Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311743-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220302779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:11:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,693,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 2,4 tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, khuôn viên, rãnh nước, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Cải tạo nhà khám chữa bệnh 2 tầng + Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước + nhà để xe
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113. 602.170 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây Dựng Duy Toàn-Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113. 602.170 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113. 602.170 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Điện thoại: 0211.602.170. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 123. Địa chỉ E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào phá nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4634m3
2Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,036m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8754m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0758m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6174m3
6Vận chuyển phế thải đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V101,4321m3
7Đào san gạt nền tạo mặt phẳng lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V7công
8Dùng đầm cóc đầm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10giờ
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V899,27m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,84m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V227,22m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,0215tấn
14Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
15Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4864m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V248,207m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V266,8959m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38,3144m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V284,4391m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V798,1973m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,626m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,4952m2
23Phá dỡ nền gạch memMô tả kỹ thuật theo chương V318,7006m2
24Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V17,5572m3
25Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,8008m2
26Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
27Tháo dỡ hệ thống bảng biển treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
28Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
29Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V269,7472m2
31Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Vận chuyển phế thải đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V44,4873m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
6Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL loại 100% chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4952m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9904m2
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4952m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1651tấn
11Gia công xà gồ thép + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0643tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,0576m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V303,27m2
14Tấm úp nóc, máng nước dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,92m
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,3105m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,3439m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,626m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5429m2
19Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V731,0971m2
20Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V620,5175m2
21Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V474,0651m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,5826m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,0971m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5572m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V300,2462m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3278m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30, KT gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V351,52m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1675m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8247m2
30Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, vách kính bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V362,96kg
31Vít inox gia cố song inox cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V248cái
32Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4608m2
33Lắp đặt lại các dụng cụ, vật dụng, biển bảng đã tháo dỡ vận chuyển ra ngoài sau khi hoàn thành công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
C HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC- CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (máng chóa 1234x235x128mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V442m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V483,6m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186,3m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,62m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 200A - 660V Vinakip (CDH 3P 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
20Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
21Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
22Lắp đặt tủ diện mica nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng PP hàn loại 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Tứ thông D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Đầu nối CB thu nhựa PVC D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Rắc co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Van khóa nước nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Van khóa nước nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
47Lắp đặt bình nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lavabo + vòi xả + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Vòi xả tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Mua và lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Trõ bơm, ống cấp trõ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Van ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,88m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 1 đầu ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
79Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6044m2
81Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
82Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2
84Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V94,91m
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
90Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3281m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,328m3
94Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Gia công lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN- RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,24m2
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2364m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2325m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,11m
8Mua viên đá granite 15x18x100cm bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V128,11Viên
9Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V471,62m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,575m3
11Lát nền đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, KT: 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V425,75m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8805m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,9229m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,085m3
15Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,4171m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,8564m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8848m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8285m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4494m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,79m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
23Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V59,92m
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7405m3
25Mua ống cống D400 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V731cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9743m3
E HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,61m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,7664m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2377m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9424m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7283m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3611m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3872m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5832m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6412m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,08m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,238m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,292m
19Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,24m
20Soi chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,2248m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
23Mua bánh xe D120 gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
24Khóa cửa chống cắt, mạ chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chốt + khuy khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Goong bản lề cổng chôn tường dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Bản lề cánh cổng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
29Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,085m2
31Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V460,488kg
32Gia công cột bằng thép hình + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
33Gia công xà gồ thép + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
34Chữ tên trạm bằng mica mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 + Ván khươnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
9Gia công xà gồ thép + Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
11Chấn tôn tạo vòm để lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.584688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 2,4 tỷ trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, khuôn viên, rãnh nước, lắp đặt hệ thống điện, trống sét...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy mài Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
10 Máy khoan Hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->