầm, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
50Cốt thép mái cổng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2208tấn
51Ván khuôn thép mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818100m2
52Bê tông mái cổng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4386m3
53Xây cột cổng, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9465m3
54Xây tường 100 hàng rào, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4776m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
56Trát cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,924m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V925,74m2
58Trát dầm, giằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,004m2
59Trát bảng tên, trần mái cổng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
60Quét nước xi măng pha bột bả 2 nước trường xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V878,13m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, Lam mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V511,928m2
62Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,058m2
63ốp gạch cột cổng, gạch ceramic 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên trường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,528m2
65Khắc chữ khẩu hiệu chìm bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m2
66Ốp đá da trơn 200x100mm chân tường rào mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,61m2
67Trát gờ chỉ kép đầu cột VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4m
68Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7772m2
69Cung cấp ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V11,46m
70Gia công thép hình cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
71Gia công thép tròn D=18mm cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4539tấn
72Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,345m2
73Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3451m2
74Sản xuất chông sắt hàng rào (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
75Lắp đặt chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
76Đào móng cột, máy đào, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
77Đóng cừ tràm móng bằng máy, Dg>=8cm, cừ dài 3 m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
78Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
79Bê tông móng đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2625m3
80Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
81Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896tấn
82Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
83Bê tông móng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,034m3
84Lấp đất hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4285m3
85Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
86Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
87Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
88Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
89Đắp cát nâng nền NBV, máy đầm cóc, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
90Cốt thép thềm bậc cấp, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
91Ván khuôn thềm bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
92Bê tông nền đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5356m3
93Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312m3
94Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
95Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
96Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m2
97Bê tông cột, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5358m3
98Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
99Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
100Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679100m2
101Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
102Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389tấn
103Ván khuôn thép sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2965100m2
104Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8837m3
105Cốt thép lanh tô, kệ bàn, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
106Ván khuôn thép lanh tô, kệ bànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m2
107Bê tông lanh tô, kệ bàn, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2135m3
108Xây tường dày 100, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5464m3
109Xây tường dày 200, gạch ống 8x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985m3
110Lát nền, gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m2
111Công tác ốp gạch viền tường gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m2
112Ốp kệ bàn bằng gạch ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m2
113Trát cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,192m2
114Trát dầm, giằng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,273m2
115Trát sê nô, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,702m2
116Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
117Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,615m2
119Láng sê nô, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m2
120Sơn chống thấm sê nô, CT-11AMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m2
121Trát gờ chỉ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,94m
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V14,218m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V17,797m2
124Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,888m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25,615m2
126Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,106m2
127Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,412m2
128Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,095m2
129Cung cấp ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m
130Sản xuất song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
131Lắp dựng song inox cửa sổ (Vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
132Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
133Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
134Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt đèn ống LED 0,6m - 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Lắp đặt quạt đảo trần + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
140Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
141Lắp đặt ống ruột gà, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
143Lắp đặt co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt cầu chắn rác, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Đào móng cột thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
146Bê tông móng đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
147Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562tấn
148Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
149Bê tông móng đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8697m3
150Sản xuất cột, vì kèo, bằng thép hình mạ kẽm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904tấn
151Cung cấp xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m
152Lắp dựng cột thép, vì kèo thép (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904tấn
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5536tấn
154Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100m2
155Làm lớp đá đệm móng, đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,018m3
156Bê tông nền, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m3
157Đào móng mương, cống, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2267m3
158Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2935m3
159Xây mương, hố ga, tường dày 100, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,896m3
160Trát tường mương dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,58m2
161Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5643tấn
162Sản xuất thép hình bọc cạnh tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
163Ván khuôn thép BTĐS tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477100m2
164Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1846m3
165Lắp đặt tấm đan ĐS, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2731cấu kiện
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
167Đắp đất hố ga, mương, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673100m3
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534100m3
169Đệm cát móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
170Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
171Lắp dựng cốt thép móng hầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
172Ván khuôn thép móng hầm, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
173Bê tông móng hầm, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
174Xây gạch thẻ 4x8x18cm, hầm tự hoại, tường dày 100, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896m3
175Xây gạch thẻ 4x8x18cm hầm tự hoại, tường dày 200, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7496m3
176Trát tường hầm tự hoại dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
177Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
178Ván khuôn thép BTĐS tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
179Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
180Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
181Đắp đất hầm tự hoại, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
183Đệm cát móng hầm tự hoại, máy đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
184Bê tông lót móng hầm tự hoại, đá 1x2 M150, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
185Cốt thép móng hầm tự hoại, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
186Ván khuôn móng hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
187Bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2 M200, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
188Xây hầm tự hoại, tường dày 100, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592m3
189Xây hầm tự hoại, tường dày 200, gạch thẻ 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7584m3
190Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
191Cốt thép BTĐS tấm đan, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
192Ván khuôn thép BTĐS tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m2
193Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250, đs 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376m3
194Lắp đặt tấm đan ĐS, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
195Đắp đất hầm tự hoại, đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1C.cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 8 zone (bao gồm bàn phím, bình acquy, điện trở cuối đường) + nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
3Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 chuông
4Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo Chương V6,110 đầu
5Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
6Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
7Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 OSPENMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
10Lắp đặt đế âm công tắc ACMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
11Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt hộp nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo Chương V84hộp
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,751m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2126m3
15Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY 8WMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85 đèn
17Lắp đặt chuôi cắm đènMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
18Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
20Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
21Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
22Lắp đặt bình cứu hỏa bột ABC MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
23Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
24Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V19bảng
25Đào móng hồ nước ngầm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0071100m3
26Đệm cát móng hồ nước ngầm, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,375m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9807tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2214100m2
30Bê tông hồ nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,03m3
31Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2868m3
32Quét Kova chống thấm hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V556,006m2
33Gia công khung cột, giằng, kèo thép (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2009tấn
34Lắp dựng kết cấu thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2009tấn
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,77m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
39Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x450x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
40Lắp đặt van góc đồng Ø50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
42Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Lắp đặt khớp nối ngàm B D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
45Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
47Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt khớp nối ngàm B D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12
56Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
60Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76Mô tả kỹ thuật theo Chương V13
61Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
62Lắp đặt bộ chống rung Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2
63Lắp đặt bộ chống rung Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt van 1 chiều Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt van khóa Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Sơn đỏ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
68Băng keo chống ăn mòn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
69Lắp đặt giá treo ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
70Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x25+1x16mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
73Lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
74Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,751m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8036m3
76Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP1100-15 R107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
79Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
80Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
81Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
82Gia công mối hàn hóa nhiệt (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
83Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m.- Trong trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục chính có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và hạng mục có vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 12 m, có giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
13 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
15 Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê30
16 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
17 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
18 Dàn máy ép cọc ≥ 150T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->