Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa băng 4002, dán nối băng 03,05 (cảng Điền Công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa băng 4002, dán nối băng 03,05 (cảng Điền Công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231312 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 14:36:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 843,063,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa hoặc cải tạo hoặc xây dựng, lắp mới các hạng mục có liên quan đến băng tải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách toàn bộ các hạng mục liên quan đến kết cấu băng tải, có chứng chỉ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách toàn bộ các hạng mục liên quan đến phần cơ điện băng tải, có chứng chỉ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa băng 4002, dán nối băng 03,05 (cảng Điền Công) Thi công sửa chữa băng 4002, dán nối băng 03,05 (cảng Điền Công) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021. - Kê khai năng lực nhân sự và các tại liệu chứng minh ( Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam - Công ty kho vận Đá Bạc -Vinacomin, khu Tân Lập II - Phường Phương Đông - TP Uông Bí -Quảng Ninh; số điện thoại 02033 565 388, Fax 02033 565 399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm - Giám đốc Công ty kho vận Đá Bạc -Vinacomin, khu Tân Lập II - Phường Phương Đông - TP Uông Bí -Quảng Ninh; số điện thoại 02033 565 388, Fax 02033 565 399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV Công ty kho vận Đá Bạc -Vinacomin, khu Tân Lập II - Phường Phương Đông - TP Uông Bí -Quảng Ninh; số điện thoại 02033 565 388, Fax 02033 565 399; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CV Công ty kho vận Đá Bạc -Vinacomin, khu Tân Lập II - Phường Phương Đông - TP Uông Bí -Quảng Ninh; số điện thoại 02033 565 388, Fax 02033 565 399; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất và lắp dựng gối thép bằng thép tấm ở độ cao 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 2 | Sản xuất dầm và lắp dựng dầm ở độ cao 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 3 | Bu lông liên kết cấp bền 10.9 mạ kẽm nhúng nóng M27x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 4 | Làm sạch bề mặt thép, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 5 | Nâng thiết bị băng tải gia cường chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 6 | Căn chỉnh, nắn tuyến thiết bị băng tải (ở độ cao 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 7 | Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc 7,5kW và thay thế 01 cụm phanh từ động cơ 7,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
| 8 | Dán nối mối băng 03-05 loại băng B1200 (02 mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo (khảo sát hiện trường nếu cần thiết) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa hoặc cải tạo hoặc xây dựng, lắp mới các hạng mục có liên quan đến băng tải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách toàn bộ các hạng mục liên quan đến kết cấu băng tải, có chứng chỉ giám sát | 2 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách toàn bộ các hạng mục liên quan đến phần cơ điện băng tải, có chứng chỉ giám sát | 2 | Kỹ sư cơ điện | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi