Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311457-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83
Số hiệu KHLCNT 20220236737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:32:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,021,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 4 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83
Nhà xe chuyên dụng Lữ đoàn 83 số 2
240 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN , địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Anh Quyết: Địa chỉ: Thôn Xuân Hòa, xã Bạch Đằng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng PTVN (Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN, địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Hải quân.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN , địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). (Các nội dung khác đề nghị xem trong Mục -CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHE XE CHUYÊN DỤNG LỮ ĐOÀN 83 SỐ 02 (P2)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5gốc cây
3Vận chuyển cây đã chặt ra nơi quy định ngoài phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V  1toàn bộ
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  8,5424100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  86,8608m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,303100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  94,4386m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,53m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36,9026m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,2886m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,74m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0267tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6935tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2946tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3123tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1814tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4795tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6126tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9504100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4864100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,532100m2
22Bu lông chân cột M22, L=950 + nắp chụp bulong bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V  112bộ
23Chèn Sikagrout 212-11 khe hở giữa bản mã chân cột và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  14cái
24Xây gạch đặc không nung, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38,046m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,714m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1087tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4424tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4476100m2
29Đào nền móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8914100m3
30Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8372100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9703100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,037100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,037100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  3,037100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3643100m3
36Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V  9,4571100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V  141,8562m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,1579tấn
39Đánh mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  945,708m2
40Cắt khe co giãn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  243,6m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,907m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3937tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,302tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,3288tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6224100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0196m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3498tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0273tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4972tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2833100m2
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V  5,1521tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V  5,1521tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,3517tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,3517tấn
55Sản xuất giằng vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7836tấn
56Lắp dựng giằng vì kèo mái liên kết bằng tăng đơ (tăng đơ tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7836tấn
57Tăng đơ M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  428,2791m2
59Bu lông đỉnh cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V  196bộ
60Bu lông đỉnh kèo M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V  112bộ
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V  5,5319tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V  5,5319tấn
63Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V  11,1531100m2
64Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V  1.206cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,6314100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V  8,736100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V  8,736100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,835m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0613tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1678tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,378100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,7472m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1623tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1667100m2
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  841 cấu kiện
76Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V  81,0176m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  419,218m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  405,088m2
79Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,3568m2
80Trát trụ cột trong nhà, má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  139,2552m2
81Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  42,666m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  80,708m2
83Trát gờ cửa sổ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  84m
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  12,6m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  492,8408m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  625,0512m2
87GCLD cửa đi pano tôn dày 0,8mm dập hoa văn nổi, khung xương thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện cửa, sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  258m2
88GCLD vách bịt tôn khung thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64,5m2
89Biển tên nhà KT480x320mm bằng tôn tấm dày 1mm màu đỏ, chữ đề can màu vàng cao 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
90Biển tên vị trí xe KT170x100mm bằng tôn tấm dày 1mm màu đỏ, chữ đề can màu vàng cao 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  15cái
91Đào móng ga, đất cấp III, ta luy 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,6877m3
92Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  41,125m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,176m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,056100m2
95Xây gạch không nung, xây ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,8687m3
96Trát ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,924m2
97Láng ga, có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,18m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2701m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1204tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0526100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V  121 cấu kiện
102Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V  44,43m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1838100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1838100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1838100m3
106Lắp đặt ống nhựa HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5100m
107Lắp đặt Tê HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
108Lắp đặt nối góc HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4cái
109Lắp đặt măng sông HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3cái
110Van HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
111Lắp đặt ống PVC-C2-D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1100m
112Lắp đặt măng sông PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1356100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1017100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,034m3
116Ván khuôn gỗ cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1356100m2
117Xây gạch không nung, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,356m3
118Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,017100m2
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,17m3
120Đánh mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  101,7m2
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1356100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1356100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1356100m3
124Tủ điện 2 lớp chống nước (IP65) KT 600x400x150mm + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V  1bộ
125Đèn chống nổ D200, bóng sợi đốt 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V  11bộ
126Đèn chiếu sáng đô thị 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V  2bộ
127Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  750m
128Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250m
129Dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100m
130Dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  350m
131Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V  950m
132Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  400m
133Aptomat MCCB 3 pha 3P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
134Aptomat MCB 1 pha 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
135Aptomat MCCB 3 pha 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt, đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V  4cái
137Sâu vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V  200bộ
138Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
139Lắp đặt công tắc đôi + mặt, đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V  4cái
140Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V  30hộp
141Rọ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V  20cái
142Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cọc
143Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  84m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V  29,89m3
145Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V  3.150viên
146Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V  21,455m3
147Nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V  350m
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,5m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6254100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6254100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6254100m3
152Lắp đặt kim thu sét mạ đồng vàng D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7cái
153Dây thép tiếp địa mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36m
154Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V  12cọc
155Nậm đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V  7cái
156Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V  28bộ
157Dây dẫn sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120m
158Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V  1gói
159Trô bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35cái
160Bản mã 150x200x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10cái
161Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4cái
162Bu lông vành đệm M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8bộ
163Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  4cái
164Lắp đặt ống u.PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2100m
165Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  25,92m3
166Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V  25,92m3
167Bảng theo dõi điện trở Inox Sus304 KT300x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3cái
168Đào giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V  1gói
B SÂN ĐƯỜNG
1Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,223100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5961100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5961100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5961100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5961100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V  3,4614100m3
7Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V  17,307100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V  259,605m3
9Đánh mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  1.730,7m2
10Cắt khe co giãn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  207,3m
C PCCC TRONG, NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cực phát đầu báo BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V  21 bộ
2Lắp đặt cực nhận đầu báo BeamMô tả kỹ thuật theo Chương V  21 bộ
3Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,45 nút
4Chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,45 chuông
5Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
6Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
7Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
8Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  230m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  110m
10Lắp đặt ống sun luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V  200m
11Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V  15 đèn
12Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt, đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V  5cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V  115m
15Lắp đặt ống sun luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V  85m
16Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
17Bình chữa cháy bột ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
18Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy PCCC đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
19Bình chữa cháy bột ABC 6kg trên giá gắn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V  14cái
20Giá đỡ bình chữa cháy gắn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V  14cái
21Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
22Tủ chữa cháy vách tường KT1000x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN16-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,15100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,355m2
26Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  83,1225m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7925100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,52m3
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9cái
35Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1cái
36Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16cái
37Cuộn vòi D50x30mMô tả kỹ thuật theo Chương V  16cuộn
38Trụ cứu hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
39Họng nước chữa cháy DY50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12cái
40Thử áp lực đường ống nhựa HDPE-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5100m
41Nước thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8398m3
42Công tác khử trùng ống nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5100m
43Nước xả rửa tuyến ống V=1m/s trong 3 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V  102,5838m3
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,884m2
46Lắp bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3cặp bích
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
48Lắp đặt măng sông mặt bích PE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
49Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
50Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6cái
51Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0725m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,15m3
53Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,012100m2
54Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3381m3
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,34m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,34m2
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0068100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0068100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0068100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,42m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,42m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,48m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0516100m2
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0042100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0042100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0042100m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,12m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4m2
69Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V  5,52m2
70Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,756m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,696m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0348100m2
73Xây gạch không nung, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,86m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,464m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0106tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0657tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0464100m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V  2,2m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0256100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0256100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0256100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,546m3
83Dải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0492100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,48m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0045100m2
86Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6608m3
87Xây gạch không nung, xây tường hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3584m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0414tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0134100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V  41 cấu kiện
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,116m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0039tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0241tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0348100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,0969m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,099tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,184100m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,432m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,224m2
101Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,892m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,24m2
103Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,2464m2
104Láng tấm đan, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,92m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,7552m2
106Quét flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0992m2
107Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V  44,944m2
108Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V  11,48m2
109Gia công lắp dựng cửa đi khung thép hộp bưng tôn (đã bao gồm sơn 3 nước, phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7584m2
110Đào móng bể nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  1,936m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,968m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,067tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0336100m2
115Xây gạch không nung, xây bể nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,88m3
116Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16m2
117Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,68m2
118Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,12m2
119Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V  20,8m2
120Ống thoát D27 + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V  2bộ
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0194100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0194100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0194100m3
124Đào móng bể cát, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  3,872m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,968m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0176100m2
127Xây gạch không nung, xây bể cát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,76m3
128Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8m2
129Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,72m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,48m2
131Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V  15,2m2
132Ống thoát D27 + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V  2bộ
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
134Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0387100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 4 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
7 Công nhân kỹ thuật 8 Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T3
3 Cần trục ô tô ≥10T1
4 Máy trộn vữa ≥80l2
5 Máy trộn vữa ≥250l2
6 Máy hàn ≥23KW1
7 Đầm bàn ≥1KW2
8 Đầm dùi ≥1,5kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
10 Đầm cóc ≥70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->