Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311270-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220311228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:07:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,307,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1923544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị.
Nhà hội trường văn hóa đa năng xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương I + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ Tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NHÀ HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
C PHÂN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0541100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,5791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,1296m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5408100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,917tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4687tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2677tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126,9598m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0368100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3068tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8917tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8257tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6983m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,4098m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6471m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6224100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1811tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8188tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8454m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1415100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,1887100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6184100m3
23Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công669,8708m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,9871m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,832m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,2m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,272m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,077tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6157tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7446tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,787100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5085m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0496100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0292tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,234tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,4683m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,451100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8998tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,5029m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7699100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1242tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4181tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8806m3
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7545100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2336100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,968m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,3909m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.005,6022m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công706,378m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công385,802m2
51Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công558,056m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công304,96m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,02m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650,75m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,0848m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,0848m2
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, KT 80x40x2 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6073tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6073tấn
59Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công382,8084m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công191,5716m
61Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,132m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.391,4042m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.569,394m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công258,3m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công413,896m2
66Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,94m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,86m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,86m2
69Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,02m2
71Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
72Lắp đặt hoa sắt cửa sổ ( bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện):Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,52m2
73Lắp đặt lan can con con tiện ( bao gồm gia công, lắp đặt và sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32m
74Quốc huyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
75Bộ chữ "HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG XÃ QUẢNG ĐỨC" bằng INOX vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
76Trang trí đắp vòm trên cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
77Táp lô sân khấu, khung xương thép hộp, mặt mika, chữ INOX mạ vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
78Cung cấp và lắp đặt tấm conpact dầy 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,136m2
79Chân cửa nhà wc, chân 304V1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
80Tay nắm nhà wc, Tay nắm 50N1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
81Khóa cửa nhà wc, Khóa 304VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
82Bản lề cửa nhà wc, Bản lề 304V1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
D PHẦN MÁI TÔN:
1Bu lông liên kết M20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56cái
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4819tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4819tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công637,40991m2
5Sơn chống gỉ mối hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1T.bộ
6Gia công xà gồ thép hình C80x40x15x3 mm Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,595tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hình C80x40x15x3 mm Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,595tấn
8Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp, Tôn chống nóng EPU11 ( 11 sóng), dày 0,45mm, Lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8764100m2
9Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,8m
10Ke chống bão, mạ kẽm, 2 lớp lốp cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.072cái
E PHẦN TAM CẤP:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7105m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, VXM mác 50#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,3484m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,5294m2
4Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
6Lắp đặt đèn panel 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
7Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí sân khấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
12Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC: ( 3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công484m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công217m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công810m
18Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
22Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Hộp chia dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
F MẠNG INTERNET:
1Modem wifiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
H Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 41x36x80cm và bộ xả nước cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
I Cấp nước mái:
1Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
3Lắp đặt van phao chống trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
J Cấp nước trong nhà:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, PN12,5 (C2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
4Lắp đặt côn nối gen trong - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
K Thoát nước trong nhà:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, PN12,5 (C2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm, PN12,5 (C2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
L Thoát nước ngoài nhà:
1Cầu thu nước mai inox d110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
4Lắp đặt đoạn nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đai vít giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
M RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4025100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,1657m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,6811m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,6552m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,845m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5057100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4544tấn
8Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0355m3
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2631 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,5429m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0855m3
12Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,855m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
N BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,522m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0331tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,58m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,574m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0389100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,36m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,22m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,58m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,36m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,344m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0345tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0238100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 cấu kiện
16Lắp đặt van phao chống trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100 m
O BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,429100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,067m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0026m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0254100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1081tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2614m3
7Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,22m2
8Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,22m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,648m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0362tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0282100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,864m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
15Đào đất cấp 2, đặt ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,21m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,182100m3
17Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cọc
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105m
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,4m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4111m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2205100m3
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ đựng bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
2Bình bọt ABC - MFZL4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
3Nội qui tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
2Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Quạt hướng trục cấp gió tươi L=1500m3/h; cột áp : 150PaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4ống gió cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m2
5ống đồng cách nhiệt 19,1/22,2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
6ống thoát nước ngưng D42 kèm cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130m
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế dài 4 người ngồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
2Ghế dài 5 chỗ ngồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
3Bàn dài 4 người ngồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Bàn dài 5 người ngồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
5Ghế chủ tịchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Bàn chủ tịchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Bục đứng hội nghịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Bục tượng Bác HồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Tượng Bác HồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Phông rèm sân khấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m2
11Khung chữ treo phông hội nghịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12Khung chữ treo hai bên cánh gà sân khấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Sao vàng, búa liềm, bông senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Power AmplifierTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
15Bàn điều chỉnh âm thanh MixerTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
16Loa toàn dảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2chiếc
17Micro không dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
18Micro cổ ngổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
19Amly chuyên dùng hội thảo, hội họpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
20Tủ đựng thiết bịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
21Loa chuyên dùng hội thảo, hội họpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6chiếc
22Dây dẫn tín hiệu và dây điện cả hệ thống (Cả đục tường, lắp đặt và hoàn trả)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280mét
23Bàn điều khiển chương trình DMX192Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Đèn laserTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Chân treo đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Máy phun khói + nước khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Ti vi loại 75 inchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió -Gas R410A, một chiều lạnh. Công suát lạnh: 76.400Btu/h.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1923544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->