Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:28:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,159,825,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời điện có sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây lắp Xây dựng nhà học 02 tầng phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Bình Minh 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bình Minh; Địa chỉ: Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6667 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2293 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,316 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2405 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9222 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6554 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3639 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1743 | m3 |
| D | PHÁ DỠ BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7138 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,814 | 100m3 |
| E | NHÀ 2 TẦNG PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,1032 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3323 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,954 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1406 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6456 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,36 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,026 | 100m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2932 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm(không bao gồm hao phí bản táp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 342 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,85 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,267 | 100m3 |
| 13 | Đào móng sửa, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1946 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2917 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3769 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5524 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3661 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3606 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,6879 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5852 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7749 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0936 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9929 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3178 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,288 | m3 |
| 29 | Đào móng cột bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5318 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3188 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,851 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1025 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1211 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0083 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,08 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8431 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,735 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0575 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1557 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4364 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3665 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,7781 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3286 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3731 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8231 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1164 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,8018 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0173 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9764 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2791 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0667 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,2882 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0183 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9769 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,3689 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1184 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3934 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6074 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2285 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2373 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0906 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8168 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,9898 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,498 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6389 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8279 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0443 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3707 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0426 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3707 | m3 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,63 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,63 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5005 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,82 | m |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140,2 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 379,4882 | m2 |
| 83 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 84 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 782,3672 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 747,7999 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.044,1916 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,9416 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,524 | m2 |
| 90 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,92 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,92 | m |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,1028 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 645,8486 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,7372 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,78 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,884 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,904 | m2 |
| 98 | Khung chậu rửa mặt bằng INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.124,4815 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 650,1189 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,24 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,96 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm ( cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,9857 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209,6257 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,032 | m2 |
| 107 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6216 | tấn |
| 108 | Mua chân hộp INOX 60x60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 109 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,9525 | m2 |
| 110 | Gia công xen hoa INOC cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7798 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,4 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,38 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2402 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2402 | 100m2 |
| 115 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,294 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,556 | m3 |
| 120 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thang thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4921 | tấn |
| 121 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thang thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4921 | tấn |
| 122 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4751 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,444 | m2 |
| 125 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1CM1*E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led gắn trần D250, 25W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 131 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.000 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn (1x10mm2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16mm2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m |
| 150 | Mua máy điều hòa 24000BTU Panasonic ( loại 1 chiều ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | chiếc |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | máy |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa: ống đồng, bảo ôn... | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 155 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cọc |
| 159 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cọc |
| 160 | Đào rãnh, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 165 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác bằng INOX D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 185 | Máy bơm nước tự động, Q=4m3/h, h=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 187 | Van phao cơ tự ngắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 188 | Van phao điện tự ngắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 201 | Ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 202 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cuộn |
| F | ĐOẠN TƯỜNG RÀO CD | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3971 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4509 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,5951 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,3546 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 343,9497 | m2 |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4085 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5357 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,9731 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,6288 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 274 | cái |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,25 | tấn |
| 3 | Đào hót đất sụt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,824 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,042 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,2 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 274 | cái |
| I | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 401,112 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,426 | m2 |
| J | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4757 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3429 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2301 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0391 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1139 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5512 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,62 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4845 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,4224 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1296 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1296 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,547 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1476 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1476 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,828 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1172 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9488 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,12 | md |
| 28 | Bịt tôn phẳng dày 1,0mm bịt xung quanh trụ dẫn khói | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8 | m2 |
| K | BỤC SẢNH NHÀ HỌC 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (DÃY SỐ 1) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3983 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3642 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1136 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,12 | m2 |
| 5 | Trát granitô bậc sảnh vữa, XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,369 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,32 | m |
| L | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp cột cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,92 | m2 |
| 3 | Vận chuyển khởi điểm - đá ốp tháo dỡ ra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,9213 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,84 | m2 |
| 6 | làm biển tên trường bằng đá, ốp vào trụ cổng; KT (500x600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,209 | tấn |
| 8 | Mua, lắp đặt mũi mác cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,5201 | m2 |
| 10 | Mua bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Mua chốt cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Mua suốt ngang cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Mua, lắp dựng bánh xe cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,5201 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO QUÂY TÔN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3393 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3393 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 40x20x1,4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2665 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2665 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,38 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7625 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7625 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6058 | tấn |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; làm bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | ghế da chân quỳ Hòa Phát SL606: Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 1030mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 3 | Máy chiếu cho các phòng gồm: (phòng học tiếng Anh, phòng âm nhạc, phòng tin học, phòng mỹ thuật, phòng hội trường, phòng kỹ năng sống ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Ti vi cho các phòng học (Sony Android tivi 4K55ind KD-55x86J) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 5 | + Máy tính laptop (Dell xps9310) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | + Máy tính cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | + Cửa đi, số lượng 16 bộ; kích thước rèm (H2800; W1400), phòng xây mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,72 | m2 |
| 8 | + Cửa sổ, số lượng 48 bộ; kích thước rèm ( H2000;W1600 ), phòng xây mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 153,6 | m2 |
| 9 | + Cửa đi, số lượng 18 bộ; kích thước rèm ( H2400; W1400 ), Dãy nhà học số 2 ( phía giáp chợ ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,48 | m2 |
| 10 | + Cửa sổ, số lượng 40 bộ; kích thước rèm ( H1500;W1400 ), Dãy nhà học số 2 ( phía giáp chợ ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | m2 |
| 11 | + Cửa đi, số lượng 12 bộ; kích thước rèm ( H2550; W1400 ), Dãy nhà học số 1 ( giáp cổng vào ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,84 | m2 |
| 12 | + Cửa sổ, số lượng 36 bộ; kích thước rèm ( H1700;W1600 ), Dãy nhà học số 1 ( giáp cổng vào ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,92 | m2 |
| 13 | Bàn phòng học ( bàn đôi ) -( BH110HP: W600; D450; H510 ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | Cái |
| 14 | Ghế phòng học ( ghế đơn ) - (GHS110) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | Cái |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 483.801.228 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Tời điện có sức kéo ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 18 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 21 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 23 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi