Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:25:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,681,977,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình xây mới nhà >= 02 tầng, sàn BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều 14 kW – 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép, công suất 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu trọng lượng 9T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ trong tải 5T - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 01 kW – 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước, công suất 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ máy khoan giếng nước sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết và nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, biện pháp thi công. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 2,2973 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 21,2033 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 1,4168 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 0,1466 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 2,1895 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm | 0,3551 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 39,2826 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng | 2,3339 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,4031 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 3,3847 | tấn | |
| 11 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 25,6739 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M50 | 13,4787 | m3 | |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K85 | 2,9096 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 40,8096 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 3,822 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 0,4709 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 3,8959 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm | 0,2663 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 23,921 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn dầm giằng | 5,9008 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,4473 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,6676 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 2,6127 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 1,8359 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm | 2,2714 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm | 1,5422 | tấn | |
| 27 | Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2 | 60,0793 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | 8,9383 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK | 7,1747 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 87,7676 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn dầm giằng | 0,0637 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,0097 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,0741 | tấn | |
| 34 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 0,5104 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | 0,2178 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK | 0,3376 | tấn | |
| 37 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | 2,311 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | 0,9494 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,108 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,1206 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | 0,2149 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | 0,2246 | tấn | |
| 43 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 6,8044 | m3 | |
| 44 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | 75,585 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 110,5448 | m3 | |
| 46 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 3,6666 | m3 | |
| 47 | Xây cột trụ gạch bê tông, vữa XM M75 | 1,89 | m3 | |
| 48 | Xây cột trụ gạch, vữa XM M50 | 1,89 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn dầm giằng | 0,867 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,1254 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,385 | tấn | |
| 52 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 3,5598 | m3 | |
| 53 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | 3,2308 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75 | 601,9482 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M75 | 1.629,0892 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, cầu thang dầy 1,5cm VXM M75 | 166,1974 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm dầy 1,5cm VXM M75 | 269,2096 | m2 | |
| 58 | Trát trần dầy 1,5cm VXM M75 | 800,7784 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô dầy 1,5cm VXM M75 | 172,7718 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 774,72 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 2.865,2746 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn VXM M75 | 857,886 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 113,34 | m2 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 91,08 | m2 | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 6,24 | m2 | |
| 66 | Khóa cửa đi đơn điểm | 23 | Bộ | |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,2049 | Tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 51,1643 | M2 | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 132,66 | M2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,5329 | Tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5329 | Tấn | |
| 72 | Lợp mái che bằng tôn múi | 5,0367 | 100m2 | |
| 73 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dầy 0,42mm | 76,239 | Md | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng thang thăm mái D18 | 15,5524 | Kg | |
| 75 | Tấm tôn nắp thăm mái | 1,0609 | M2 | |
| 76 | Gia công lan can | 0,1474 | Tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 15,1728 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 16,7946 | M2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang, bao gồm đầy đủ phủ kiện, hoàn thiện sơn PU | 8,855 | M2 | |
| 80 | Tay vịn Inox 304 | 8,05 | M | |
| 81 | Trụ lan can Inox 304 | 1 | Cái | |
| 82 | Xây tường VXM M50 | 0,972 | m3 | |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang VXM M75 | 26,8984 | M2 | |
| 84 | Đào móng đất cấp III | 2,6909 | m3 | |
| 85 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 1,1004 | m3 | |
| 86 | Xây móng gạch VXM M50 | 4,0189 | M3 | |
| 87 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K85 | 0,0166 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | 0,5808 | m3 | |
| 89 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M50 | 6,5667 | M2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp VXM M75 | 17,7502 | M2 | |
| 91 | Lát nền sàn VXM M75 | 5,808 | M2 | |
| 92 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m hộp 1 bóng 36W | 42 | Bộ | |
| 93 | Lắp đèn Led sát trần D246 - 20W có chụp | 28 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | 21 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng | 21 | Bảng | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | Cái | |
| 97 | Mặt công tắc 2 hạt | 12 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | Cái | |
| 99 | Mặt công tắc 3 hạt | 2 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 70 | Cái | |
| 101 | Mặt ổ cắm đôi | 70 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | 100 | M | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | 110 | M | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 52 | M | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 540 | M | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 830 | M | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK | 1.000 | M | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây | 83 | Hộp | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 110 | Lắp đặt automat 1 pha > 200A | 1 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt automat 1 pha | 2 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt automat 1 pha | 10 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt automat 1 pha | 21 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt automat 1 pha | 10 | Cái | |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1m | 5 | Cái | |
| 118 | Kéo rải dây chống sét D12 | 50 | M | |
| 119 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | 11,5 | M | |
| 120 | Chân đỡ dây dẫn sét | 34 | Cái | |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 4 | Cọc | |
| 122 | Đào móng đất cấp III | 2,415 | M3 | |
| 123 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K90 | 0,0242 | 100m3 | |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 | 4 | Hộp | |
| 125 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | Bộ | |
| 126 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 4 | Bình | |
| 127 | Bình bột chữa cháy BC MFZT4 | 8 | Bình | |
| 128 | Lắp ống nhựa ĐK D89mm | 0,8 | 100m | |
| 129 | Lắp cút nhựa ĐK D89mm | 30 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu ĐK D100mm | 10 | Cái | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 1,0332 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 9,7847 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,6278 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 0,0579 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 1,0233 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 17,4422 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng | 1,086 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,1937 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 1,62 | tấn | |
| 10 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 11,9476 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM M50 | 7,18 | m3 | |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K85 | 1,2662 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | 18,0259 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột | 1,6161 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 0,1984 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | 1,6807 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 9,8498 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm giằng | 2,7666 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,2446 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,3017 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 1,2299 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 1,372 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK>18mm | 0,7972 | tấn | |
| 24 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 28,4171 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 3,9454 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK | 3,2761 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 38,4291 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn dầm giằng | 0,0637 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,0097 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,0741 | tấn | |
| 31 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 0,5104 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cầu thang | 0,2178 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK | 0,3376 | tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | 2,311 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 0,4307 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,0547 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,0624 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | 0,0849 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK>10mm | 0,0946 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 3,0108 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 47,388 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 60,488 | m3 | |
| 43 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 10,558 | m3 | |
| 44 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50 | 2,2971 | m3 | |
| 45 | Xây cột trụ gạch bê tông, vữa XM M75 | 1,2027 | m3 | |
| 46 | Xây cột trụ gạch, vữa XM M50 | 2,541 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn dầm giằng | 0,681 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,0925 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng ĐK | 0,3342 | tấn | |
| 50 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | 2,77 | m3 | |
| 51 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | 1,9631 | m3 | |
| 52 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | 0,0005 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm VXM M75 | 333,7472 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M75 | 740,4544 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang dầy 1,5cm VXM M75 | 109,6314 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm dầy 1,5cm VXM M75 | 74,412 | m2 | |
| 57 | Trát trần dầy 1,5cm VXM M75 | 296,3312 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô dầy 1,5cm VXM M75 | 92,8728 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 426,62 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 1.220,829 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn VXM M75 | 309,7204 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn VXM M75 | 42,9678 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt trần tôn dầy 0,35 khu vệ sinh | 22,5784 | m2 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 53,4 | m2 | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 33,12 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 6,36 | m2 | |
| 67 | Khóa cửa đi đơn điểm | 16 | Bộ | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4325 | Tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 18,3629 | M2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,52 | M2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,7342 | Tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7342 | Tấn | |
| 73 | Lợp mái che bằng tôn múi | 2,2335 | 100m2 | |
| 74 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dầy 0,42mm | 37,561 | Md | |
| 75 | Gia công lan can | 0,0872 | Tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 6,2319 | M2 | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 9,0115 | M2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang, bao gồm đầy đủ phủ kiện, hoàn thiện sơn PU | 8,855 | M2 | |
| 79 | Tay vịn Inox 304 | 8,05 | M | |
| 80 | Trụ lan can Inox 304 | 1 | Cái | |
| 81 | Xây tường VXM M50 | 0,972 | m3 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang VXM M75 | 26,8984 | M2 | |
| 83 | Đào móng đất cấp III | 0,6216 | m3 | |
| 84 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,6216 | m3 | |
| 85 | Xây móng gạch VXM M50 | 1,5988 | M3 | |
| 86 | Trát tường trong dầy 1,5cm VXM M50 | 4,0059 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp VXM M75 | 11,4808 | M2 | |
| 88 | Lắp đèn Led bán nguyệt 1,2m hộp 1 bóng 36W | 16 | Bộ | |
| 89 | Lắp đèn Led sát trần D246 - 20W có chụp | 26 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | 8 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng | 8 | Bảng | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | Cái | |
| 93 | Mặt công tắc 2 hạt | 10 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | Cái | |
| 95 | Mặt ổ cắm đôi | 36 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | 100 | M | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | 95 | M | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 30 | M | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 320 | M | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 520 | M | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK | 750 | M | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | 51 | Hộp | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 104 | Lắp đặt automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt automat 1 pha | 2 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt automat 1 pha | 2 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt automat 1 pha | 4 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt automat 1 pha | 14 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 111 | Gia công kim thu sét dài 1m | 5 | Cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét D10 | 30 | M | |
| 113 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | 10 | M | |
| 114 | Chân đỡ dây dẫn sét | 20 | Cái | |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 4 | Cọc | |
| 116 | Đào móng đất cấp III | 2,1 | M3 | |
| 117 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K90 | 0,021 | 100m3 | |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 | 2 | Hộp | |
| 119 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
| 120 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 2 | Bình | |
| 121 | Bình bột chữa cháy BC MFZT4 | 4 | Bình | |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 123 | Lắp đặt bệ xí | 4 | Bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | Bộ | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 8 | Cái | |
| 127 | Vòi tay gạt D20 | 2 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | Bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | Bộ | |
| 130 | Lắp ống nhựa PPR D50mm dầy 4,6mm | 0,08 | 100m | |
| 131 | Lắp ống nhựa PPR D32mm dầy 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 132 | Lắp ống nhựa PPR D25mm dầy 2,8mm | 0,539 | 100m | |
| 133 | Lắp côn cút PPR D50mm dầy 4,6mm | 2 | Cái | |
| 134 | Lắp côn cút PPR D50/32mm dầy 4,6mm | 1 | Cái | |
| 135 | Lắp côn cút PPR D32mm dầy 2,9mm | 1 | Cái | |
| 136 | Tê PPR D32/32/25 | 3 | Cái | |
| 137 | Lắp côn cút PPR 32/25mm dầy 2,9mm | 1 | Cái | |
| 138 | Lắp côn cút PPR D25mm dầy 2,8mm | 2 | Cái | |
| 139 | Lắp côn cút PPR 25/20mm dầy 2,8mm | 4 | Cái | |
| 140 | Tê PPR D25/25/20 | 22 | Cái | |
| 141 | Van ren D50 | 1 | Cái | |
| 142 | Van ren D32 | 3 | Cái | |
| 143 | Van phao D25 | 1 | Cái | |
| 144 | Máy bơm Italy Q18m3/h độ sâu h=24m | 1 | Cái | |
| 145 | Băng tan | 20 | Cuộn | |
| 146 | Lắp đặt nút bịt D20 | 26 | Cái | |
| 147 | Lắp ống nhựa D100 | 0,24 | 100m | |
| 148 | Lắp ống nhựa D89 | 0,1595 | 100m | |
| 149 | Lắp ống nhựa D76 | 0,181 | 100m | |
| 150 | Lắp côn cút D110 | 21 | Cái | |
| 151 | Tê PVC D110 | 10 | Cái | |
| 152 | Y PVC D110 | 3 | Cái | |
| 153 | Y PVC D110/76 | 2 | Cái | |
| 154 | Lắp côn cút nhựa D89 | 11 | Cái | |
| 155 | Lắp côn cút nhựa D76 | 23 | Cái | |
| 156 | Lắp ống nhựa ĐK D89mm | 0,48 | 100m | |
| 157 | Lắp cút nhựa ĐK D89mm | 18 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu ĐK D100mm | 6 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | 11,4472 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | 11,3572 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất K90 | 11,4472 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng đất cấp III | 0,1638 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 2,73 | m3 | |
| 6 | Xây móng đá hộc VXM M75 | 13,65 | m3 | |
| 7 | Xây tường đá hộc VXM M75 | 20,0996 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 0,0819 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0274 | Tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0993 | Tấn | |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2 | 1,4369 | m3 | |
| 12 | Lắp ống nhựa D60 | 0,133 | 100m | |
| 13 | Cấp phối sông suối | 0,513 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông M150, đá 1x2 | 99,05 | m3 | |
| 15 | Đào móng đất cấp III | 0,3649 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 7,4786 | m3 | |
| 17 | Xây gối đỡ VXM M50 | 7,1355 | m3 | |
| 18 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M50 | 63,9 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,4195 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan D | 1,8167 | Tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan M100, đá 1x2 | 6,1574 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 174 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D200mm | 0,135 | 100m | |
| 24 | Đắp đất nền móng | 6,4147 | M3 | |
| 25 | Đào móng đất cấp III | 29,7 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 4,125 | m3 | |
| 27 | Xây móng gạch VXM M50 | 42,9 | m3 | |
| 28 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 255 | m2 | |
| 29 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 255 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ di chuyển nhà để xe | 15 | công | |
| 31 | Đào móng đất cấp III | 0,0493 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,795 | m3 | |
| 33 | Xây móng gạch VXM M50 | 1,7325 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn | 0,03 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0237 | Tấn | |
| 36 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,33 | M3 | |
| 37 | Xây tường gạch VXM M50 | 2,7933 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn | 0,021 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0237 | Tấn | |
| 40 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,231 | M3 | |
| 41 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 45,4116 | m2 | |
| 42 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 45,4116 | m2 | |
| 43 | Đào móng đất cấp III | 0,1366 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 1,012 | m3 | |
| 45 | Bê tông M200, đá 1x2 | 1,1497 | M3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0737 | Tấn | |
| 47 | Xây bể VXM M75 | 2,8316 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn | 0,0317 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0252 | Tấn | |
| 50 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,3126 | M3 | |
| 51 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 19,987 | m2 | |
| 52 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 19,987 | m2 | |
| 53 | Láng bể dầy 2cm VXM M100 | 7,161 | m2 | |
| 54 | Quét nước xi măng 2 lớp | 27,148 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép D | 0,1004 | Tấn | |
| 56 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,012 | M3 | |
| 57 | Ván khuôn | 0,0456 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 8 | Cái | |
| 59 | Tê PVC D110 | 2 | Cái | |
| 60 | Ống PVC D110 | 2 | M | |
| 61 | Ống PVC D34 | 2 | M | |
| 62 | Khoan giếng sâu | 30 | M | |
| 63 | Lắp chõ HALIN | 1 | Cái | |
| 64 | Lắp ống nhựa ĐK D89mm | 0,3 | 100m | |
| 65 | Lắp ống nhựa ĐK D76mm | 0,3 | 100m | |
| 66 | Lắp ống nhựa ĐK D32mm | 0,3 | 100m | |
| 67 | Lắp côn cút D32 | 3 | Cái | |
| 68 | Lắp côn cút D34 | 1 | Cái | |
| 69 | Lắp van ren D32 | 1 | Cái | |
| 70 | Lắp van ren D32 | 1 | Cái | |
| 71 | Chèn sét | 0,5 | M3 | |
| 72 | Chèn sỏi | 0,5 | M3 | |
| 73 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp nút bịt D100 | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt zắc co D34 | 2 | Bộ | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 50 | M | |
| 77 | Đào móng đất cấp III | 1,9984 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,222 | m3 | |
| 79 | Xây tường gạch VXM M50 | 0,2187 | m3 | |
| 80 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 1,988 | m2 | |
| 81 | Tấm tôn bảo vệ máy | 1,6524 | m2 | |
| 82 | Khóa Việt Tiệp | 1 | Cái | |
| 83 | Đào móng đất cấp III | 0,0173 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,192 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0081 | Tấn | |
| 86 | Ván khuôn | 0,025 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,3822 | M3 | |
| 88 | Đắp đất nền móng | 1,1558 | m3 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0109 | Tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép D | 0,046 | Tấn | |
| 91 | Ván khuôn | 0,0602 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,3311 | M3 | |
| 93 | Xây cột trụ VXM M50 | 0,9932 | m3 | |
| 94 | Trát trụ cột dầy 1,5cm VXM M75 | 16,0212 | m2 | |
| 95 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 12,6192 | m2 | |
| 96 | Gia công cổng sắt | 0,2715 | Tấn | |
| 97 | Tôn bịt cổng dầy 1mm | 35,146 | Kg | |
| 98 | Lắp dựng cổng sắt | 10,692 | M2 | |
| 99 | Bản lề cổng | 9 | Cái | |
| 100 | Ốp tấm Alumin dầy 5mm, dầy nhôm 0,18mm | 3,289 | M2 | |
| 101 | Bộ chữ bằng mica gắn nổi ghi thông tin | 1 | Bộ | |
| 102 | Mũi giáo trên cổng | 48 | Cái | |
| 103 | Đào móng đất cấp III | 0,0048 | 100m3 | |
| 104 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,0771 | m3 | |
| 105 | Xây móng VXM M50 | 0,2001 | m3 | |
| 106 | Đắp đất nền móng | 0,2028 | m3 | |
| 107 | Xây móng VXM M50 | 0,1697 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn | 0,002 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép D | 0,0023 | Tấn | |
| 110 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,0224 | M3 | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0367 | Tấn | |
| 112 | Mũi giáo trên hàng rào | 12 | Cái | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt | 2,0152 | M2 | |
| 114 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 2,0661 | m2 | |
| 115 | Trát tường dầy 2cm VXM M75 | 0,283 | m2 | |
| 116 | Trát gờ chỉ VXM M75 | 1,455 | M | |
| 117 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 2,0661 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 376,8 | M | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 163,44 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ (tương đương XINGFA), kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 54,72 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 111,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | 20 | M | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | 18 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 20 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa xếp U đúc dầy 1,2mm | 20 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa xếp | 20 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát | 171,3912 | m2 | |
| 12 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 171,3912 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 399,9128 | m2 | |
| 14 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 571,304 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát | 320,994 | m2 | |
| 16 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 320,994 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 748,986 | m2 | |
| 18 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 1.069,98 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa trát | 95,868 | m2 | |
| 20 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 95,868 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 223,692 | m2 | |
| 22 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 319,56 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường gạch | 5,0622 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | 49,5 | M2 | |
| 25 | Lát sàn | 49,5 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D89 | 0,72 | 100m | |
| 28 | Lắp phễu thu D100 | 10 | Cái | |
| 29 | Cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | 46,5 | M2 | |
| 31 | Lát sàn | 46,5 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải | 3,6438 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu | 12,6951 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải | 6,3475 | 100m2 | |
| E | SỬA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 2,0097 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp VXM M75 | 50,243 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | 64,2553 | m2 | |
| 4 | Lát sàn | 64,2553 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát | 61,7895 | m2 | |
| 6 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 61,7895 | m2 | |
| 7 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 61,7895 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 144,1755 | m2 | |
| 9 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 144,1755 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát | 78,909 | m2 | |
| 11 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 78,909 | m2 | |
| 12 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 78,909 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 184,121 | m2 | |
| 14 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 184,121 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát | 13,4791 | m2 | |
| 16 | Trát tường dầy 1,5cm VXM M75 | 13,4791 | m2 | |
| 17 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 13,4791 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 31,4512 | m2 | |
| 19 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 31,4512 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa trát | 114,8538 | m2 | |
| 21 | Trát trần VXM M75 | 114,8538 | m2 | |
| 22 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 114,8538 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | 267,9922 | m2 | |
| 24 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ | 267,9922 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | 12,4875 | m2 | |
| 26 | Ốp tường, cột VXM M75 | 12,4875 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D89 | 0,144 | 100m | |
| 28 | Lắp phễu thu D100 | 4 | Cái | |
| 29 | Cầu chắn rác | 4 | Cái | |
| 30 | Bê tông M200, đá 1x2 | 2,2 | M3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép D | 1,0863 | 100kg | |
| 32 | Ván khuôn | 0,144 | 100m2 | |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu | 9,056 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải | 4,4656 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình xây mới nhà >= 02 tầng, sàn BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực điện dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần điện): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành có đào tạo lĩnh vực cấp thoát nước dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều 14 kW – 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay nối ống nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép, công suất 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu 0,40m3 – 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu trọng lượng 9T - 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ trong tải 5T - 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy mài 01 kW – 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước, công suất 2kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Bộ máy khoan giếng nước sạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi