Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308910-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220245575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:07:00 đến ngày 2022-03-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc công chứng: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu chứng minh cấp loại công trình, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,35KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh Địa chỉ: TDP 5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình, Điện thoại: 0905812283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,779m3
2Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,042m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,887m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,065m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,034m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,3kg
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,56m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
14Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m2
15Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
16Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,459m2
17Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,021m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,458m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,14m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
23Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
24Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D530Mô tả kỹ thuật theo Chương V12trụ
25Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
26Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
27Chầu Rồng đao đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Diềm trang trí bằng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
30Phù điêu đá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Bình phong đá 1840*1050*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V1bia
33Lư hương bằng đá nguyên khối D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao 700-1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA CHỨNG TÍCH TỘI ÁC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
2Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
3Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
7Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,667m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,337m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
10Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
13Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,469m2
14Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,35m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,752m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 8,45m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
20Lư hương bằng đá nguyên khối Htb=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Chữ Inox vàng H=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chữ
22Chữ Inox vàng H=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14chữ
23Chữ Inox vàng H=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chữ
24Chữ Inox vàng H=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V148chữ
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802m3
2Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,944m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,755m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,6kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115kg
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,516m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
14Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giếng đáy 60x240x9mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,084m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,296m2
19Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,38m2
20Lan can hồ nước bằng đá tự nhiên cao 750, trụ 300x300x1300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m
21Hòn non bộ tạo hình tự do cao 1,5-2m, rộng 1,5-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
27Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,588m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
31Máy bơm pentax Q=10m3, h=40m CR100-1hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Lắp đặt đèn chùa lục giác bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp dựng cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
18Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện LR3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,905m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,055m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,385m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,746m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,564m2
35Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
36Rải vải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
39Khung móng tủ chiếu sáng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
40Khung móng cột đèn sân vườn M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V8khung
41Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc công chứng: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu chứng minh cấp loại công trình, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
4 Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥80L2
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5KW2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
8 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1,5KW2
9 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥ 0,35KW2
10 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg2
11 Máy hàn điện - Công suất ≥18KW2
12 Máy phát điện - Công suất ≥20 kVA1
13 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
14 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
15 Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ) - Đảm bảo tiêu chuẩn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->