Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307881-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220307709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:11:00 đến ngày 2022-03-11 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,525,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ hiện sóng
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ điện đa năng
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang hoặc xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Các cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông thành phố Đông Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ADZ Việt Nam, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B XÂY LẮP
C NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - ĐƯỜNG ĐẶNG TẤT - ĐƯỜNG TRƯƠNG HÁN SIÊU
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tông1,18100m
2Phá dỡ hè gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
3Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
4Đào hào cáp trên hè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,161m3
5Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802100 m
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
11Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
13Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,36m2
15Tháo dỡ cục bê tông đảo giao thông vòng xuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tháo dỡ cột biển báo R.303 - biển báo đi theo vòng xuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196100m3
18Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế phê duyệt (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
19Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
20Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
21Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
22Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu; theo hồ sơ thiết kế (Xanh, Đỏ) (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
23Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hồ sơ thiết kế; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
24Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
25Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
26Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
27Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
28Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm) theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
29Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động, theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
30Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt Module cấp điện dự phòng (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp đặt Module truyền thông không dây (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,758100m
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
41Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 đầu cáp
42Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
43Lắp đặt lèo đèn 3xD300 (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng NLMTMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
D NÚT GIAO ĐƯỜNG HÀM NGHI VỚI ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
2Phá dỡ hè gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
3Đào hào cáp trên hè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,221m3
4Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm (Santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100 m
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
10Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m
11Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,92m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m3
14Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
15Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
16Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
17Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
18Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
21Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m
22Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
23Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm) Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
24Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm) Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
25Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
26Lắp đặt Module kết nối trung tâm Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt Module cấp điện dự phòng Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt Module truyền thông không dây Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh Theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,708100m
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu cáp
36Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
37Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 đầu cáp
38Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
39Lắp đặt lèo đèn 3xD300 (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
E NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI VỚI ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
2Phá dỡ hè gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
3Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Đào hào cáp trên hè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,861m3
5Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm (Santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,687100 m
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
11Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
13Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,05m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158100m3
16Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
17Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
18Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương),Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
19Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) ; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
23Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m
24Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
25Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
26Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
27Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
28Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt Module cấp điện dự phòng (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt Module truyền thông không dây (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,708100m
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu cáp
38Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
39Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 đầu cáp
40Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
41Lắp đặt lèo đèn 3xD300; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng NLMTMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
F NÚT GIAO ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT - ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m
2Phá dỡ hè gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
4Đào hào cáp trên hè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,181m3
5Đào hố móng cột đèn, tủ điều khiển (theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4881m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9605m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm; (Santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100 m
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m2
11Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5m
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
13Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,72m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023100m3
16Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
17Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 4,4m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
18Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 2,9m; theo hồ sơ thiết kế (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
19Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ); theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300; theo hồ sơ thiết kế (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2; (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m
24Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2; (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635100m
25Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
26Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
27Lắp đặt khung móng cột M24 (KT 300x300x650mm); theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
28Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
29Lắp đặt Module kết nối trung tâm; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp đặt Module cấp điện dự phòng; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Lắp đặt Module truyền thông không dây; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP; (Isola/Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
35Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WP;theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 100WP;theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WP; theo hs thiết kế đã phê duyệt (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2); (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,135100m
39Luồn cáp ngầm cửa cột (Goldcup/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bảng
41Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V991 đầu cáp
42Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cửa
43Lắp đặt lèo đèn 3xD300; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
44Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn; (Anco/Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự105
2 Kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự53
3 Công nhân 10 công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Đồng hồ hiện sóng Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đồng hồ điện đa năng Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
6 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Xe thang hoặc xe nâng người Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->