Gói thầu: Mua giống, phân bón vô cơ, vôi bột, thuốc BVTV, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311045-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ
Tên gói thầu Mua giống, phân bón vô cơ, vôi bột, thuốc BVTV, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220310893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:42:00 đến ngày 2022-03-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,750,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ
E-CDNT 1.2 Mua giống, phân bón vô cơ, vôi bột, thuốc BVTV, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Mua giống, phân bón vô cơ, vôi bột, thuốc BVTV, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài Lúa chuyển đổi
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ , địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống lúa Thiên ưu 8360Kg- Quy chuẩn QCVN 01-54:2011/BNNPTNT: Quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống lúa: Đúng giống; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 13%.¬- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
2Giống Ngô DK6919S125Kg- Chất lượng hạt giống: QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Quy chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống Ngô Lai: Đúng giống; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; Độ ẩm ≤ 11,5%.- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
3Giống Lạc L20620Kg- Chất lượng hạt giống: theo quy chuẩn QCVN 01- 48: 2011/BNNPTNT: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; Hạt cỏ dại: ≤ 5 hạt/kg; Quả khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 3 quả/kg; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70%; Độ ẩm ≤ 10%.- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
4Đạm ure1.550Kg- Hàm lượng nitơ (N) ≥ 46%; Hàm lượng biuret ≤ 1,2%.- Độ ẩm ≤ 1%.- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
5Lân3.675Kg- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: ≥ 16%- Hàm lượng P2O5 tự do : ≤ 16%- Hàm lượng lưu huỳnh (S): ≥ 10% - Hàm lượng cadimi: ≤ 12 mg/kg- Độ ẩm: ≤ 12%- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
6Kali1.305Kg- Hàm lượng K2O nguyên chất: ≥ 60%- Độ ẩm: ≤ 0,5%- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
7Vôi bột3.450Kg- Vôi dưới dạng hạt mịn màu trắng, hàm lượng CaO > 70%;- Nguyên bao bì, không bị vón cục, trong thời hạn được sử dụng.- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
8Thuốc cỏ Antaco 500EC (100 ml)30Gói- Thành phần: Acetochlor 500g/l, các thành phần và tá dược khác có trong sản phẩm.- Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Antaco 500EC (100 ml)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
9Thuốc cỏ Sofit 300EC (100 ml)30Gói- Thành phần: 300g/L Pretilachlor + 100g/L Fenclorim- Chất lượng tương đương Thuốc cỏ Sofit 300EC (100 ml)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
10Sâu Angun 5WG (5ml)60Gói- Thành phần: Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% : 5%w/w.- Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Angun 5WG (5ml)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
11Thuốc trừ sâu Actara 25WG (2g)72Gói- Thành phần: Thiamethoxam hoạt chất 250g/kg- Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Actara 25WG (2g)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
12Tilt super 150EC (10 ml)90Gói- Thành phần : Hoạt chất 150g/L Difenoconazole; 150g/L Propiconazole- Chất lượng tương đương thuốc Tilt super 150EC (10 ml)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
13Vifu super 5GR (1kg)10Chai- Thành phần: Carbosulfan (min 93%) : 5%w/w- Chất lượng tương đương thuốc Vifu super 5GR (1kg)- Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
14Màng mỏng PE400Kg- Sản xuất 100% hạt nhựa, không lẫn tạp chất. - Khổ rộng 70 cm, dọc trải rộng 140 cm- Màu trắng trong, độ mỏng: 0,007-0,009mm, độ truyền ánh sáng >70%, độ đàn hồi >100%.
15Bảng biểu18CáiChất liệu khung hộp mã kẽm kích thước 1,6 x 1,6cm. Bảng biểu thí nghiệm đúng kích thước 1,2 m x 0,9m, chân cao 1,2m. Bạt được in đầy đủ thông tin.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->