Gói thầu: Xây lắp đường quy hoạch số 12 xã Long Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310746-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp đường quy hoạch số 12 xã Long Phước
Số hiệu KHLCNT 20170501419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 14:49:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,152,393,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tộng
- Đặc điểm thiết bị 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường quy hoạch số 12 xã Long Phước
Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc + Đơn vị thẩm định : Sở Giao thông Vận tải tỉnh BR-VT, Phòng Quản lý đô thị Thành phố Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa (bên mời thầu) tự thực hiện; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT108,539100m2
2Đào hữu cơ nền đường (đất C1)Theo chương V của E-HSMT17,6395100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT7,8505100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT5,5579100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT28,0704100m3
6Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (HSNC:)Theo chương V của E-HSMT20,2642100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT15,6903100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT17,6395100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT17,6395100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,5701100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,5701100m3
12Cắt mặt đường bê tông asphalt - chiều dày lớp cắt 3cmTheo chương V của E-HSMT0,42100m
13Đào xén mặt đường cũ chiều dày 40cmTheo chương V của E-HSMT7,1924100m3
14Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT8,3366100m3
15Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT9,8726100m3
16Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT45,5376100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT45,5376100m2
18Cày xọc mặt đường hiện hữuTheo chương V của E-HSMT20,5244100m2
19Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT20,5244100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT20,5244100m2
21Bù vênh BT nhựa C12.5 dày 3cmTheo chương V của E-HSMT1,6974100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,6974100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT1,6974100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT7,1924100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT7,1924100m3/km
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V của E-HSMT11,6171100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:;)Theo chương V của E-HSMT11,6171100tấn
B VỈA HÈ-BÓ VỈA
1Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT869,76m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT173,95m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT5,7622100m2
4Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT19,2m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,36m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,1272100m2
7Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT63,56m3
8Ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT8,4748100m2
9Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT31,78m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT28,9829100m3
2Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT21,5605100m3
3Phá bỏ cống D800 hiện hữu cũ (HSVL:;HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT17đoạn ống
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,6195100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT4,6195100m3/km
6Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 2m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
7Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 3m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
8Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT100đoạn ống
9Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT7đoạn ống
10Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H30, dài 3m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT16đoạn ống
11Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H30, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT43đoạn ống
12Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT4,808m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,7706100m2
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT96mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT142mối nối
16Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=600mmTheo chương V của E-HSMT204cái
17Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=800mmTheo chương V của E-HSMT212cái
18Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT30,19m3
19Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT90,58m3
20Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT21,13m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,952100m2
22Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT7,336m3
23Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT70,7298m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vận dụng (bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT5,6351100m2
25Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,6515tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thangTheo chương V của E-HSMT0,3712tấn
27Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,1593100m3
28Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,6037100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,4772100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,4772100m3/km
31Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT70,7298m3
32Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT3,969m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn (vận dụng bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo chương V của E-HSMT2,7659100m2
34Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,5911tấn
35BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT7,1522m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,0031tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,8721tấn
38Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT1,5312tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,3586100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT125cấu kiện
41Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,0901100m3
42Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,8707100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1062100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1062100m3/km
45Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,89m3
46Lắp đặt Hố thu nước mưa, theo định hình của Busaco loại F2Theo chương V của E-HSMT30cấu kiện
47Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT10đoạn ống
48Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT198đoạn ống
49Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 3m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
50Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT51đoạn ống
51Đào đất thi công cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT4,3255100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,9933100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,9431100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,9431100m3/km
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT214mối nối
56Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,8m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,2754100m2
58Vữa xi măng M100 chét mối nốiTheo chương V của E-HSMT26,5m2
59Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT416cái
60Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT14,532m3
61Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT29,064m3
62Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT6,228m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,2456100m2
D CỐNG CÔNG NGHỆ
1Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,74m3
3Bê tông móng cống và hố cống đá 1x2 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT5,22m3
4Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 móng cống và hố cốngTheo chương V của E-HSMT1,01m3
5Bê tông mối nối, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,18m3
6Ván khuôn mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,0275100m2
7Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,03m3
8Trát chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 (Trát 2 mặt)Theo chương V của E-HSMT25m2
9Bê tông khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,17m3
10Thép bậc lên xuống hố công nghệ Þ16Theo chương V của E-HSMT0,0265tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V của E-HSMT2m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,15m3
13Cốt thép tấm đan 10Theo chương V của E-HSMT0,0603tấn
14Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0158tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0064100m2
16Lắp đặt tấm đan KT(120x80x8)cmTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
17Đào đất cấp II phạm vi cống công nghệTheo chương V của E-HSMT0,3465100m3
18Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,2233100m3
19Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4m (HSVL:)Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
20Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,24m3
21Bê tông móng cống và hố cống đá 1x2 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT3,71m3
22Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 móng cống và hố cốngTheo chương V của E-HSMT0,65m3
23Bê tông mối nối, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,09m3
24Ván khuôn mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,0138100m2
25Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,03m3
26Trát chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 (Trát 2 mặt)Theo chương V của E-HSMT25m2
27Bê tông khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,17m3
28Thép bậc lên xuống hố công nghệ Þ16Theo chương V của E-HSMT0,0265tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,15m3
30Cốt thép tấm đan 10Theo chương V của E-HSMT0,0603tấn
31Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0158tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0064100m2
33Lắp đặt tấm đan KT(120x80x8)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
34Đào đất cấp II phạm vi cống công nghệTheo chương V của E-HSMT0,3465100m3
35Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,2233100m3
E CÂY XANH-PHẦN TRỒNG CÂY
1Cây Giáng hương cao ≥3m, ĐK≥ 6cmTheo chương V của E-HSMT68cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT68cây/90ngày
3Đào đất trong lòng hố trồng cây(đất cấp II)Theo chương V của E-HSMT58,75m3
4Đất đỏ + phân hữu cơ xung quanh gốc cây 50kg/m3Theo chương V của E-HSMT54,4m3
F BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàngTheo chương V của E-HSMT73,35m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 4 bộ/trụ ) (HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT10cái
G CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 9m, bằng tôn dày 4mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT15cột
2Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT15cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng LEDs Bella-48leds 106W/4000kTheo chương V của E-HSMT15choá
4Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT15m3
5Đắp đất móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,0765100m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,375m3
7Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT4,125m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,432100m2
9Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 trong móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,3100m
10Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 (luồn cáp điện)Theo chương V của E-HSMT5,3134100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D150 (bảo vệ đoạn cáp qua đường)Theo chương V của E-HSMT0,77100m
12Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng)Theo chương V của E-HSMT5,7197100m
13Cáp đồng trần 1Cx11m2Theo chương V của E-HSMT5,7947100m
14Ép đầu coss khô 16mm2Theo chương V của E-HSMT30đầu cáp
15Lắp đặt cầu chì đuôi cáTheo chương V của E-HSMT15bộ
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V của E-HSMT15đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT15bảng
18Luồn dây cáp CVV(2x2.5) đi trong trụ đènTheo chương V của E-HSMT1,5100m
19Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3Theo chương V của E-HSMT0,8378100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT29,3435m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng (HSVL:)Theo chương V của E-HSMT0,5443100m3
22Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:;Hệ số NC:;Hệ số Máy TC:;)Theo chương V của E-HSMT60bộ
23Đai sắt D6 hình vuông 328x328mmTheo chương V của E-HSMT0,0219tấn
24Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủTheo chương V của E-HSMT151 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 3 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
7 Máy san tự hành Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
8 Xe ủi Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
9 Xe cẩu Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ các loại Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)3
11 Ô tô tải thùng Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
12 Xe tưới nước Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
13 Máy trộn bê tộng 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->