Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311827-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220219533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:28:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,159,825,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời điện có sức kéo ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà học 02 tầng phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Bình Minh
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang – Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 898; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT201,428m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6667tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,2293m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,316m3
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,758m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2405tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9222m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6554m3
6Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3639100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1743m3
D PHÁ DỠ BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7138m3
2Vận chuyển phế thải, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,814100m3
E NHÀ 2 TẦNG PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170,1032m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3323tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,954tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1406tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6456100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,36100m
7Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1đoạn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,026100m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2932tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm(không bao gồm hao phí bản táp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT342mối nối
11Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,85m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,267100m3
13Đào móng sửa, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,1946m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2917m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3769100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5524100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1144tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3661tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3606tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,6879m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5852tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7749tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0936tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7552100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9929m3
26Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3865100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3178m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,288m3
29Đào móng cột bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5318m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1379100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3188100m
32Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,851m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1025m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0168100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1211tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0083m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,08m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8431m2
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,735m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,028100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0575tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51 cấu kiện
43Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1557100m3
44Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4364100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3665100m3
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,7781m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3286tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3731tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8231tấn
50Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1164100m2
51Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,8018m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0173tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9764tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2791tấn
55Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0667100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,2882m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0183tấn
58Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9769100m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT101,3689m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1184tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3934tấn
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,744100m2
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6074m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2285tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2373tấn
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,301100m2
67Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0906m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8168m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT139,9898m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,498m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6389m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8279m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0443m3
74Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3707m3
75Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0426m3
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3707m3
77Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,63tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,63tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5005100m2
80Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,82m
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT140,2m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT379,4882m2
83Đắp đấu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
84Đắp đấu trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
85Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT782,3672m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT747,7999m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.044,1916m2
88Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,9416m2
89Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,524m2
90Trát đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT126,92m
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT126,92m
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT88,1028m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT645,8486m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,7372m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,78m2
96Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT156,884m2
97Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,904m2
98Khung chậu rửa mặt bằng INOXTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.124,4815m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT650,1189m2
101Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,24m2
102Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,96m2
103Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,44m2
104Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,9857m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT209,6257m2
106Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,032m2
107Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6216tấn
108Mua chân hộp INOX 60x60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
109Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,9525m2
110Gia công xen hoa INOC cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7798tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,4m2
112Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,38m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2402100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2402100m2
115Đào móng cột, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6m3
116Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,294m3
117Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,75m3
118Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0768100m2
119Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,556m3
120Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thang thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4921tấn
121Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thang thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4921tấn
122Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4751tấn
123Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,444m2
125Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
126Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
127Tủ điện phòng loại 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
128Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1CM1*ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT64bộ
129Lắp đặt đèn led gắn trần D250, 25WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
130Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
131Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
135Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
138Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20hộp
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.000m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
143Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.200m
144Lắp đặt dây đơn 1x4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
145Lắp đặt dây đơn 1x2.5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
146Lắp đặt dây đơn 1x6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
147Lắp đặt dây đơn (1x10mm2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16mm2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8m
150Mua máy điều hòa 24000BTU Panasonic ( loại 1 chiều )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16chiếc
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16máy
152Phụ kiện lắp đặt điều hòa: ống đồng, bảo ôn...Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
153Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
154Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
155Bầu đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
158Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cọc
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cọc
160Đào rãnh, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8m3
161Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8m3
162Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12100m
163Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
164Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
165Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
166Rọ chắn rác bằng INOX D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
170Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
171Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính côn d=60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
176Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
181Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
182Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
183Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
184Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
185Máy bơm nước tự động, Q=4m3/h, h=30mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
187Van phao cơ tự ngắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
188Van phao điện tự ngắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
189Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
192Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
193Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
196Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
197Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
201Ren ngoài D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
202Băng tanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cuộn
F ĐOẠN TƯỜNG RÀO CD
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3971m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4509m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT292,5951m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,3546m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT343,9497m2
G BỒN CÂY
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4085100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5357m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,9731m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT126,6288m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT274cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,25tấn
3Đào hót đất sụtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,8241m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,042m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82,2m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT274cái
I SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0056100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT401,112m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,426m2
J NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1485100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,54m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0442100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4757m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3429m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2301m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0391m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0178tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1139tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0952100m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0495100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5512m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT106,62m2
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4845m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,4224m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1296tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1296tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,547m2
20Gia công hệ khung thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1476tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1476tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,828m2
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1172tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1172tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9488m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1958100m2
27Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,12md
28Bịt tôn phẳng dày 1,0mm bịt xung quanh trụ dẫn khóiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,8m2
K BỤC SẢNH NHÀ HỌC 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (DÃY SỐ 1)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3983m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,3642m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1136m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,12m2
5Trát granitô bậc sảnh vữa, XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,369m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,32m
L CỔNG VÀO
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,805m2
2Tháo dỡ đá ốp cột cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,92m2
3Vận chuyển khởi điểm - đá ốp tháo dỡ raTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3692100m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,9213m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,84m2
6làm biển tên trường bằng đá, ốp vào trụ cổng; KT (500x600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,209tấn
8Mua, lắp đặt mũi mác cánh cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
9Lắp dựng cửa khung sắt,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5201m2
10Mua bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
11Mua chốt cánh cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
12Mua suốt ngang cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
13Mua khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
14Mua, lắp dựng bánh xe cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,5201m2
M TƯỜNG RÀO QUÂY TÔN PHỤC VỤ THI CÔNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3393tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3393tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18m2
4Gia công xà gồ thép, thép hộp 40x20x1,4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2665tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2665tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,38m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7625100m2
8Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7625m2
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6058tấn
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; làm bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chânTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
2ghế da chân quỳ Hòa Phát SL606: Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 1030mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
3Máy chiếu cho các phòng gồm: (phòng học tiếng Anh, phòng âm nhạc, phòng tin học, phòng mỹ thuật, phòng hội trường, phòng kỹ năng sống )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
4Ti vi cho các phòng học (Sony Android tivi 4K55ind KD-55x86J)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8Cái
5+ Máy tính laptop (Dell xps9310) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
6+ Máy tính câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
7+ Cửa đi, số lượng 16 bộ; kích thước rèm (H2800; W1400), phòng xây mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,72m2
8+ Cửa sổ, số lượng 48 bộ; kích thước rèm ( H2000;W1600 ), phòng xây mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT153,6m2
9+ Cửa đi, số lượng 18 bộ; kích thước rèm ( H2400; W1400 ), Dãy nhà học số 2 ( phía giáp chợ )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,48m2
10+ Cửa sổ, số lượng 40 bộ; kích thước rèm ( H1500;W1400 ), Dãy nhà học số 2 ( phía giáp chợ )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT84m2
11+ Cửa đi, số lượng 12 bộ; kích thước rèm ( H2550; W1400 ), Dãy nhà học số 1 ( giáp cổng vào )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,84m2
12+ Cửa sổ, số lượng 36 bộ; kích thước rèm ( H1700;W1600 ), Dãy nhà học số 1 ( giáp cổng vào )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT97,92m2
13Bàn phòng học ( bàn đôi ) -( BH110HP: W600; D450; H510 )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90Cái
14Ghế phòng học ( ghế đơn ) - (GHS110)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180Cái
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 483.801.228 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Tời điện có sức kéo ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
18 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
19 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
21 Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
22 Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
23 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->