Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:11:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,693,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 2,4 tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, khuôn viên, rãnh nước, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Cải tạo nhà khám chữa bệnh 2 tầng + Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước + nhà để xe 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch
Địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113. 602.170 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Điện thoại: 0211.602.170. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4634 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,036 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8754 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6174 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4321 | m3 |
| 7 | Đào san gạt nền tạo mặt phẳng lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 8 | Dùng đầm cóc đầm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | giờ |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,22 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4864 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,207 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8959 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3144 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4391 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,1973 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,626 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4952 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch mem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,7006 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5572 | m3 |
| 25 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8008 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,7472 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4873 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL loại 100% chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4952 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9904 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4952 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0643 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0576 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,27 | m2 |
| 14 | Tấm úp nóc, máng nước dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,3105 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3439 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,626 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5429 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,0971 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,5175 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,0651 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,5826 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,0971 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5572 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2462 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3278 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,52 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1675 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8247 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,96 | kg |
| 31 | Vít inox gia cố song inox cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4608 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lại các dụng cụ, vật dụng, biển bảng đã tháo dỡ vận chuyển ra ngoài sau khi hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,62 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 200A - 660V Vinakip (CDH 3P 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tê nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 20 | Cút nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 21 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ diện mica nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng PP hàn loại 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Tứ thông D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đầu nối CB thu nhựa PVC D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Van khóa nước nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Van khóa nước nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lavabo + vòi xả + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Vòi xả tay gạt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Mua và lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Trõ bơm, ống cấp trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Van ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 1 đầu ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 82 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| 84 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,91 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 90 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,328 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,328 | m3 |
| 94 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Gia công lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN- RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2364 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2325 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,11 | m |
| 8 | Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,11 | Viên |
| 9 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,62 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,575 | m3 |
| 11 | Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,75 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8805 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9229 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 15 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4171 | m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8564 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8848 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8285 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4494 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 25 | Mua ống cống D400 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9743 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7664 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2377 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9424 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7283 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3611 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3872 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5832 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6412 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,08 | m |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,238 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,292 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,24 | m |
| 20 | Soi chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2248 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 23 | Mua bánh xe D120 gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chốt + khuy khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Bản lề cánh cổng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,085 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,488 | kg |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 34 | Chữ tên trạm bằng mica mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
| 11 | Chấn tôn tạo vòm để lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 2,4 tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, khuôn viên, rãnh nước, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi