Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243742-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:20:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nhân sự chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 80 tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Trần Cao Vân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
3Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
B XÂY LẮP:
C NỀN + MẶT ĐƯỜNG
D Nền đường
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cây
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cây
3Đánh chuyển cây xanh (di dời canh xanh đến vị trí mới), đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V492,84m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,34m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V298Cấu kiện
7Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,24m3
8Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V203,92m3
9Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V311,27m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V546m3
E Mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.193,42m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3539m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,55m2
4Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V38,265m3
5Lu lèn đất nền đường, độ chặt K=0,98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,55m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1325m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1325m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,55m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.186,01m2
10Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.186,01m2
11Thi công kết cấu mặt đường bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,07m2
F BÓ VỈA + HÈ PHỐ
1Cung cấp và lắp đặt bó vỉa hè phố bằng bê tông tính năng cao, KT(12,5x35)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.096,5m
2Thi công rãnh biên bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8725m3
3Thi công lát hè phố bằng gạch bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.312,56m2
4Cung cấp và lắp đặt tấm xe lăn, bằng bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Vị trí
5Thi công hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V133hố
6Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây xanh, cây Bằng Lăng đường kính thân 18-20cm. Cao 3,0-3,5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cây
7Thi công tường chắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di dời biển tên đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3055m2
H THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7341m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184m3
3Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,2m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1072m3
5Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,003m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cấu kiện
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cấu kiện
8Tháo dỡ ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42ống
9Đóng + nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V484m
10Đào hố móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V910,3441m3
11Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,58m3
12Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,44m3
13Thi công lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,254m3
14Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,66m3
15Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
16Bê tông giếng nước, giếng cáp M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7,344m3
17Bê tông xà mũ M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4468m3
18Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,176kg
19Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,905kg
20Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đốt cống dài 1,0m, khẩu độ ≤(1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9ống
21Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,898kg
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT ống (0,75x0,75)mMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
24Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cấu kiện
25Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,244m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.488,724kg
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,436kg
28Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V441,558kg
29Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V114ống
30Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V11ống
31Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125mối nối
32Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V246Cấu kiện
33Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,892m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V700,77kg
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 18,7mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
36Lắp đặt tấm chắn rác (tận dụng tấm hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cấu kiện
37Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao, KT(90x30x6)cm, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cấu kiện
38Cung cấp và lắp đặt tấm đậy nắp giếng thăm bằng Composite, KT(90x90)cm, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cấu kiện
39Tháo dỡ và lắp đặt tấm đậy nắp giếng thăm (tận dụng các nắp hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cấu kiện
I CẢI TẠO HTKT
1Thi công kết cấu mặt đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V231,6m2
2Cải tạo lối vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V146,6m2
3Cải tạo phần tiếp giáp nhà, tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
4Cải tạo hố kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại công trình.53
3 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 nhân sự chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.53
4 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.53
5 Công nhân 15 công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm đất Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Cần trục ô tô Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
7 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Búa thủy lực gắn máy đào hoặc máy chuyên dụng Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Đầm bàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy cắt đường Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe tưới nước chuyên dụng Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
18 Máy san Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy nén khí thổi bụi Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy thảm bê tông nhựa Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
21 Xe phun nhựa đường Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
22 Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
23 Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
24 Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
25 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tối thiểu 80 tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->