Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống Điện mặt trời mái nhà Văn phòng Trụ sở Công ty và Nhà máy Thủy điện Sê San 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Điện mặt trời mái nhà Văn phòng Trụ sở Công ty và Nhà máy Thủy điện Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:23:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,349,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm Pin quang điện | 518 | Tấm | Tấm Pin quang điện loại silic đơn tinh thể - Công suất max tại điều kiện STC, Pmax ≥ 430Wp Hiệu suất (STC): ≥20,1% Hệ số suy giảm công suất: ≤0,6%/năm Loại cell: Monocrystalline haft-cell Mặt trước: Kính cường lực, chống phản xạ - Kích thước: 2080x1030x35 mm - Khối lượng: 24,5 kg Hộp nối: IP67, with bypass diodes - Cable: 4mm2 solar cable, (+) ≥ 1400mm, (-) ≥1400mm - Connector: MC4 | ||
| 2 | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER | 4 | Bộ | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER; INPUT: - Điện áp lớn nhất: 1000V' - Dải điện áp MPP: 500V-800V; - Điệp áp bắt đầu làm việc: 150V; - Điện áp định mức: 670V; - Số lượng đầu vào: 12; - Số lượng MPPT: 6; OUTPUT: - Công suất định mức: 50.000W; - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) ; - Tần số: 50Hz; - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,1%; - Tổng độ méo sóng hài tối đa | ||
| 3 | Tủ điện | 1 | Tủ | Tủ điện - Mức bảo vệ IP65; - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu kem nhẵn; - Kích thước 550x500x200x1.2mm +/- 5%; - Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, đấu nối… | ||
| 4 | Thiết bị đóng cắt | 4 | Cái | Thiết bị đóng cắt - MCCB- 3P - 80A - Icu= 35kA - 415V | ||
| 5 | Thiết bị đóng cắt | 3 | Cái | Thiết bị đóng cắt - MCCB- 3P - 200A - Icu= 35kA - 415V | ||
| 6 | Đầu kết nối - MC4 Connector | 70 | Bộ | Đầu kết nối - MC4 Connector | ||
| 7 | Cảm biến thời tiết | 1 | Bộ | Cảm biến thời tiết - Cung cấp và lắp đặt cảm biến thời tiết lên mái: nhiệt kế, cảm biến nhiệt độ tấm pin, cảm biến nhiệt độ môi trường; - Cung cấp dây dẫn và phụ kiện cần thiết để lắp đặt các cảm biến | ||
| 8 | Data logger | 1 | Bộ | Data logger - Cung cấp và lắp đặt data logger; - Cung cấp dây dẫn và phụ kiện cần thiết để lắp đặt data logger | ||
| 9 | DC Cable | 5.050 | m | DC Cable - Cu, 1500V, 4mm2 ; - Cách điện và vỏ bằng XLPO; - Cáp chậm cháy, phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy, tự tắt khi loại bỏ ngọn lửa; - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60332-1-2, IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2, TUV 2 Pfg 1990/05.12, BS EN 50618 | ||
| 10 | AC Cable | 303 | m | AC Cable - Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x16+1x10)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ Fr-PVC; - Cáp chậm cháy, phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy, tự tắt khi loại bỏ ngọn lửa - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1, TCVN 6612 / IEC 60228, IEC 60332-1,3, BS 4066-1,3 | ||
| 11 | Dây nối đất | 101 | m | Dây nối đất - Cáp đồng vỏ bọc vàng xanh Cu/PVC 6.0mm2; - Phụ kiện lắp đặt hệ thống nối đất | ||
| 12 | Khung giá đỡ Pin | 1.212 | m | Khung giá đỡ Pin (Gia công và lắp đặt khung đỡ tấm pin) - Khung nhôm chuyên dụng, dùng phôi nhôm 6005-T6 thiết kế chịu tải trọng gió tối thiểu 32m/s, mạ anode chống oxy hóa; - Phụ kiện: bát đỡ áp mái tôn, bát chặn cuối tấm pin, bát chặn giữa tấm pin, ngàm liên kết nối thanh nhôm…; | ||
| 13 | Thang máng cáp | 303 | m | - Máng thép mạ kẽm kích thước 50x50x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | ||
| 14 | Thang máng cáp | 60,6 | m | - Máng thép mạ kẽm kích thước 200x200x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | ||
| 15 | Ống luồn cáp | 50,5 | m | Ống luồn cáp - Ống nhựa cứng D16, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | ||
| 16 | Tấm Pin quang điện | 105 | Tấm | Tấm Pin quang điện loại silic đơn tinh thể - Công suất max tại điều kiện STC, Pmax = 430Wp; Hiệu suất (STC): ≥20,1%; Hệ số suy giảm công suất: ≤0,6%/năm; Loại cell: Monocrystalline haft-cell; Mặt trước: Kính cường lực, chống phản xạ; - Kích thước: 2080x1030x35 mm; - Khối lượng: 24,5 kg; Hộp nối: IP67, with bypass diodes; - Cable: 4mm2 solar cable, (+) ≥ 1400mm, (-) ≥1400mm ; - Connector: MC4 | ||
| 17 | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER | 1 | Bộ | Bộ biến đổi AC-DC INVERTER; INPUT: - Điện áp lớn nhất: 1000V; - Dải điện áp MPP: 500V-800V; - Điệp áp bắt đầu làm việc: 150V; - Điện áp định mức: 670V; - Số lượng đầu vào: 12; - Số lượng MPPT: 6; OUTPUT: - Công suất định mức: 50.000W; - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) ; - Tần số: 50Hz; - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,1%; - Tổng độ méo sóng hài tối đa | ||
| 18 | Tủ điện | 1 | Tủ | Tủ điện - Mức bảo vệ IP65; - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu kem nhẵn; - Kích thước 550x500x200x1.2mm +/- 5%; - Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, đấu nối… | ||
| 19 | Thiết bị đóng cắt | 1 | Cái | Thiết bị đóng cắt - MCCB- 3P - 80A - Icu= 35kA - 415V | ||
| 20 | Đầu kết nối - MC4 Connector | 20 | Bộ | Đầu kết nối - MC4 Connector | ||
| 21 | Cảm biến thời tiết | 1 | Bộ | Cảm biến thời tiết - Cung cấp và lắp đặt cảm biến thời tiết lên mái: nhiệt kế, cảm biến nhiệt độ tấm pin, cảm biến nhiệt độ môi trường; - Cung cấp dây dẫn và phụ kiện cần thiết để lắp đặt các cảm biến | ||
| 22 | Data logger | 1 | Bộ | Data logger - Cung cấp và lắp đặt data logger; - Cung cấp dây dẫn và phụ kiện cần thiết để lắp đặt data logger | ||
| 23 | DC Cable | 404 | m | DC Cable - Cu, 1500V, 4mm2 ; - Cách điện và vỏ bằng XLPO; - Cáp chậm cháy, phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy, tự tắt khi loại bỏ ngọn lửa; - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60332-1-2, IEC 60754-1, 2; IEC 61034-2, TUV 2 Pfg 1990/05.12, BS EN 50618 | ||
| 24 | AC Cable | 5,05 | m | AC Cable - Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x16+1x10)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ Fr-PVC; - Cáp chậm cháy, phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy, tự tắt khi loại bỏ ngọn lửa - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1, TCVN 6612 / IEC 60228, IEC 60332-1,3, BS 4066-1,3 | ||
| 25 | Dây nối đất | 60,6 | m | Dây nối đất - Cáp đồng vỏ bọc vàng xanh Cu/PVC 6.0mm2; - Phụ kiện lắp đặt hệ thống nối đất | ||
| 26 | Khung giá đỡ Pin | 252,5 | m | Khung giá đỡ Pin (Gia công và lắp đặt khung đỡ tấm pin) - Khung nhôm chuyên dụng, dùng phôi nhôm 6005-T6 thiết kế chịu tải trọng gió tối thiểu 32m/s, mạ anode chống oxy hóa; - Phụ kiện: bát đỡ áp mái tôn, bát chặn cuối tấm pin, bát chặn giữa tấm pin, ngàm liên kết nối thanh nhôm… | ||
| 27 | Thang máng cáp | 60 | m | Thang máng cáp - Máng thép mạ kẽm kích thước 50x50x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | ||
| 28 | Ống luồn cáp | 50 | m | Ống luồn cáp - Ống nhựa cứng D16, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi