Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:32:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,021,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 4 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng nhà che xe chuyên dụng số 2 Lữ đoàn 83 Nhà xe chuyên dụng Lữ đoàn 83 số 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). (Các nội dung khác đề nghị xem trong Mục -CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHE XE CHUYÊN DỤNG LỮ ĐOÀN 83 SỐ 02 (P2) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đã chặt ra nơi quy định ngoài phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5424 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, ta luy 30% (thủ công 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8608 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4386 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9026 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2886 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6935 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3123 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4795 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6126 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4864 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 22 | Bu lông chân cột M22, L=950 + nắp chụp bulong bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 23 | Chèn Sikagrout 212-11 khe hở giữa bản mã chân cột và bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Xây gạch đặc không nung, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,046 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4424 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 29 | Đào nền móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8914 | 100m3 |
| 30 | Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8372 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9703 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3643 | 100m3 |
| 36 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4571 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,8562 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1579 | tấn |
| 39 | Đánh mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,708 | m2 |
| 40 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,907 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3937 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3288 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6224 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0196 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0273 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4972 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2833 | 100m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1521 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1521 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3517 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3517 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7836 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng vì kèo mái liên kết bằng tăng đơ (tăng đơ tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7836 | tấn |
| 57 | Tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,2791 | m2 |
| 59 | Bu lông đỉnh cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | bộ |
| 60 | Bu lông đỉnh kèo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5319 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5319 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1531 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6314 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7472 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 76 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0176 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,218 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,088 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3568 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2552 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,666 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,708 | m2 |
| 83 | Trát gờ cửa sổ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,8408 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,0512 | m2 |
| 87 | GCLD cửa đi pano tôn dày 0,8mm dập hoa văn nổi, khung xương thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện cửa, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m2 |
| 88 | GCLD vách bịt tôn khung thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m2 |
| 89 | Biển tên nhà KT480x320mm bằng tôn tấm dày 1mm màu đỏ, chữ đề can màu vàng cao 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Biển tên vị trí xe KT170x100mm bằng tôn tấm dày 1mm màu đỏ, chữ đề can màu vàng cao 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 91 | Đào móng ga, đất cấp III, ta luy 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6877 | m3 |
| 92 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,125 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung, xây ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8687 | m3 |
| 96 | Trát ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,924 | m2 |
| 97 | Láng ga, có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2701 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Tê HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối góc HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Van HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC-C2-D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 118 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 120 | Đánh mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m2 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 124 | Tủ điện 2 lớp chống nước (IP65) KT 600x400x150mm + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đèn chống nổ D200, bóng sợi đốt 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 126 | Đèn chiếu sáng đô thị 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 128 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 130 | Dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 132 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 133 | Aptomat MCCB 3 pha 3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1 pha 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB 3 pha 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Sâu vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 141 | Rọ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 143 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m3 |
| 145 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | viên |
| 146 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,455 | m3 |
| 147 | Nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng vàng D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Dây thép tiếp địa mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 155 | Nậm đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 156 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 157 | Dây dẫn sét mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 158 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 159 | Trô bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 160 | Bản mã 150x200x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Bu lông vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 166 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 167 | Bảng theo dõi điện trở Inox Sus304 KT300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Đào giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5961 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4614 | 100m3 |
| 7 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,307 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,605 | m3 |
| 9 | Đánh mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.730,7 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,3 | m |
| C | PCCC TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cực phát đầu báo Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cực nhận đầu báo Beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ống sun luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 12 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống sun luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bột ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy PCCC đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy bột ABC 6kg trên giá gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Giá đỡ bình chữa cháy gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tủ chữa cháy vách tường KT1000x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN16-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 26 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1225 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7925 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Cuộn vòi D50x30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cuộn |
| 38 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Họng nước chữa cháy DY50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | Nước thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8398 | m3 |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 43 | Nước xả rửa tuyến ống V=1m/s trong 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5838 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m2 |
| 46 | Lắp bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông mặt bích PE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0725 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3381 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 70 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 83 | Dải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6608 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung, xây tường hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,432 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2464 | m2 |
| 104 | Láng tấm đan, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7552 | m2 |
| 106 | Quét flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0992 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,944 | m2 |
| 108 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng cửa đi khung thép hộp bưng tôn (đã bao gồm sơn 3 nước, phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7584 | m2 |
| 110 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 116 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 117 | Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 119 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 120 | Ống thoát D27 + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bể cát, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung, xây bể cát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 128 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 129 | Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 131 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 132 | Ống thoát D27 + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Do đặc thù công trình nằm trong khu vực căn cứ Quân sự nên Nhà thầu cần phải có tối thiểu 5 năm liên tục kinh nghiệm thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Số lượng hợp đồng bằng 4 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28 tỷ VND. (Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục PCCC; Công trình đã hoàn thành phải có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư).Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 03 công trình cấp III hoặc 4 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,7m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥10T | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥250l | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 7 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 10 | Đầm cóc | ≥70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi