Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312194-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:44:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,630,762,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1889E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.741.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 27.741.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: - Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.741.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp, Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp, thiết bị công trình Xây mới trường THCS Lý Tự Trọng, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: số 57 Phan Chu Trinh, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương), M250 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,202 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn dùng ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 10m³ |
| 6 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông dầm + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4374 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5744 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2103 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3184 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3727 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1396 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3743 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6963 | tấn |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0851 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6786 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9788 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2878 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6305 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6932 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8812 | tấn |
| 24 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7387 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9695 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5311 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tận dụng + Đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1405 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp tôn nền (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7902 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7902 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9153 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9153 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,625 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9651 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,2661 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6293 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2385 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,4484 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154,9964 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,634 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,7891 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,05 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ lõm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,6 | m |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,574 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,022 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,469 | m2 |
| 14 | Thi công sơn Epoxy nền sàn ( 1 lớp lót 2 lớp phủ màu) (đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,7582 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,8342 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,3336 | m2 |
| 17 | Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8148 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO hoặc tương đương, dày 4,5mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,4984 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2543 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | md |
| 21 | Đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9718 | m2 |
| 22 | Đá granit tự nhiên màu trắng kim sa hoặc tương đương, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9247 | m2 |
| 23 | Lát gạch terrazzo 400x400m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3154 | m2 |
| 24 | Tay vịn inox d60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1587 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn chống trơn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | m2 |
| 27 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7533 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) - Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7085 | m2 |
| 29 | Tay vịn khuyết tật inox 304 D32x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4209 | kg |
| 30 | Giá đỡ chậu rửa inox hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8042 | kg |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,22 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,606 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,761 | m2 |
| 38 | Hoa sắt inox 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,6651 | kg |
| 39 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7727 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4448 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5184 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6125 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng led tube 18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt đèn LED PANEL D P07 60x120/75w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt đèn LED PANEL D P07 60x60/48w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt đèn chiếu pha D CP06L/70w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 14 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | m |
| 23 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 24 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718 | m |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối C-117VAN hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | vòi chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu dạng treo (Bệ Caesar U0282 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xả cảm ừng từ A654 (âm tường) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 16 | Mua + Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 19 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 21 | Mua + Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt van - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Mua + lắp van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D25 PN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mm Pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 38 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110-75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa Đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y kiểm tra Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y kiểm tra Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, tương đương đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,813 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6094 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng + dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,284 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4718 | m2 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4638 | m3 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2462 | kg |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, tương đương đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | m3 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đầu báo khói quang học không địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 2 | Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Mua + Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Mua + Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 10"(250mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Mua + Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mua + Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100 m |
| 11 | Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Mua + Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt van góc chữa cháy (Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lăng phun Φ50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Mua + Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 25 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 29 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 2 | Mua Cáp CAT 6 UTP 4 đôi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,319 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cọc KT 25x25cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn dùng ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 10m³ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - đất tương đương Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3987 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông dầm + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5207 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,887 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8934 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6424 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4113 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,2127 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1272 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9514 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6045 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8501 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4928 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD >0,1m2, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8486 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4834 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3943 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,646 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2814 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9054 | tấn |
| 31 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2292 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,8422 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8091 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1301 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5411 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5568 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9972 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6728 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6855 | m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1717 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng + đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9538 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đắp Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp tôn nền (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7268 | 100m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8186 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8186 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7272 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7272 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,5114 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,8735 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8794 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0698 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0935 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.101,6457 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4386 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.164,7242 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.984,3278 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786,9206 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.699,0416 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,78 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.292,0844 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.651,1594 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.546,7639 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung cotto 400x400mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9308 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1341 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, (Mái M1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,946 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, (Mái M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,9048 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,7075 | m2 |
| 20 | Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,2164 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7532 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,27 | md |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9984 | m2 |
| 24 | Ốp tường WC gạch Ceramic men khô 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,9 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,4485 | m2 |
| 26 | Trần nhôm Austrong Clip- In (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9984 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9984 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) - Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,788 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit mặt chậu rửa màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7584 | m2 |
| 30 | Giá đỡ chậu rửa inox 304 hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,0019 | kg |
| 31 | Inox làm tay vịn khuyết tật 304 D34x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1286 | kg |
| 32 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,5715 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng Sa mạc hoặc tương đương khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8965 | m2 |
| 34 | Sản xuất tay vịn inox 304 D60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,5657 | kg |
| 35 | Sản xuất lan can inox 304 vuông 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,226 | kg |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3278 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6399 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,7198 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,1424 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | bộ |
| 45 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,7874 | m2 |
| 46 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có) Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,246 | m2 |
| 47 | Hoa sắt inox 12,7x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.931,7756 | kg |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9318 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,68 | m2 |
| 50 | Kính cường lực dày 12mm (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long hoặc tương đương; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | m2 |
| 51 | Spider 1 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 52 | Spider 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chiếc |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7236 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn Đèn máng đôi (120/2x18W) bóng ledtube | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt Đèn led treo lớp học 1x120/20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt Đèn led chiếu sáng bảng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm, cánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt - hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt Ô cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Mua + Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 20 | Mua + Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 21 | Mua + Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 350A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 41 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 42 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 43 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 44 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m |
| 45 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 46 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 47 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | m |
| 48 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.082 | m |
| 49 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.961 | m |
| 50 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.246 | m |
| 51 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.870 | m |
| 52 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 53 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.731 | m |
| 54 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 55 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| L | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 120m (kim thu sét chủ động Ingesco - Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 5m (nặng 16.8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | kg |
| 3 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần loại M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M70 (1kg dài 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,125 | kg |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt hộp kiếm tra tiếp địa (Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Mua + Đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 9 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Đào móng tiếp địa, đất tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | kg |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| M | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối C-117VAN hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 9 | Mua + lắp vòi chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Mua + Lắp đặt bình nước nóng thường 30L - Bao gồm: bình, dây cấp nước (Bình Rossi loại bình ngang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu dạng treo (Bệ Caesar U0282 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 15 | Bộ xả cảm ừng từ A654 (âm tường) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 16 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 5m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 17 | Mua + Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 23 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m |
| 24 | Mua + Lắp đặt van xoay PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt van xoay PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt van xoay PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt van xoay PPR D50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D50 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR D50-40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt cút PPR ren trong - D25-1/2mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 47 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 48 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 100m |
| 49 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 50 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 51 | Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D75x42 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 52 | Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x75 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 55 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 56 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D110-75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D90-75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125-110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Mua + Lắp đặt TÊ CHẾCH PVC D125-900 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 64 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 65 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 66 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 67 | Mua + Lắp đặt CHẾCH nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 69 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 70 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Mua + Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Mua + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| N | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 1, 2, 4 | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4391 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8282 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2613 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng + dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8832 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,852 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4154 | m2 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3914 | m3 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7386 | kg |
| O | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + dầm bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bể (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | m3 |
| P | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đầu báo khói quang học không địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 2 | Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp có thể reset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 3 | Mua + Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 4 | Mua + Lắp đặt chuông báo cháy 24Vdc 10"(250mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 5 | Mua + Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 6 | Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Mua + Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.612 | m |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 11 | Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Mua + Lắp đặt đèn thoát hiểm exit có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 13 | Mua + Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 15 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt lọc rác chữ Y mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Mua + Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt van PN 16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 cửa D100- 2D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt họng cứu hoả 3 cửa ra D100 (1D100+2D69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt bồn nhựa chứa nước (bồn ngang 0,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Hộp cứu hỏa ngoài trời 700x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van góc GN 16K65 có ren trong KY66 (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van góc GN 16K65 có ren trong KY66 (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ren trong Φ65 KY66 (lắp vào van) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lăng phun Φ65-16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt van góc chữa cháy GN 16K50 có ren trong KY51 (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lăng phun Φ50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt ống thép, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 43 | Mua + Lắp đặt ống thép, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 44 | Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Mua + Lắp đặt tê thép, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt cút thép, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 49 | Mua + Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cặp bích |
| 50 | Mua + Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cặp bích |
| 51 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2313 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6139 | 100m3 |
| 54 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 58 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| Q | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,5 | 10 m |
| 2 | Mua Cáp CAT 6 UTP 4 đôi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.525 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt cáp quang 2FO sigle mode hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 + HDMI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| R | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 10m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - đất tương đương Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0066 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0886 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8315 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5194 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5853 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4931 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7158 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2106 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4174 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1376 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3136 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1116 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,143 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5628 | m2 |
| 38 | Đá granit đỏ ốp biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0626 | m2 |
| 39 | Bộ chữ inox xước mặt màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Inax KT 95x45mm vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7256 | m2 |
| 42 | Ốp cột gạch Inax KT 95x45mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 43 | Dán màng chống thấm Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2768 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2768 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa (hoặc tương đương) màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 50 | Hoa sắt inox 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8174 | kg |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Cổng xếp inox cao 1m8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | md |
| 54 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7153 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 10m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4283 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0738 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4674 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8696 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 24 | Đá granit đỏ ốp biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,938 | m2 |
| 25 | Bộ chữ cắt nổi inox 304 xước mặt, màu vàng, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ốp gạch Inax, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 27 | Cổng xếp inox cao 1m8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | md |
| 28 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Inox làm cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8291 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, Cọc KT 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương); mác 250- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 10m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8291 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7176 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,204 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,716 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4679 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6684 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8592 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7004 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7642 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8483 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,22 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,88 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,46 | m2 |
| 22 | Sắt hộp làm hàng rào dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.399,3586 | kg |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,92 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,6416 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3807 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3807 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4317 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4317 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7389 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn EC11 dày 0,4mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2137 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3403 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4911 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7648 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8131 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2008 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,932 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,422 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7584 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3676 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2972 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8384 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8499 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi Việt tiệp khoá treo MK-10F hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Then cửa TC34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bản lề cửa sắt 100TĐ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông lá chớp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lá chớp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,983 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,259 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,43 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,43 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bồn cây (BH1), tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bồn cây (BH1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7341 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5789 | m3 |
| 13 | Đá granit màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7968 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,761 | m3 |
| 15 | Gạch Block 8 lỗ trồng cỏ mặt bồn KT: 39x26x8cm (1m2 = 10v) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m2 |
| 16 | Lát gạch Block 8 lỗ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bồn cây (BH2), tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bồn cây (BH1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m2 |
| 22 | Mua + lắp đặt Bó vỉa đá màu xanh đen KT 18x22x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m |
| 23 | Mua đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0688 | m3 |
| 24 | Gạch Block 8 lỗ trồng cỏ mặt bồn KT: 39x26x8cm (1m2 = 10v) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m2 |
| 25 | Lát gạch Block 8 lỗ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m2 |
| 26 | Đắp cát Sân cỏ nhân tạo, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 29 | Cỏ nhân tạo khoảng cách dòng cỏ 3/8, chiều cao 50mm, 3 lớp đế nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,6 | m2 |
| 30 | Đào nền sân Asphalt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,845 | 100m3 |
| 31 | Mua đất để đắp nền K98 (đất cấp 3, đất đồi dùng cho đắp nền đường K98) (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.722,02 | m3 |
| 32 | Đắp nền sân Asphalt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2202 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền Sân Asphalt, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2202 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3442 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,69 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,69 | 100m2 |
| 37 | Nilon lót nền Sân lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227 | m2 |
| 38 | Đệm cát Sân lát đá, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7 | m3 |
| 40 | Lát sân bằng Đá xanh băm mặt KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227 | m2 |
| 41 | Đào móng bó vỉa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2392 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m2 |
| 45 | Mua + lắp đặt Bó vỉa đá màu xanh đen KT 18x22x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | m |
| X | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển nội bộ (vận chuyển đất để đắp san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,1379 | 10m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1481 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng led tube 18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt bộ đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Mua + Lắp đặt automat 3 pha MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| Z | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua + Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng; cột cao 10m, vươn 1,5m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 2 | Mua + Lắp dựng cột đèn sân vườn, cột ĐC-05B hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Mua + lắp dựng Bộ đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp Chùm 4 đèn L970 (không đèn) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp đặt automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 10 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng cột đèn mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cột đèn, mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,248 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 18 | Mua + lắp dựng tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng, Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350,cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn,phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8855 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 21 | Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | 100m2 |
| 22 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | m |
| 23 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.771 | viên |
| 24 | Xếp gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,771 | 1000 viên |
| 25 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,115 | 100m |
| 28 | Mua Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5m, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 30 | Mua Kẹp đồng tiếp địa Leeweld hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 32 | Đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m |
| 36 | Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,82 | m |
| 37 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0603 | 100m |
| 38 | Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,69 | m |
| 39 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,69 | m |
| 40 | Mua Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,78 | m |
| 41 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,78 | m |
| 42 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,69 | m |
| 43 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,69 | m |
| 44 | Mua cáp chống cháy CU/XLPE/Fr-PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,87 | m |
| 45 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,87 | m |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m |
| 47 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 49 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 50 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1000 viên |
| 52 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 54 | Mua + ép đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Mua + ép đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Mua + ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Mua + ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Mua + ép đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Mua + ép đầu cốt đồng M10 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Mua + ép đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AA | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Mua + Lắp dựng dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 3 | Mua + Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt van - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 8 | Mua + lắp đặt tê HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt cút HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 50/1/1/2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào móng đường ống nước sinh hoạt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng hố van, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7931 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố van M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng, cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m2 |
| 31 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 32 | Bê tông hố ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 35 | Thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | kg |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m3 |
| 39 | Đào móng hố ga thoát nước mưa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng, Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5561 | 100m2 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,06 | m2 |
| 45 | Láng đáy hố ha dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 46 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7363 | tấn |
| 49 | Thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,94 | kg |
| 50 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga thoát nước mưa (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| 53 | Đào móng rãnh xây, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0779 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng rãnh xây M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 57 | Xây rãnh bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,07 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,8 | m2 |
| 59 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,6 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,448 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7935 | tấn |
| 62 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1595 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh xây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,35 | m3 |
| 65 | Đào móng đường ống HDPE D200 và đường cống BTCT D400, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống D400, Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 67 | Đắp cát hoàn trả đường ống HDPE D200, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng cống D400 M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, Tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 71 | Mua + lắp đặt khối móng cống D400, bản rộng 380, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 72 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống + đường cống (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m3 |
| 73 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,65Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bể PCCC, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8973 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng bể PCCC, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể PCCC, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0951 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy + thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7859 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy + thành bể, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,453 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cột, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4446 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7493 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,018 | m3 |
| 19 | Xây viền nắp bể bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 20 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m2 |
| 22 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,33 | 10m³ |
| 24 | Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt (thép d10-0,62kg/m dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’ jhoawcj tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Module quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây nhảy Cat6 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | sợi |
| 10 | Cáp HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | sợi |
| AE | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Pentax CM40-250B hoặc tương đương, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 74,6-56,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm Pentax CM65-250A hoặc tương đương, công suất 50HP/37kW/380V; Q= 54- 156 m3/h; H=89,5- 54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-37 hoặc tương đương, công suất 50HP/37kW; Q= 60- 142 m3/h; H= 90- 54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) HORING LIH (Đài Loan) Loại 8 kênh (8 zone) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC - NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 10 tấn |
| 5 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm, thí nghiệm 8 cọc trung chuyển 6 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 6 | Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1889E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27.741.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 27.741.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: - Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.741.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp, Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi