Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:02:00 đến ngày 2022-03-14 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,224,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689836354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3796727E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình công nghiệp cấp IV, có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp ≥ 1x50kVA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.255.256.965 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.256.965 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên (hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (do cơ quan có thẩm quyến cấp); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc Ôtô tải gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ sào tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ sào tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào thao tác tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng đường dây trung, hạ thế và 02 trạm biến áp 1x50kVA đường Cầu Sắt, ấp Tân Thái, xã An Thái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Thái – Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3660810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Thái – Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3660810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã An Thái – Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274.3660810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | trụ |
| 4 | Móng M14BT2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Móng M12a | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Móng M12BT | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Móng M12BT2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| C | II. PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| D | III. PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| E | Vật liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657,5 | m |
| 2 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657,5 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | - Ty sứ đứng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| 7 | - Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | sợi |
| 9 | - Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | sợi |
| 10 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 11 | - Bulon mắt 16x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 12 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | - Kẹp quai U 2/0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | - Bọc kẹp quai | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | - Ốc siết cáp 2/0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | - Băng quấn Silicon 24kV | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 19 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | - Nắp chụp FCO | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Nhân công | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | km |
| 3 | Kéo dây CX-25-95mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | km |
| 4 | Lắp sứ đứng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 10sứ |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp quai U | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp dây nóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp biển báo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| G | Máy thi công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | km |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| I | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 3 | Móng M8,5a | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| J | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.158,5 | mét |
| 2 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 3 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cây |
| 4 | Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 5 | Rack 3 sứ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 7 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 8 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Code trụ ghép 600x300 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 10 | Hộp Domino + 6CB - 32A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Cáp CV-25mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mét |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Băng kéo cách điện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cuộn |
| 14 | Bảng số trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| L | Nhân công | |||
| 1 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,077 | km |
| 2 | - Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 3 | - Lắp hộp Domino | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | - Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp domino | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km |
| 5 | - Gắn Bảng nguy hiểm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| M | Máy thi công | |||
| 1 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,077 | km |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - Đà composit FCO-800 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 3 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | - Kẹp hotline 2/0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | - Kẹp quai U 2/0 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | - Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 8 | - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | - Bảng nguy hiểm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | - Bảng tên trạm (mica) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | - đai thép + 02 khóa đai | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | - Ống PVC 49mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | - Co PVC 49mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | - Ống PVC 114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | - Co PVC 114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | - Băng keo cách điện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 19 | - Băng quấn Silicon 24kV | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 20 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | - Nắp che đầu cực LA | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | - Tiếp địa đo đếm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - FCO 27kV-100A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | - Chì trung thế 8K | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | - FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | - Chì 24kV-6K | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 6 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | - MCCB 3 pha 690V-250A | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | - TI 600V-200/5A (điện lực cấp) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | - ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689836354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3796727E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình công nghiệp cấp IV, có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp ≥ 1x50kVA.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.255.256.965 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.256.965 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét) trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên (hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Quyết định phân công)). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (do cơ quan có thẩm quyến cấp); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc Ôtô tải gắn cẩu ≥ 5T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 10T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Kềm thủy lực | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Bộ sào tiếp địa trung thế | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Bộ sào tiếp địa hạ thế | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Sào thao tác tiếp địa trung thế | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Dầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi