Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310055-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210834721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:11:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng .Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng về hệ thống, thiết bị khí y tế hoặc cung cấp, lắp đặt về hệ thống thiết bị khí y tế mà trong đó có nội dung về phần bảo trì bảo dưỡng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc máy móc công nghiệp.Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia khóa đào tạo về hệ thống khí y tế hoặc chứng chỉ cơ bản HTM 2022 ( chứng chỉ, chứng nhận có giá trị đến khi hoàn thành hợp đồng hoặc đơn vị phải cam kết bổ sung, gia hạn với thời gian phù hợp). Nhà thầu phải nộp bản sao có công chứng xác thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy; 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư điện.Nhà thầu phải nộp bản sao có công chứng xác thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm
Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện K trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy nén khí trung tâm Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy nén khí trung tâm cái 4
2 Vệ sinh bình tích khí áp lực âm dung tích 2000L + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bình khí áp lực âm bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. bình 12
3 Vệ sinh, bảo dưỡng máy hút trung tâm + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy hút khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. cái 16
4 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy hút trung tâm + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. hệ thống 4
5 Vệ sinh, bảo dưỡng sensor cảm biến + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài cảm biến bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động, vận hành của cảm biến cái 32
6 Vệ sinh, bảo dưỡng đầu nén + Tháo, lắp thiết bị đầu nén + Vệ sinh, lau chùi đầu nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của đầu nén. cái 16
7 Vệ sinh, bảo dưỡng buồng nén: + Tháo lắp buồng nén + Vệ sinh, lau chùi buồng nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của buồng nén. buồng 16
8 Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn, van xả nước trên bình chứa khí nén dung tích 2000L + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài các van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của các van cái 4
9 Vệ sinh, kiểm tra hệ thống bảo vệ máy chống quá nhiệt: + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài hệ thống bảo vệ máy chống quá nhiệt bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra, vận hành an toàn của hệ thống khi bị quá nhiệt. cái 16
10 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy sấy khí trung tâm + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. hệ thống 4
11 Vệ sinh, bảo dưỡng máy sấy khí + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. cái 8
12 Vệ sinh, bảo dưỡng tủ phân phối khí oxy dự phòng và điều áp + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của tủ; + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. tủ 4
13 Vệ sinh, bảo dưỡng đường ống khí thải từ máy ra môi trường + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài đường ống khí thải bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra đường ống hệ thống 4
14 Vệ sinh, bảo dưỡng máy nén khí trung tâm + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy nén khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. cái 16
15 Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn trên bình tích khí hút + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van cái 4
16 Thay dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm Thay dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm lít 64
17 Thay lọc tách dầu cho máy hút khí trung tâm Thay lọc tách dầu cho máy hút khí trung tâm cái 8
18 Vệ sinh bảo dưỡng van xả nước tự động + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van cái 8
19 Vệ sinh, bảo dưỡng van điều áp + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van cái 16
20 Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm cái 8
21 Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn: + Kiểm tra hoạt động của van an toàn + Vệ sinh, lau chùi van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh; rửa sạch và lau khô. cái 16
22 Vệ sinh bảo dưỡng van xả nước tự động + Vệ sinh, lau chùi van xả nước bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của van xả nước tự động. cái 16
23 Vệ sinh, bảo dưỡng cánh tản nhiệt buồng máy + Dùng khí nén tiêu chuẩn rửa sạch bụi ở các cánh tản nhiệt buồng máy + Kiểm tra vận hành cánh tản nhiệt cái 16
24 Vệ sinh bình chứa khí nén dung tích 2000L + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bình chứa khí nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. bình 4
25 Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển máy hút đơn + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. tủ 16
26 Vệ sinh bồn chứa oxy lỏng dung tích khí dung tích 6000L: + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bồn chứa oxy bằng nước. + Vệ sinh, phát quang khu vực xung quanh + Kiểm tra các thông số như áp suất bồn chứa O2 lỏng, phần trăm O2 còn lại trong bồn, Nếu lượng O2 còn lại trong bồn gần 20% cần phải thông báo cho đơn vị cung cấp O2 để nạp thêm. Lưu ý không để cho lượng Ôxy trong bồn còn dưới 15%. + Kiểm tra các van điều áp; van an toàn của bồn + Đánh giá rủi ro cháy nổ. bồn 4
27 Vệ sinh giàn chai oxy dự phòng: + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài giàn chai oxy bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra độ kín giàn 8
28 Tháo kiểm tra van tải/không tải + Vệ sinh, lau chùi van tải và van không tải bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra vận hành hoạt động van tải/không tải; chạy thử nghiệm bộ 16
29 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy nén khí trung tâm + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. hệ thống 1
30 Bơm mỡ gối đỡ, ổ bi Bơm mỡ gối đỡ, ổ bi cái 32
31 Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển máy nén khí đơn: + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. tủ 16
32 Thay dầu bôi trơn, làm mát máy nén khí (dầu gốc khoáng) Thay dầu bôi trơn, làm mát máy nén khí (dầu gốc khoáng) lít 40
33 Thay lọc gió cho máy nén khí trung tâm Thay lọc gió cho máy nén khí trung tâm cái 4
34 Thay lọc tách dầu (lọc dầu trong khí nén) Thay lọc tách dầu (lọc dầu trong khí nén) cái 4
35 Vệ sinh, bảo dưỡng giàn hóa hơi: + Vệ sinh, lau chùi giàn hóa hơi bằng nước. + Kiểm tra van chặn sau giàn hóa hơi cái 4
36 Vệ sinh, bảo dưỡng giàn cung cấp khí CO2 trung tâm + Vệ sinh, lau chùi giàn cung cấp khí CO2 và tủ điều khiển trung tâm bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra độ kín, rò rỉ của giàn cấp khí giàn 8
37 Kiểm tra vệ sinh bên ngoài bộ giải nhiệt dầu, khí + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bộ giải nhiệt dầu, khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô bộ 16
38 Kiểm tra điều kiện của quạt làm mát + Dùng khí nén tiêu chuẩn rửa sạch bụi ở các cánh tản nhiệt buồng máy + Kiểm tra vận hành cánh tản nhiệt bộ 16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng .Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng về hệ thống, thiết bị khí y tế hoặc cung cấp, lắp đặt về hệ thống thiết bị khí y tế mà trong đó có nội dung về phần bảo trì bảo dưỡng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc máy móc công nghiệp.Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia khóa đào tạo về hệ thống khí y tế hoặc chứng chỉ cơ bản HTM 2022 ( chứng chỉ, chứng nhận có giá trị đến khi hoàn thành hợp đồng hoặc đơn vị phải cam kết bổ sung, gia hạn với thời gian phù hợp). Nhà thầu phải nộp bản sao có công chứng xác thực các tài liệu liên quan.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy; 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư điện.Nhà thầu phải nộp bản sao có công chứng xác thực các tài liệu liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->