Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:11:00 đến ngày 2022-03-11 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,525,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ điện đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thang hoặc xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Các cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông thành phố Đông Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - ĐƯỜNG ĐẶNG TẤT - ĐƯỜNG TRƯƠNG HÁN SIÊU | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | 1,18 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 1m3 |
| 5 | Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | 100 m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 11 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cục bê tông đảo giao thông vòng xuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cột biển báo R.303 - biển báo đi theo vòng xuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế phê duyệt (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu; theo hồ sơ thiết kế (Xanh, Đỏ) (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hồ sơ thiết kế; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 25 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm) theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động, theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Module truyền thông không dây (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | 100m |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 43 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng NLMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cây |
| D | NÚT GIAO ĐƯỜNG HÀM NGHI VỚI ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 2 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp trên hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | 1m3 |
| 4 | Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm (Santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100 m |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 10 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m |
| 11 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,92 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 21 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm) Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Module truyền thông không dây Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 39 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| E | NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI VỚI ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | 1m3 |
| 5 | Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm (Santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | 100 m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 11 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,05 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) ; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 23 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m |
| 24 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Module truyền thông không dây (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 41 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng NLMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cây |
| F | NÚT GIAO ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT - ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m |
| 2 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | 1m3 |
| 5 | Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9605 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm; (Santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100 m |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 11 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 13 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,72 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 4,4m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2; (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m |
| 24 | Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2; (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 25 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Module truyền thông không dây; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WP;theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP;theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | 100m |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 đầu cáp |
| 42 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cửa |
| 43 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Đồng hồ hiện sóng | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đồng hồ điện đa năng | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Xe thang hoặc xe nâng người | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi