Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:00:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,005,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học - THCS xã Đăk Man. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,042 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,84 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 246,708 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 170,539 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,723 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 223,085 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 223,085 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 189,778 | m2 |
| 14 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ô văng ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, ô văng ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,958 | m2 |
| 16 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 130,347 | m2 |
| 17 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 304,143 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ thiết bị hiện trạng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép V50x5 | 0,06 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ hiện trạng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 cấu kiện |
| 26 | Gia công xà gồ mái thẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,447 | m3 cấu kiện |
| 27 | Bu lông D10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 28 | Nhân công khoan lỗ bắt bu lông xà gồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,739 | 100m2 |
| 30 | Gia công hệ khung sườn diềm mái tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,896 | m2 |
| 33 | Ốp tôn phẵng dày 0.4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 189,778 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 131,478 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 168,774 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 40 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 41 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Mi ca trong suốt dày 3.8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 36,535 | m2 |
| 43 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 47 | Trần tôn dày 0.25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 48 | Nẹp chỉ trần tôn | 166,24 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 222,575 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 435,621 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 435,621 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 239,22 | m2 |
| 54 | Táp lô nhựa 13x18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 55 | Táp lô nhựa 20x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 61 | Aptomat 2P-25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 2P-10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 64 | Quạt trần đảo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 67 | Băng keo cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 68 | Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,796 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 447,207 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá tự nhiên ốp chân móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38,426 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 264,222 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 264,222 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 210,326 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát granitô bệ lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,619 | m2 |
| 9 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,232 | m2 |
| 10 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,208 | m2 |
| 11 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,059 | m2 |
| 12 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 13 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 14 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,773 | m2 |
| 15 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 134,095 | m2 |
| 16 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 312,888 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,581 | 100m2 |
| 21 | Gia công hệ khung sườn diềm mái tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,214 | m2 |
| 24 | Ốp tôn phẵng dày 0.4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 248,752 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 134,095 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,291 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 262,978 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,872 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch 250x250 bệ lan can, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,619 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 33 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | Mi ca trong suốt dày 3.8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 58,032 | m2 |
| 35 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 39 | Nẹp chỉ trần tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 220,04 | m |
| 40 | Nhân công tháo dỡ nẹp chĩ trầng hiện trạng và đóng lại nẹp chĩ mới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 260,96 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 475,23 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,232 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,197 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 485,427 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 266,192 | m2 |
| 47 | Táp lô nhựa 13x18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 48 | Táp lô nhựa 20x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 54 | Aptomat 2P-25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Aptomat 2P-10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 57 | Quạt trần đảo | 20 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Băng keo cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 61 | Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 62 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,544 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trụ cờ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 5,843 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 64,3 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,32 | m3 |
| 5 | Cắt khe | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,64 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5kW | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cái | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | cái | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | xe | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L chạy điện | cái | 1 |
| 6 | Dàn giáo thép | bộ | 20 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi