Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308987-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220304312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:00:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,005,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L chạy điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học - THCS xã Đăk Man.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thọ Lộc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,042100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,84m
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,412m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế246,708m2
5Tháo dỡ trầnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế170,539m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,918m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,723m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,173m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế69,92m2
10Phá dỡ lớp vữa lát gạchTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế223,085m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế223,085m2
12Phá lớp vữa trát đáy sê nôTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,645m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế189,778m2
14Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ô văng ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9,84m2
15Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, ô văng ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,958m2
16Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế130,347m2
17Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế304,143m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,014m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,014m3
20Nhân công tháo dỡ thiết bị hiện trạngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1công
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,079tấn
22Gia công giằng mái thép V50x50,06tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,079tấn
24Lắp dựng giằng thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,06tấn
25Lắp dựng xà gồ hiện trạngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,412m3 cấu kiện
26Gia công xà gồ mái thẳngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,447m3 cấu kiện
27Bu lông D10Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế40cái
28Nhân công khoan lỗ bắt bu lông xà gồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1công
29Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,739100m2
30Gia công hệ khung sườn diềm mái tônTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,076tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,076tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,896m2
33Ốp tôn phẵng dày 0.4zemTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,035100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế189,778m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế131,478m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9,84m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,645m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế168,774m2
39Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế48,72m2
40Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa))Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế69,92m2
41Ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16bộ
42Mi ca trong suốt dày 3.8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế36,535m2
43Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế30,24m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế30,24m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế69,92m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế69,92m2
47Trần tôn dày 0.25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,65100m2
48Nẹp chỉ trần tôn166,24m
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế222,575m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế435,621m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,645m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế435,621m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế239,22m2
54Táp lô nhựa 13x18Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53cái
55Táp lô nhựa 20x25Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7cái
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế190m
57Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế340m
58Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế290m
59Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế80m
60Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m
61Aptomat 2P-25ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
62Aptomat 2P-10ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7cái
63Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18WTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế27bộ
64Quạt trần đảoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế34cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế24cái
67Băng keo cách điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cuộn
68Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1Tủ
69Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,64m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,056100m3
71Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,76m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,008m3
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,796100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế447,207m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế103,2m2
4Tháo dỡ đá tự nhiên ốp chân móngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế38,426m2
5Phá dỡ lớp vữa lát gạchTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế264,222m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế264,222m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế210,326m2
8Phá lớp vữa trát granitô bệ lan canTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9,619m2
9Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,232m2
10Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,208m2
11Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,059m2
12Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế7,138m2
13Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,474m2
14Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế19,773m2
15Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế134,095m2
16Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế312,888m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,25m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,25m3
19Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1công
20Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,581100m2
21Gia công hệ khung sườn diềm mái tônTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,081tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,081tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,214m2
24Ốp tôn phẵng dày 0.4zemTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,037100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế248,752m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế134,095m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,474m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,291m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế262,978m2
30Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,872m2
31Công tác ốp gạch 250x250 bệ lan can, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9,619m2
32Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa))Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế103,8m2
33Ổ khóa cửa điTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10bộ
34Mi ca trong suốt dày 3.8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế58,032m2
35Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế70,2m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế70,2m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế103,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế103,8m2
39Nẹp chỉ trần tônTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế220,04m
40Nhân công tháo dỡ nẹp chĩ trầng hiện trạng và đóng lại nẹp chĩ mớiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3công
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế260,96m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế475,23m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,232m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,197m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế485,427m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế266,192m2
47Táp lô nhựa 13x18Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53cái
48Táp lô nhựa 20x25Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế190m
50Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế590m
51Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế180m
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm280m
53Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế55m
54Aptomat 2P-25ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
55Aptomat 2P-10ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5cái
56Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18WTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế35bộ
57Quạt trần đảo20cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18cái
60Băng keo cách điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cuộn
61Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1Tủ
62Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,77m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,048100m3
64Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,18m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,544m3
C CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,843m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,843m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,581m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng trụ cờTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,97m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,72m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,058100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,843m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,843m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,72m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,72m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,204m3
12Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M505,843m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế64,3m2
14Lát bậc tam cấp gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,38m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế34,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,344100m3
3Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18,32m3
5Cắt kheTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế11,6410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lênHợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.31
3 Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW cái1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW cái1
3 Máy đầm bàn 1 kW cái1
4 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) xe1
5 Máy trộn bê tông 250L chạy điện cái1
6 Dàn giáo thép bộ20
7 Máy hàn 23kW Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->