Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245330-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220244005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:17:00 đến ngày 2022-03-14 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,671,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10 tấn, chiều cao cần tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xoa làm mặt nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 300
16-Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Nhà đa năng và nhà học bộ môn Trường Tiểu học Hùng Vương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Delta-Vina, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Bơm nước hố móng, vét bùn không thường xuyên1khoản
4Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,394m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,568m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,192tấn
6Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông móng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,002m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781100m2
8Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,823m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,828100m2
10Bê tông móng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V21,205m3
11Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm móng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,513m3
12Xây tường blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
13Xây bậc cấp, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,295m3
14Lấp đất và san đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548100m3
15Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,506100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,226m3
17Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông nền, mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,277m3
18Nẹp khe co giãn nhựa uPVC 30EXJ-9Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
19Trám khe co giãn bằng hóa chất trám khe co giản Bestmix (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
20Xoa nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V381,842m2
21Sơn lót 2 lớp (tương đương Epoxy BestPrimer 701)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,842m2
22Sơn phủ 2 lớp (tương đương Epoxy BestCoat EP704)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,842m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,501100m2
24Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,086m3
25Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841100m2
26Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528100m2
27Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,549m3
28Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V209,236m2
29Quét chống thấm sê nô 3 lớp (tương đương Best Seal AC402)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,236m2
30Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,236m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,864100m2
32Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,559m3
33Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,575tấn
34Gia công, lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,173tấn
35Gia công, lắp dựng giằng mái thép Ф18mm, Ф12mm (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Bestmix 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,891m2
37Lợp mái tôn dày 0,45ly có lớp xốp cách nhiệt (tương đương APU Việt Ý) + ke chống bão (tương đương ASA) 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07100m2
38Gia công, lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
39Thi công trần tôn lạnh (tương đương Phương Nam) dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,457m2
40Nẹp nhôm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m
41Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,563m3
42Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm, câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,642m3
43Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,487m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,359m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,347m2
46Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,31m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,914m2
48Trát trần, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,8m2
49Trát lanh tô, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,4m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,519m2
51Trát gờ giọt nước, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,44m
52Trát gờ 140x100, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,36m
53Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
54Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,5m
55Trát gờ chỉ 80x40, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,502m
56Đắp nổi dày 20, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
57Đắp viền nổi 100x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,42m2
58Đắp viền nổi 40x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,249m2
59Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V305,359m2
60Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V416,099m2
61Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V375,347m2
62Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V561,046m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,458m2
64Chống thấm cho mặt ngoài tường đã sơn (tương đương Intoc -06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,458m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Majestic Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Majestic đẹp hoàn hảo bóng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V936,393m2
66Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V109,131m2
67Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x200mm chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,528m2
68Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m2
69Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,792m2
70Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,56m2
71Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,06m2
72Khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
73Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,432m2
74Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
76Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Tay co thủy lực (tương đương Hafele) cơ cấu đóng cửa tự động nổi, tay chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Cửa sổ 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m2
79Khóa bán nguyệt cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,564m2
81Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Vách kính cố định dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,964m2
83Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,384m2
84Gia công, lắp dựng khung biểu tượng thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT30x30x1,4mm, sơn (tương đương Bestmix 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,64m
85In bạt hilexMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
86Sản xuất, lắp dựng lan can Inox (tương đương SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,164kg
87Nắp chụp Inox ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Gia công, lắp đặt khung lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300,28m
89Gia công, lắp đặt lam chắn nắng màu ghi nhũ dày 0,6mm (tương đương Austrong 85R - Sun Louver)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,2m2
90Lắp đặt đèn LED 200W (tương đương Rạng Đông High Bay 200W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
91Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W (tương đương Rạng Đông DLN10L22x22/18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
92Lắp đặt đèn chiếu sáng FS40/36x2 CM1*E (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
93Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409MB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
100Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
102Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
103Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
104Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
105Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
106Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
107Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đèn
108Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, nguồn điện dự phòng 120 phút (tương đương AED - Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đèn
109Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
110Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
111Lắp đặt cút nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
112Lắp đặt cút nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
113Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Đế âm, mặt che aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Cụm bulong móc cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
118Dây buộc rút 400x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V250sợi
119Ty thép 2 đầu ren Ф12mm, bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
120Móc treo đèn highbay Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
121Cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
122Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
123Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (tương đương Cadivi) từ tủ điện đến tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
124Sản xuất, lắp đặt kim thu sét L=0,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
126Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
127Cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
128Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
129ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
131Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
132Bách đỡ dây dẫn sét trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
133Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
134Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
135Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm 5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
136Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
137Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
138Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt măng nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
140Cầu chắn rác inox ĐK 110mm + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
141Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm 5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 34mm 5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
D NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,043100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,905m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,663m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,818tấn
6Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông móng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,126m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m2
8Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,816m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,827100m2
10Bê tông móng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,472m3
11Rải bạt nilon lót bản bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
12Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm móng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,829m3
13Xây bậc cấp, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,307m3
14Lấp đất và san đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m3
15Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,798100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,335m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,336100m2
19Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,305m3
20Ván khuôn dầm, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,617100m2
21Ván khuôn sàn, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,437100m2
22Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông dầm, sàn, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,608m3
23Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V333,747m2
24Quét chống thấm sê nô 3 lớp (tương đương Best Seal AC402)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,747m2
25Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,747m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
27Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m3
28Chèn xốp khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m2
29Ván khuôn cầu thang, ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536100m2
30Bê tông thương phẩm (tương đương Thiên Tân), bê tông cầu thang, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,536m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,246100m2
32Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,541m3
33Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,463m3
34Xây tường, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,245m3
35Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 4 lỗ 9,5x9,5x20cm, câu gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,628m3
36Xây tường, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m3
37Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,721m3
38Xây bậc thang, gạch không nung (tương đương Thiên Tân) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,408m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V707,646m2
41Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,735m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,993m2
43Trát trần, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V769,401m2
44Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,152m2
45Trát lanh tô, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,6m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,715m2
47Trát gờ giọt nước, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,83m
48Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
49Đắp viền nổi 40x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,083m2
50Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V319,408m2
51Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V398,851m2
52Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V707,646m2
53Bả bằng bột bả (tương đương Jotun) 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,39m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V718,259m2
55Chống thấm cho mặt ngoài tường đã sơn (tương đương Intoc -06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V718,259m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Majestic Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Majestic đẹp hoàn hảo bóng mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.979,036m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V143,599m2
58Lát nền, gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x600mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V789,812m2
59Ốp gạch granite (tương đương Viglacera) KT600x200mm chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,836m2
60Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V356,332m2
61Lát đá graníte tự nhiên xám láng bóng dày 20mm (tương đương Bình Định) mặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V21,152m2
62Lát đá granite tự nhiên màu xám đen dày 20mm (tương đương Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,789m2
63Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,996m2
64Ốp gạch ceramic (tương đương Viglacera) KT60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,75m2
65Gia công, lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
66Lợp mái tôn dày 0,45ly (tương đương Phương Nam) + ke chống bão (tương đương ASA) 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,476100m2
67Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,675m2
68Khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
69Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m2
70Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Cửa đi 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
72Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Cửa sổ 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,82m2
74Khóa bán nguyệt cửa sổ 4 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
75Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,85m2
76Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
77Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m2
78Khóa tay nắm mỏ cài cửa số 1 cánh mở hất (tương đương KinLong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Vách kính cố định dùng nhôm Xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (tương đương Đại Dương kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,69m2
80Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT14x14x1,4mm, sơn 2 nước (tương đương Bestmix 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,32m2
81Gia công, lắp dựng cửa khung thép hình L30x30x3mm, lưới thép B40, bản lề, khóa cửa, sơn 2 nước Bestmix 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
82Gia công, lắp dựng lan can inox các loại (tương đương SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.179,836kg
83Mặt bích, bách liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V108,863kg
84Vít liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V338cái
85Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
86Nắp chụp Inox ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
87Gia công, lắp đặt khung lam chắn nắng, thép hộp mạ kẽm (tương đương Hòa Phát) KT40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V253m
88Lam chắn nắng màu ghi nhũ dày 0,6mm (tương đương Austrong 85R - Sun Louver)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,84m2
89Lắp đặt đèn ốp trần LED D225/18W (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt đèn ốp trần LED D300/24W (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
91Lắp đặt đèn LED tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
92Lắp đặt quạt trần đảo chiều có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409Q)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
93Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa (tương đương Panasonic F-409MB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 250x250 (tương đương Sino) SPB20BFMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
96Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
100Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
101Lắp đặt hộp điện chứa 5-8 modul (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
102Lắp đặt tủ điện 400x300x150 (tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
103Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x25mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
104Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
105Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
106Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
107Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
108Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
109Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
114Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB (tương đương Sino) 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
115Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đèn
116Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, nguồn điện dự phòng 120 phút (tương đương AED - Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 đèn
117Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
119Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
120Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Sino) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
121Cụm bulong móc cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
122Kẹp răng hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Kéo rải dây đồng trần M50mm2 từ tủ điện đến tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
125Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
126Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
127Lắp đặt chụp hút khói nhà bếp D1500xR600xC400, inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt quạt hút công nghiệp (tương đương Panasonic 1800m3/h FV-30GS4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt ống thoát khói inox 300x300 (tương đương SUS 304) dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
130Lắp đặt cút ống thoát khói inox 300x300 (tương đương inox 304) dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
134Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
135Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
136Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
137Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
138Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7kg
139ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
141Lắp đặt ống nhựa (tương đương Đệ Nhất) ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
142Bách đỡ dây dẫn sét trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
143Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
144Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
145Lắp đặt ống nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mm-10BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
146Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Lắp đặt van nhựa PPR (tương đương Đệ Nhất) ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt vòi rửa ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
150Lắp đặt chậu rửa đôi inox 304 KT2200x750x1500 (bao gồm vòi cấp và xã nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
151Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất)-PN8Bar ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
154Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt tê nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt cút nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đặt côn nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt xi phong nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Lắp đặt ống thép tráng kẽm (tương đương Vinapipe) ĐK90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
164Lắp đặt cút thép tráng kẽm (tương đương Vinapipe) ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Bể tách lọc mỡ inox (tương đương SUS 304) 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mm 5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
167Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
168Lắp đặt măng nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
169Cầu chắn rác inox ĐK 110mm + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 60mm 5BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC (tương đương Đệ Nhất) ĐK 27mm 6BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
172Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V156,44m2
173Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V772,756m2
174Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,802tấn
175Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V166,056m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V152,535m3
177Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V46,812m3
178Hạ nền sân cao trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
179Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V435,278m3
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN
1Phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,813m3
2Phá dỡ bê tông nền để đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,288m3
4Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911m3
5Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
8Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
10Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
12Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
14Xây cột, gạch tuy-nel (tương đương Minh Hưng) 6x10x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
15Xây tường blô 15x20x30cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,794m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
18Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,08m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,58m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,22m2
22Gia công, lắp dựng cổng sắt, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Bestmix 2 thành phần), bánh xe, khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444tấn
23Đào móng kè chắn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518m3
25Xây tường blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót (tương đương Jotun Jotashield Primer) + 2 nước phủ (tương đương Jotun Jotashield chống phai màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
29Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m3
31Lát gạch terrazzo (tương đương Hoàng Huy) KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V730m2
F THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT LẠI SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,326m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,826m3
6Đầm chặt nền K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
7Làm lớp đá 4x6 đệm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
8Làm lớp đá mạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
9Lưới nhựa Pe dày 2,5ly ô 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
10Tháo dỡ mặt cỏ sân, cột lưới, hệ thống điện di chuyển qua vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
G THIẾT BỊ
1Hộp PCCC (hộp 450x650x250 + bình MFZL4 + bình MT3 + tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
2Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc (KT 6,6x1,2m, mặt bảng bằng thép màu xanh có kẻ ô ly, khung bằng nhôm, gắn vào tường, có khay để phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.43
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.43
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.43
5 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.43
6 Công nhân 20 công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Cần trục ô tô Sức nâng 10 tấn, chiều cao cần tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
6 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
7 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy đầm đất cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
9 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Đầm bàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy xoa làm mặt nền bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
13 Máy vận thăng Sức nâng suất tối thiểu 0,8 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Giàn giáo thép với đầy đủ phụ kiện đi kèm Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê300
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê500
17 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
18 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
19 Xe bơm bê tông Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->