Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311772-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220145946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:25:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,681,977,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình xây mới nhà >= 02 tầng, sàn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều 14 kW – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép, công suất 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu trọng lượng 9T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ trong tải 5T - 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 01 kW – 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước, công suất 2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ máy khoan giếng nước sạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xổ số kiến thiết và nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 196, đường Phùng Chí Kiên, Tổ 8A, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành 66. Địa chỉ: Tổ 14, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, biện pháp thi công. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG
1Đào móng đất cấp III2,2973100m3
2Bê tông lót M100, đá 4x621,2033m3
3Ván khuôn móng cột1,4168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng ĐK0,1466tấn
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK2,1895tấn
6Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm0,3551tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x239,2826m3
8Ván khuôn dầm giằng2,3339100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,4031tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK3,3847tấn
11Bê tông dầm giằng M200, đá 1x225,6739m3
12Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M5013,4787m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K852,9096100m3
14Bê tông nền M150, đá 1x240,8096m3
15Ván khuôn cột3,822100m2
16Lắp dựng cốt thép móng ĐK0,4709tấn
17Lắp dựng cốt thép móng ĐK3,8959tấn
18Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm0,2663tấn
19Bê tông cột M200, đá 1x223,921m3
20Ván khuôn dầm giằng5,9008100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,4473tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,6676tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK2,6127tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK1,8359tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm2,2714tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm1,5422tấn
27Bê tông dầm giằng M250, đá 1x260,0793m3
28Ván khuôn sàn mái8,9383100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK7,1747tấn
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x287,7676m3
31Ván khuôn dầm giằng0,0637100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,0097tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,0741tấn
34Bê tông dầm giằng M200, đá 1x20,5104m3
35Ván khuôn cầu thang0,2178100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK0,3376tấn
37Bê tông cầu thang M200, đá 1x22,311m3
38Ván khuôn lanh tô0,9494100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK0,108tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK0,1206tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm0,2149tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm0,2246tấn
43Bê tông lanh tô M200, đá 1x26,8044m3
44Xây tường gạch bê tông, vữa XM M7575,585m3
45Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50110,5448m3
46Xây tường gạch bê tông, vữa XM M503,6666m3
47Xây cột trụ gạch bê tông, vữa XM M751,89m3
48Xây cột trụ gạch, vữa XM M501,89m3
49Ván khuôn dầm giằng0,867100m2
50Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,1254tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,385tấn
52Bê tông dầm giằng M200, đá 1x23,5598m3
53Xây tường gạch, vữa XM M503,2308m3
54Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75601,9482m2
55Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M751.629,0892m2
56Trát trụ cột, cầu thang dầy 1,5cm VXM M75166,1974m2
57Trát xà dầm dầy 1,5cm VXM M75269,2096m2
58Trát trần dầy 1,5cm VXM M75800,7784m2
59Trát sê nô dầy 1,5cm VXM M75172,7718m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ774,72m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ2.865,2746m2
62Lát nền, sàn VXM M75857,886m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi113,34m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa91,08m2
65Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa6,24m2
66Khóa cửa đi đơn điểm23Bộ
67Gia công cửa sắt, hoa sắt1,2049Tấn
68Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ51,1643M2
69Lắp dựng hoa sắt cửa132,66M2
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,5329Tấn
71Lắp dựng xà gồ thép1,5329Tấn
72Lợp mái che bằng tôn múi5,0367100m2
73Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dầy 0,42mm76,239Md
74Sản xuất lắp dựng thang thăm mái D1815,5524Kg
75Tấm tôn nắp thăm mái1,0609M2
76Gia công lan can0,1474Tấn
77Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ15,1728M2
78Lắp dựng lan can sắt16,7946M2
79Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang, bao gồm đầy đủ phủ kiện, hoàn thiện sơn PU8,855M2
80Tay vịn Inox 3048,05M
81Trụ lan can Inox 3041Cái
82Xây tường VXM M500,972m3
83Lát đá bậc cầu thang VXM M7526,8984M2
84Đào móng đất cấp III2,6909m3
85Bê tông lót M100, đá 4x61,1004m3
86Xây móng gạch VXM M504,0189M3
87Đắp đất độ chặt yêu cầu K850,0166100m3
88Bê tông nền M100, đá 2x40,5808m3
89Trát tường dầy 1,5cm VXM M506,5667M2
90Lát đá bậc tam cấp VXM M7517,7502M2
91Lát nền sàn VXM M755,808M2
92Lắp đèn Led ống dài 1,2m hộp 1 bóng 36W42Bộ
93Lắp đèn Led sát trần D246 - 20W có chụp28Bộ
94Lắp đặt quạt trần21Cái
95Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng21Bảng
96Lắp đặt công tắc 2 hạt12Cái
97Mặt công tắc 2 hạt12Cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạt2Cái
99Mặt công tắc 3 hạt2Cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi70Cái
101Mặt ổ cắm đôi70Cái
102Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2100M
103Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2110M
104Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm252M
105Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2540M
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2830M
107Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK 1.000M
108Lắp đặt hộp nối dây83Hộp
109Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện1Tủ
110Lắp đặt automat 1 pha > 200A1Cái
111Lắp đặt automat 1 pha 2Cái
112Lắp đặt automat 1 pha 1Cái
113Lắp đặt automat 1 pha 10Cái
114Lắp đặt automat 1 pha 21Cái
115Lắp đặt automat 1 pha 1Cái
116Lắp đặt automat 1 pha 10Cái
117Gia công kim thu sét dài 1m5Cái
118Kéo rải dây chống sét D1250M
119Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x411,5M
120Chân đỡ dây dẫn sét34Cái
121Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4Cọc
122Đào móng đất cấp III2,415M3
123Đắp đất độ chặt yêu cầu K900,0242100m3
124Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x1804Hộp
125Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC4Bộ
126Bình khí CO2 chữa cháy MT34Bình
127Bình bột chữa cháy BC MFZT48Bình
128Lắp ống nhựa ĐK D89mm0,8100m
129Lắp cút nhựa ĐK D89mm30Cái
130Lắp đặt phễu thu ĐK D100mm10Cái
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng đất cấp III1,0332100m3
2Bê tông lót M100, đá 4x69,7847m3
3Ván khuôn móng cột0,6278100m2
4Lắp dựng cốt thép móng ĐK0,0579tấn
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK1,0233tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x217,4422m3
7Ván khuôn dầm giằng1,086100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,1937tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK1,62tấn
10Bê tông dầm giằng M200, đá 1x211,9476m3
11Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M507,18m3
12Đắp đất độ chặt yêu cầu K851,2662100m3
13Bê tông nền M100, đá 2x418,0259m3
14Ván khuôn cột1,6161100m2
15Lắp dựng cốt thép móng ĐK0,1984tấn
16Lắp dựng cốt thép móng ĐK1,6807tấn
17Bê tông cột M200, đá 1x29,8498m3
18Ván khuôn dầm giằng2,7666100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,2446tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,3017tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK1,2299tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK1,372tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm0,7972tấn
24Bê tông dầm giằng M200, đá 1x228,4171m3
25Ván khuôn sàn mái3,9454100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK3,2761tấn
27Bê tông sàn mái M200, đá 1x238,4291m3
28Ván khuôn dầm giằng0,0637100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,0097tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,0741tấn
31Bê tông dầm giằng M200, đá 1x20,5104m3
32Ván khuôn cầu thang0,2178100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK0,3376tấn
34Bê tông cầu thang M200, đá 1x22,311m3
35Ván khuôn lanh tô0,4307100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK0,0547tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK0,0624tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm0,0849tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm0,0946tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x23,0108m3
41Xây tường gạch bê tông, vữa XM M5047,388m3
42Xây tường gạch bê tông, vữa XM M5060,488m3
43Xây tường gạch bê tông, vữa XM M5010,558m3
44Xây tường gạch bê tông, vữa XM M502,2971m3
45Xây cột trụ gạch bê tông, vữa XM M751,2027m3
46Xây cột trụ gạch, vữa XM M502,541m3
47Ván khuôn dầm giằng0,681100m2
48Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,0925tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK0,3342tấn
50Bê tông dầm giằng M200, đá 1x22,77m3
51Xây tường gạch, vữa XM M501,9631m3
52Xây tường gạch, vữa XM M500,0005m3
53Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75333,7472m2
54Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M75740,4544m2
55Trát trụ cột, cầu thang dầy 1,5cm VXM M75109,6314m2
56Trát xà dầm dầy 1,5cm VXM M7574,412m2
57Trát trần dầy 1,5cm VXM M75296,3312m2
58Trát sê nô dầy 1,5cm VXM M7592,8728m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ426,62m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ1.220,829m2
61Lát nền, sàn VXM M75309,7204m2
62Lát nền, sàn VXM M7542,9678m2
63Lắp đặt trần tôn dầy 0,35 khu vệ sinh22,5784m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi53,4m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa33,12m2
66Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa6,36m2
67Khóa cửa đi đơn điểm16Bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4325Tấn
69Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ18,3629M2
70Lắp dựng hoa sắt cửa47,52M2
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,7342Tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,7342Tấn
73Lợp mái che bằng tôn múi2,2335100m2
74Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dầy 0,42mm37,561Md
75Gia công lan can0,0872Tấn
76Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ6,2319M2
77Lắp dựng lan can sắt9,0115M2
78Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang, bao gồm đầy đủ phủ kiện, hoàn thiện sơn PU8,855M2
79Tay vịn Inox 3048,05M
80Trụ lan can Inox 3041Cái
81Xây tường VXM M500,972m3
82Lát đá bậc cầu thang VXM M7526,8984M2
83Đào móng đất cấp III0,6216m3
84Bê tông lót M100, đá 4x60,6216m3
85Xây móng gạch VXM M501,5988M3
86Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M504,0059m2
87Lát đá bậc tam cấp VXM M7511,4808M2
88Lắp đèn Led bán nguyệt 1,2m hộp 1 bóng 36W16Bộ
89Lắp đèn Led sát trần D246 - 20W có chụp26Bộ
90Lắp đặt quạt trần8Cái
91Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng8Bảng
92Lắp đặt công tắc 2 hạt10Cái
93Mặt công tắc 2 hạt10Cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi36Cái
95Mặt ổ cắm đôi36Cái
96Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2100M
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm295M
98Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm230M
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2320M
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2520M
101Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK 750M
102Lắp đặt hộp nối dây51Hộp
103Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện1Tủ
104Lắp đặt automat 1 pha 1Cái
105Lắp đặt automat 1 pha 2Cái
106Lắp đặt automat 1 pha 1Cái
107Lắp đặt automat 1 pha 2Cái
108Lắp đặt automat 1 pha 4Cái
109Lắp đặt automat 1 pha 14Cái
110Lắp đặt automat 1 pha 1Cái
111Gia công kim thu sét dài 1m5Cái
112Kéo rải dây chống sét D1030M
113Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x410M
114Chân đỡ dây dẫn sét20Cái
115Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4Cọc
116Đào móng đất cấp III2,1M3
117Đắp đất độ chặt yêu cầu K900,021100m3
118Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x1802Hộp
119Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC2Bộ
120Bình khí CO2 chữa cháy MT32Bình
121Bình bột chữa cháy BC MFZT44Bình
122Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31Bể
123Lắp đặt bệ xí4Bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4Cái
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8Bộ
126Lắp đặt gương soi8Cái
127Vòi tay gạt D202Cái
128Lắp đặt chậu tiểu nam6Bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nữ6Bộ
130Lắp ống nhựa PPR D50mm dầy 4,6mm0,08100m
131Lắp ống nhựa PPR D32mm dầy 2,9mm0,1100m
132Lắp ống nhựa PPR D25mm dầy 2,8mm0,539100m
133Lắp côn cút PPR D50mm dầy 4,6mm2Cái
134Lắp côn cút PPR D50/32mm dầy 4,6mm1Cái
135Lắp côn cút PPR D32mm dầy 2,9mm1Cái
136Tê PPR D32/32/253Cái
137Lắp côn cút PPR 32/25mm dầy 2,9mm1Cái
138Lắp côn cút PPR D25mm dầy 2,8mm2Cái
139Lắp côn cút PPR 25/20mm dầy 2,8mm4Cái
140Tê PPR D25/25/2022Cái
141Van ren D501Cái
142Van ren D323Cái
143Van phao D251Cái
144Máy bơm Italy Q18m3/h độ sâu h=24m1Cái
145Băng tan20Cuộn
146Lắp đặt nút bịt D2026Cái
147Lắp ống nhựa D1000,24100m
148Lắp ống nhựa D890,1595100m
149Lắp ống nhựa D760,181100m
150Lắp côn cút D11021Cái
151Tê PVC D11010Cái
152Y PVC D1103Cái
153Y PVC D110/762Cái
154Lắp côn cút nhựa D8911Cái
155Lắp côn cút nhựa D7623Cái
156Lắp ống nhựa ĐK D89mm0,48100m
157Lắp cút nhựa ĐK D89mm18Cái
158Lắp đặt phễu thu ĐK D100mm6Cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất cấp III11,4472100m3
2Vận chuyển đất cấp III11,3572100m3
3San đầm đất K9011,4472100m3
4Đào móng đất cấp III0,1638100m3
5Bê tông lót M100, đá 4x62,73m3
6Xây móng đá hộc VXM M7513,65m3
7Xây tường đá hộc VXM M7520,0996m3
8Ván khuôn0,0819100m2
9Lắp dựng cốt thép D0,0274Tấn
10Lắp dựng cốt thép D0,0993Tấn
11Bê tông M200, đá 1x21,4369m3
12Lắp ống nhựa D600,133100m
13Cấp phối sông suối0,513m3
14Đổ bê tông M150, đá 1x299,05m3
15Đào móng đất cấp III0,3649100m3
16Đổ bê tông lót M100, đá 4x67,4786m3
17Xây gối đỡ VXM M507,1355m3
18Trát tường dầy 1,5cm VXM M5063,9m2
19Ván khuôn tấm đan0,4195100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan D1,8167Tấn
21Bê tông tấm đan M100, đá 1x26,1574m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông1741 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D200mm0,135100m
24Đắp đất nền móng6,4147M3
25Đào móng đất cấp III29,7m3
26Đổ bê tông lót M100, đá 4x64,125m3
27Xây móng gạch VXM M5042,9m3
28Trát tường dầy 1,5cm VXM M75255m2
29Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ255m2
30Tháo dỡ di chuyển nhà để xe15công
31Đào móng đất cấp III0,0493100m3
32Đổ bê tông lót M100, đá 4x60,795m3
33Xây móng gạch VXM M501,7325m3
34Ván khuôn0,03100m2
35Lắp dựng cốt thép D0,0237Tấn
36Bê tông M200, đá 1x20,33M3
37Xây tường gạch VXM M502,7933m3
38Ván khuôn0,021100m2
39Lắp dựng cốt thép D0,0237Tấn
40Bê tông M200, đá 1x20,231M3
41Trát tường dầy 1,5cm VXM M7545,4116m2
42Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ45,4116m2
43Đào móng đất cấp III0,1366100m3
44Đổ bê tông lót M100, đá 4x61,012m3
45Bê tông M200, đá 1x21,1497M3
46Lắp dựng cốt thép D0,0737Tấn
47Xây bể VXM M752,8316m3
48Ván khuôn0,0317100m2
49Lắp dựng cốt thép D0,0252Tấn
50Bê tông M200, đá 1x20,3126M3
51Trát tường dầy 1,5cm VXM M7519,987m2
52Trát tường dầy 1,5cm VXM M7519,987m2
53Láng bể dầy 2cm VXM M1007,161m2
54Quét nước xi măng 2 lớp27,148m2
55Lắp dựng cốt thép D0,1004Tấn
56Bê tông tấm đan M200, đá 1x21,012M3
57Ván khuôn0,0456100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông8Cái
59Tê PVC D1102Cái
60Ống PVC D1102M
61Ống PVC D342M
62Khoan giếng sâu 30M
63Lắp chõ HALIN1Cái
64Lắp ống nhựa ĐK D89mm0,3100m
65Lắp ống nhựa ĐK D76mm0,3100m
66Lắp ống nhựa ĐK D32mm0,3100m
67Lắp côn cút D323Cái
68Lắp côn cút D341Cái
69Lắp van ren D321Cái
70Lắp van ren D321Cái
71Chèn sét0,5M3
72Chèn sỏi0,5M3
73Lắp đặt chụp lọc nhựa1Cái
74Lắp nút bịt D1001Cái
75Lắp đặt zắc co D342Bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2x4mm250M
77Đào móng đất cấp III1,9984m3
78Đổ bê tông lót M100, đá 4x60,222m3
79Xây tường gạch VXM M500,2187m3
80Trát tường dầy 1,5cm VXM M751,988m2
81Tấm tôn bảo vệ máy1,6524m2
82Khóa Việt Tiệp1Cái
83Đào móng đất cấp III0,0173m3
84Đổ bê tông lót M100, đá 4x60,192m3
85Lắp dựng cốt thép D0,0081Tấn
86Ván khuôn0,025100m2
87Bê tông M200, đá 1x20,3822M3
88Đắp đất nền móng1,1558m3
89Lắp dựng cốt thép D0,0109Tấn
90Lắp dựng cốt thép D0,046Tấn
91Ván khuôn0,0602100m2
92Bê tông M200, đá 1x20,3311M3
93Xây cột trụ VXM M500,9932m3
94Trát trụ cột dầy 1,5cm VXM M7516,0212m2
95Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ12,6192m2
96Gia công cổng sắt0,2715Tấn
97Tôn bịt cổng dầy 1mm35,146Kg
98Lắp dựng cổng sắt10,692M2
99Bản lề cổng9Cái
100Ốp tấm Alumin dầy 5mm, dầy nhôm 0,18mm3,289M2
101Bộ chữ bằng mica gắn nổi ghi thông tin1Bộ
102Mũi giáo trên cổng48Cái
103Đào móng đất cấp III0,0048100m3
104Đổ bê tông lót M100, đá 4x60,0771m3
105Xây móng VXM M500,2001m3
106Đắp đất nền móng0,2028m3
107Xây móng VXM M500,1697m3
108Ván khuôn0,002100m2
109Lắp dựng cốt thép D0,0023Tấn
110Bê tông M200, đá 1x20,0224M3
111Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0367Tấn
112Mũi giáo trên hàng rào12Cái
113Lắp dựng hoa sắt2,0152M2
114Trát tường dầy 1,5cm VXM M752,0661m2
115Trát tường dầy 2cm VXM M750,283m2
116Trát gờ chỉ VXM M751,455M
117Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ2,0661m2
D SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ khuôn cửa kép376,8M
2Tháo dỡ cửa163,44m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ (tương đương XINGFA), kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi54,72m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa111,6m2
5Tháo dỡ lan can gỗ20M
6Lắp dựng lan can sắt18m2
7Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép18m2
8Tháo dỡ cửa20m2
9Sản xuất cửa xếp U đúc dầy 1,2mm20m2
10Lắp dựng cửa xếp20m2
11Phá dỡ lớp vữa trát171,3912m2
12Trát tường dầy 1,5cm VXM M75171,3912m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt399,9128m2
14Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ571,304m2
15Phá dỡ lớp vữa trát320,994m2
16Trát tường dầy 1,5cm VXM M75320,994m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt748,986m2
18Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ1.069,98m2
19Phá dỡ lớp vữa trát95,868m2
20Trát tường dầy 1,5cm VXM M7595,868m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt223,692m2
22Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ319,56m2
23Phá dỡ tường gạch5,0622m3
24Phá dỡ nền gạch49,5M2
25Lát sàn49,5m2
26Tháo dỡ ống thoát nước mái2công
27Lắp đặt ống PVC D890,72100m
28Lắp phễu thu D10010Cái
29Cầu chắn rác10Cái
30Phá dỡ nền gạch46,5M2
31Lát sàn46,5m2
32Vận chuyển phế thải3,6438m3
33Bốc xếp các loại vật liệu12,6951m3
34Vận chuyển phế thải6,3475100m2
E SỬA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch2,0097m3
2Lát đá bậc tam cấp VXM M7550,243m2
3Phá dỡ nền gạch64,2553m2
4Lát sàn64,2553m2
5Phá dỡ lớp vữa trát61,7895m2
6Trát tường dầy 1,5cm VXM M7561,7895m2
7Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ61,7895m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt144,1755m2
9Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ144,1755m2
10Phá dỡ lớp vữa trát78,909m2
11Trát tường dầy 1,5cm VXM M7578,909m2
12Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ78,909m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt184,121m2
14Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ184,121m2
15Phá dỡ lớp vữa trát13,4791m2
16Trát tường dầy 1,5cm VXM M7513,4791m2
17Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ13,4791m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt31,4512m2
19Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ31,4512m2
20Phá dỡ lớp vữa trát114,8538m2
21Trát trần VXM M75114,8538m2
22Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ114,8538m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt267,9922m2
24Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ267,9922m2
25Phá dỡ nền gạch12,4875m2
26Ốp tường, cột VXM M7512,4875m2
27Lắp đặt ống PVC D890,144100m
28Lắp phễu thu D1004Cái
29Cầu chắn rác4Cái
30Bê tông M200, đá 1x22,2M3
31Lắp dựng cốt thép D1,0863100kg
32Ván khuôn0,144100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu9,056m3
34Vận chuyển phế thải4,4656100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình xây mới nhà >= 02 tầng, sàn BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 14 kW – 23kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay nối ống nhựa Còn sử dụng tốt1
3 Máy tời điện Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép, công suất 5Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3 Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu trọng lượng 9T - 16T Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi đất Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ trong tải 5T - 7T Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW Còn sử dụng tốt1
14 Máy mài 01 kW – 2,7kW Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa dung tích 150 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy bơm nước, công suất 2kW Còn sử dụng tốt1
18 Bộ máy khoan giếng nước sạch Còn sử dụng tốt1
19 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
21 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->