Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:17:00 đến ngày 2022-03-14 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,671,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 tấn, chiều cao cần tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xoa làm mặt nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Nhà đa năng và nhà học bộ môn Trường Tiểu học Hùng Vương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Bơm nước hố móng, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 4 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,568 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,823 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,205 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,513 | m3 |
| 12 | Xây tường blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,295 | m3 |
| 14 | Lấp đất và san đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 15 | Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,226 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông nền, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,277 | m3 |
| 18 | Nẹp khe co giãn nhựa uPVC 30EXJ-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 19 | Trám khe co giãn bằng hóa chất trám khe co giản Bestmix (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 20 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,842 | m2 |
| 21 | Sơn lót 2 lớp (tương đương Epoxy BestPrimer 701) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,842 | m2 |
| 22 | Sơn phủ 2 lớp (tương đương Epoxy BestCoat EP704) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,842 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,549 | m3 |
| 28 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,236 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sê nô 3 lớp (tương đương Best Seal AC402) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,236 | m2 |
| 30 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,236 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,559 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,575 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép Ф18mm, Ф12mm (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Bestmix 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,891 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn dày 0,45ly có lớp xốp cách nhiệt (tương đương APU Việt Ý) + ke chống bão (tương đương ASA) 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Thi công trần tôn lạnh (tương đương Phương Nam) dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,457 | m2 |
| 40 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m |
| 41 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,563 | m3 |
| 42 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm, câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,642 | m3 |
| 43 | Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,487 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,359 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,347 | m2 |
| 46 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,31 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,914 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,519 | m2 |
| 51 | Trát gờ giọt nước, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,44 | m |
| 52 | Trát gờ 140x100, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,36 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ 80x40, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,502 | m |
| 56 | Đắp nổi dày 20, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 57 | Đắp viền nổi 100x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,42 | m2 |
| 58 | Đắp viền nổi 40x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,249 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,359 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,099 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,347 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,046 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,458 | m2 |
| 64 | Chống thấm cho mặt ngoài tường đã sơn (tương đương Intoc -06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,458 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Majestic Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Majestic đẹp hoàn hảo bóng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,393 | m2 |
| 66 | Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,131 | m2 |
| 67 | Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x200mm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,528 | m2 |
| 68 | Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,792 | m2 |
| 70 | Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m2 |
| 71 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,06 | m2 |
| 72 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,432 | m2 |
| 74 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 76 | Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tay co thủy lực (tương đương Hafele) cơ cấu đóng cửa tự động nổi, tay chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 79 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,564 | m2 |
| 81 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,964 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,384 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng khung biểu tượng thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT30x30x1,4mm, sơn (tương đương Bestmix 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m |
| 85 | In bạt hilex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox (tương đương SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,164 | kg |
| 87 | Nắp chụp Inox ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Gia công, lắp đặt khung lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,28 | m |
| 89 | Gia công, lắp đặt lam chắn nắng màu ghi nhũ dày 0,6mm (tương đương Austrong 85R - Sun Louver) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn LED 200W (tương đương Rạng Đông High Bay 200W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W (tương đương Rạng Đông DLN10L22x22/18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng FS40/36x2 CM1*E (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409MB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, nguồn điện dự phòng 120 phút (tương đương AED - Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đèn |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Đế âm, mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Cụm bulong móc cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 118 | Dây buộc rút 400x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | sợi |
| 119 | Ty thép 2 đầu ren Ф12mm, bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 120 | Móc treo đèn highbay Ф12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 121 | Cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 123 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (tương đương Cadivi) từ tủ điện đến tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét L=0,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 126 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 127 | Cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 128 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 129 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 132 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm 5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác inox ĐK 110mm + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm 5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 34mm 5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| D | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,043 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,663 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,818 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m3 |
| 11 | Rải bạt nilon lót bản bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,829 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | m3 |
| 14 | Lấp đất và san đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 15 | Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,335 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,305 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,617 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,437 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,608 | m3 |
| 23 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,747 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm sê nô 3 lớp (tương đương Best Seal AC402) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,747 | m2 |
| 25 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,747 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 28 | Chèn xốp khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cầu thang, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,541 | m3 |
| 33 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,463 | m3 |
| 34 | Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | m3 |
| 35 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm, câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,628 | m3 |
| 36 | Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 37 | Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,721 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,408 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,646 | m2 |
| 41 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,735 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,993 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,401 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,152 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,6 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,715 | m2 |
| 47 | Trát gờ giọt nước, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,83 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 49 | Đắp viền nổi 40x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,083 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,408 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,851 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,646 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,39 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,259 | m2 |
| 55 | Chống thấm cho mặt ngoài tường đã sơn (tương đương Intoc -06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,259 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Majestic Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Majestic đẹp hoàn hảo bóng mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979,036 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,599 | m2 |
| 58 | Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,812 | m2 |
| 59 | Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x200mm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,836 | m2 |
| 60 | Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,332 | m2 |
| 61 | Lát đá graníte tự nhiên xám láng bóng dày 20mm (tương đương Bình Định) mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | m2 |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,789 | m2 |
| 63 | Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,996 | m2 |
| 64 | Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn dày 0,45ly (tương đương Phương Nam) + ke chống bão (tương đương ASA) 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,476 | 100m2 |
| 67 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,675 | m2 |
| 68 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 70 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 72 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,82 | m2 |
| 74 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | m2 |
| 76 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m2 |
| 78 | Khóa tay nắm mỏ cài cửa số 1 cánh mở hất (tương đương KinLong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Vách kính cố định dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,69 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,32 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cửa khung thép hình L30x30x3mm, lưới thép B40, bản lề, khóa cửa, sơn 2 nước Bestmix 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng lan can inox các loại (tương đương SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,836 | kg |
| 83 | Mặt bích, bách liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,863 | kg |
| 84 | Vít liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | cái |
| 85 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 86 | Nắp chụp Inox ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 87 | Gia công, lắp đặt khung lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | m |
| 88 | Lam chắn nắng màu ghi nhũ dày 0,6mm (tương đương Austrong 85R - Sun Louver) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,84 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D225/18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D300/24W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409Q) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409MB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 250x250 (tương đương Sino) SPB20BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp điện chứa 5-8 modul (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x25mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 109 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đèn |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, nguồn điện dự phòng 120 phút (tương đương AED - Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đèn |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 121 | Cụm bulong móc cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 122 | Kẹp răng hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 từ tủ điện đến tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt chụp hút khói nhà bếp D1500xR600xC400, inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp (tương đương Panasonic 1800m3/h FV-30GS4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thoát khói inox 300x300 (tương đương SUS 304) dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 130 | Lắp đặt cút ống thoát khói inox 300x300 (tương đương inox 304) dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 136 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 138 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 139 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 142 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 143 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mm-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt van nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox 304 KT2200x750x1500 (bao gồm vòi cấp và xã nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm (tương đương Vinapipe) ĐK90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm (tương đương Vinapipe) ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Bể tách lọc mỡ inox (tương đương SUS 304) 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm 5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác inox ĐK 110mm + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm 5Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 27mm 6Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,44 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,756 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | tấn |
| 175 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,056 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,535 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,812 | m3 |
| 178 | Hạ nền sân cao trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,278 | m3 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,288 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | m3 |
| 15 | Xây tường blô 15x20x30cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 18 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,22 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cổng sắt, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Bestmix 2 thành phần), bánh xe, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 23 | Đào móng kè chắn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 25 | Xây tường blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 29 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m3 |
| 31 | Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | m2 |
| F | THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT LẠI SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | m3 |
| 6 | Đầm chặt nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 đệm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 9 | Lưới nhựa Pe dày 2,5ly ô 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mặt cỏ sân, cột lưới, hệ thống điện di chuyển qua vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp PCCC (hộp 450x650x250 + bình MFZL4 + bình MT3 + tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (KT 6,6x1,2m, mặt bảng bằng thép màu xanh có kẻ ô ly, khung bằng nhôm, gắn vào tường, có khay để phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân | 20 | công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10 tấn, chiều cao cần tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 7 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 9 | Máy cắt và uốn sắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy xoa làm mặt nền bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 300 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 500 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Xe bơm bê tông | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi