Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:06:00 đến ngày 2022-03-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhân sự chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 80 tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Tạ Quang Bửu đến Trần Nhật Duật) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Bơm nước hố móng, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 4 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3021 | 100m3 |
| 3 | Đắp, vận chuyển đất cấp 3 đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | 100m3 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển đất cấp 3 đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1437 | 100m3 |
| 5 | Đào, xúc, vận chuyển bê tông dân sinh, rãnh thoát nước cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 11,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5486 | 100m3 |
| D | Mặt đường bê tông nhựa và vuốt đường giao | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,5123 | Tấn |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2057 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 12cm + Bù vênh trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8733 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 12cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3671 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 14cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4178 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2933 | m3 |
| 8 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 9 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa lề đường (bao gồm công tác bê tông, ván khuôn, đào đắp, vận chuyển lắp đặt bó vỉa cong theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 2 | Rãnh biên (bao gồm công tác bê tông rãnh, bê tông lót, đào móng rãnh theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 4 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo (300x300x30)mm (bao gồm công tác bê tông móng theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,6 | m2 |
| 6 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,87 | m2 |
| 7 | Đào, xúc, vận chuyển bê tông dân sinh, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M150, đá 2x4 móng hoàn trả bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,727 | m3 |
| F | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh thoát nước dọc B= 40cm (bao gồm công tác đào đắp, vận chuyển, bê tông tường, móng, xà mũ, cốt thép, bê tông tấm đan, ván khuôn, lớp đệm cát theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015 | Ck |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 5 | Đấu nối rãnh (bao gồm công tác đào, phá dỡ, đắp, bê tông, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, lớp đệm cát, hoàn trả mặt đường.... Theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí đấu nối |
| 6 | Cống bản KĐ: 0,4m (bao gồm công tác đào, phá dỡ, đắp, bê tông, bê tông tấm đan, cốt thép,ván khuôn, lớp đệm cát, hoàn trả mặt đường.... Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 7 | Cống bản KĐ: 0,6m (bao gồm công tác đào, phá dỡ, đắp, bê tông, bê tông tấm đan, cốt thép,ván khuôn, lớp đệm cát, hoàn trả mặt đường.... Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Ck |
| 9 | Mương bê tông B= 60cm (cửa xả) (bao gồm các công tác: bê tông tường, móng, xà mũ, tấm đan, đệm cát, ván khuôn, cốt thép, đào đắp theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Nâng tường hố ga hiện hữu + Hạ hố ga giữa mặt đường (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp đặt, khoan tạo lỗ, bê tông, cốt thép, ván khuôn theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| G | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cm | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép; Biển báo hai đầu công trường gồm biển báo đường hẹp W.203, biển báo công trường W.227 và biển báo đi chậm W.245 | 12 | Bộ | |
| 3 | Bariel chắn hai đầu công trường | 8 | bộ | |
| 4 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác vào hệ khung giá đở (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | 12 | Biển | |
| 6 | Lắp đặt biển báo hình tròn vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua) | 8 | Biển | |
| 7 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua) | 9 | 100m | |
| 8 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | 2,8125 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | nhân sự chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 7 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt đường | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy san | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy nén khí thổi bụi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy thảm bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Xe phun nhựa đường | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 80 tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi