Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cơ quan trường Đại học Thủy lợi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TẠI TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cơ quan trường Đại học Thủy lợi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311808 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và các nguồn thu khác năm 2022 của Trường Đại học Thuỷ lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:04:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1- Đã được giao làm đội trưởng đội bảo vệ tài sản, trụ sở cơ quan liên tục trong thời gian ≥ 03 năm. (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)2- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4- Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.6- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1- Đã được giao làm phó đội trưởng đội bảo vệ tài sản, trụ sở cơ quan liên tục trong thời gian ≥ 02 năm. (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)2- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4- Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.6- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ bố trí thực hiện nhiệm vụ |
| - Số lượng | 27 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cơ quan trường Đại học Thủy lợi năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo vệ cơ quan trường Đại học Thủy lợi năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và các nguồn thu khác năm 2022 của Trường Đại học Thuỷ lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự. (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu là hợp đồng đã hoàn thành). (iii) Hóa đơn tài chính và Bảng kê giá trị thực hiện hàng tháng (nếu là hợp đồng đang thực hiện) theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (4) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các hồ sơ, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A chương IV; (5) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Giấy phép sử dụng, Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp cho các công cụ hỗ trợ theo yêu cầu tại Mẫu số 04B chương IV; (6) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Kèm theo bản chụp một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) Báo cáo kiểm toán (nếu có); (vi) Các tài liệu khác. (7) Bản chụp màu (PDF) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (8) Bản chụp màu (PDF) các cam kết của nhà thầu; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Bản công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu); (2) Bản gốc tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. (3) Bản công chứng hoặc chứng thực: Các hồ sơ, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A chương IV (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu); (4) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Giấy phép sử dụng, Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp cho các công cụ hỗ trợ theo yêu cầu tại Mẫu số 04B chương IV (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu); (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và thiết bị đã kê khai thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động; tài liệu minh chứng nhân sự, thiết bị đang không được huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; (6) Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm khác (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | Chi tiết nêu tại Chương V | Người | 1 | |
| 2 | Đội phó | Chi tiết nêu tại Chương V | Người | 2 | |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | Chi tiết nêu tại Chương V | Người | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | 1- Đã được giao làm đội trưởng đội bảo vệ tài sản, trụ sở cơ quan liên tục trong thời gian ≥ 03 năm. (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)2- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4- Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.6- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. | 7 | 3 |
| 2 | Đội phó | 2 | 1- Đã được giao làm phó đội trưởng đội bảo vệ tài sản, trụ sở cơ quan liên tục trong thời gian ≥ 02 năm. (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)2- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4- Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.6- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ bố trí thực hiện nhiệm vụ | 27 | - Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.- Có Sơ yếu lý lịch (được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền) và thời hạn xác nhận trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi