Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:07:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,307,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1923544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp lắp đặt thiết bị. Nhà hội trường văn hóa đa năng xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ Tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG | |||
| C | PHÂN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,579 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,1296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,917 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4687 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2677 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,9598 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0368 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8257 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6983 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,4098 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6471 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6224 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1811 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8188 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8454 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1415 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1887 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6184 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 669,8708 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,9871 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,832 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,272 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6157 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7446 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,787 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5085 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0496 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0292 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,234 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,4683 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,451 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8998 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,5029 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7699 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1242 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4181 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8806 | m3 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7545 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2336 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,968 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,3909 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.005,6022 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 706,378 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 385,802 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 558,056 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 304,96 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,02 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 650,75 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,0848 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,0848 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, KT 80x40x2 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6073 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6073 | tấn |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 382,8084 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,5716 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,132 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.391,4042 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.569,394 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 258,3 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 413,896 | m2 |
| 66 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,94 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,86 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,86 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,02 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 72 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ ( bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,52 | m2 |
| 73 | Lắp đặt lan can con con tiện ( bao gồm gia công, lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 74 | Quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 75 | Bộ chữ "HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG XÃ QUẢNG ĐỨC" bằng INOX vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 76 | Trang trí đắp vòm trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 77 | Táp lô sân khấu, khung xương thép hộp, mặt mika, chữ INOX mạ vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tấm conpact dầy 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,136 | m2 |
| 79 | Chân cửa nhà wc, chân 304V1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 80 | Tay nắm nhà wc, Tay nắm 50N1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 81 | Khóa cửa nhà wc, Khóa 304V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 82 | Bản lề cửa nhà wc, Bản lề 304V1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| D | PHẦN MÁI TÔN: | |||
| 1 | Bu lông liên kết M20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4819 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4819 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 637,4099 | 1m2 |
| 5 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 6 | Gia công xà gồ thép hình C80x40x15x3 mm Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,595 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hình C80x40x15x3 mm Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,595 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp, Tôn chống nóng EPU11 ( 11 sóng), dày 0,45mm, Lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8764 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,8 | m |
| 10 | Ke chống bão, mạ kẽm, 2 lớp lốp cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.072 | cái |
| E | PHẦN TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7105 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, VXM mác 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,3484 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 167,5294 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 12 | Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC: ( 3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 484 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 217 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 810 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| F | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Modem wifi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| H | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 41x36x80cm và bộ xả nước cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| I | Cấp nước mái: | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| J | Cấp nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, PN12,5 (C2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nối gen trong - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| K | Thoát nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, PN12,5 (C2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm, PN12,5 (C2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| L | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Cầu thu nước mai inox d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Đai vít giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1657 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6811 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,6552 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,845 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5057 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4544 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0355 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 263 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,5429 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0855 | m3 |
| 12 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,855 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| N | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,522 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,574 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,36 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,22 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,58 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,36 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,344 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0345 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100 m |
| O | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,067 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1081 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2614 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,22 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,22 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0362 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0282 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,864 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 15 | Đào đất cấp 2, đặt ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,4 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,411 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2205 | 100m3 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ đựng bình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 2 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 3 | Nội qui tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục cấp gió tươi L=1500m3/h; cột áp : 150Pa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | ống gió cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m2 |
| 5 | ống đồng cách nhiệt 19,1/22,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 6 | ống thoát nước ngưng D42 kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế dài 4 người ngồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 2 | Ghế dài 5 chỗ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 3 | Bàn dài 4 người ngồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Bàn dài 5 người ngồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Ghế chủ tịch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Bàn chủ tịch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Bục đứng hội nghị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Bục tượng Bác Hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Tượng Bác Hồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Phông rèm sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m2 |
| 11 | Khung chữ treo phông hội nghị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Khung chữ treo hai bên cánh gà sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Sao vàng, búa liềm, bông sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Power Amplifier | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Loa toàn dải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 17 | Micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Micro cổ ngổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 19 | Amly chuyên dùng hội thảo, hội họp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ đựng thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 21 | Loa chuyên dùng hội thảo, hội họp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | chiếc |
| 22 | Dây dẫn tín hiệu và dây điện cả hệ thống (Cả đục tường, lắp đặt và hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280 | mét |
| 23 | Bàn điều khiển chương trình DMX192 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đèn laser | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Chân treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Máy phun khói + nước khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Ti vi loại 75 inch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Máy điều hòa không khí âm trần nối ống gió -Gas R410A, một chiều lạnh. Công suát lạnh: 76.400Btu/h. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1923544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi