Gói thầu: Cung cấp thiết bị đào tạo nghề Quản trị khách sạn và nghề Hướng dẫn du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị đào tạo nghề Quản trị khách sạn và nghề Hướng dẫn du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 12:04:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đông | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ mát 2 cánh kính | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy cắt lát (máy cắt thực phẩm) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy đánh trứng cầm tay | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy giặt | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy làm lạnh nước trái cây | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy nướng bánh mỳ | 3 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy xay đa năng cầm tay | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy xay sinh tố | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tủ lưu mẫu thực phẩm/bảo quản rau củ | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ mát 2 cánh kính | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn bếp inox (01 chậu rửa) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn đặt bếp gas | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn sơ chế | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bếp Á | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bếp Âu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bếp gas 02 miệng | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bếp điện từ 01 bếp | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chảo Mỗi bộ gồm: - Chảo chiên cạn: 03 chiếc - Chảo chiên sâu: 03 chiếc - Chảo to: 03 chiếc | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dao bếp cao cấp - 01 dao gọt - 01 dao bếp muổi bầu - 01 dao gặt chặt | 12 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ rau củ 8 món | 6 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ 3 hủ thủy tinh đựng gia vị | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn Mỗi bộ gồm: Muôi múc xúp, canh: 1 Bàn sàn gỗ: 1 Kẹp gắp: 1 Bàn sàn inox: 1 Vợt chiên có lỗ: 1 Dụng cụ chần phở: 1 Rây lọc: 1 Đũa nấu: 1 Muôi hớt bọt: 1 Chày, cối: 1 Búa đập thit: 1 Dĩa xoắn mì: 1 Chao lỳ: 1 Đũa cả: 1 | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy xay đá bào | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy vắt cam | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ dụng cụ lau sàn | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ khay inox Bao gồm 05 khay 54x32x10 cm: 1 26.5x32x10x10 cm: 1 17.5x32x10 cm: 1 16.5x26x10 cm: 1 16x16x10 cm: 1 | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thùng rác nhựa đạp chân | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dụng cụ vệ sinh | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bình thủy điện (Đồ cung cấp dành cho khách) | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Mấy sấy tóc (Đồ cung cấp dành cho khách) | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Gía hành lý | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Gía để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Gía để dù/ áo khoác | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Két an toàn cá nhân | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Nồi áp suất | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ xoong nồi Đường kính 15 cm: 6 cái Đường kính 26 cm: 10 cái Đường kính 30 cm: 10 cái Đường kính 35 cm: 10 cái | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bình nóng lạnh | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tủ quần áo | 3 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Quạt hơi nước | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bình pha chế Mỗi bộ bao gồm: Bình lắc Boston: 19 Bình lắc Shaker: 19 | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy xay thực phẩm | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Thớt chặt | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Gía cất trữ dụng cụ/ chén bát | 3 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ dao chế biến món ăn Mỗi bộ bao gồm: Dao cắt trái cây: 20 Dáo thái bản nhỏ: 10 Dao thái bản lớn: 20 Dao chặt xương: 6 | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Cân thực phẩm nhỏ (Bộ dụng cụ đong đo) | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cân thực phẩm lớn (bộ dụng cụ đong đo) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bồn rửa inox | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ dụng cụ đánh giá chất lượng món ăn Mỗi bộ gồm: Thìa xúp: 1 Dĩa: 1 Đĩa xứ to: 1 Bát xúp 10 cm: 1 Bát ăn cơm xứ trắng 11cm: 1 Bát xốt 9cm: 1 Đĩa đựng gia vị: 1 Tách đựng xúp Âu: 1 Đĩa sâu lòng: 1 Chén tiêu muối: 1 Thuyền xốt: 1 Đĩa xứ bầu dục nhỏ: 1 Đĩa xứ bầu dục to: 1 Dao ăn: 1 | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Ấm đun nước siêu tốc | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ dụng cụ đong đo Mỗi bộ bao gồm: Cân 5kg: 1 Nhiệt kế nhà bếp: 1 Ca đong nhựa có vạch chia định lượng 5 lít: 1 | 6 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ nồi chảo cao cấp bếp | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Xe dọn phòng khách sạn | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Gía để dụng cụ | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tủ đựng dụng cụ bằng inox 304 4mx2m 4 ngăn | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Xô ướp rượu inox có chân | 10 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Gác muỗng xứ (Bộ đồ ăn Á- Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dao món bò (BEEFSTEAK) (Bộ đồăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Nĩa cá (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Dao cá (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Nĩa lớn (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dao lớn (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Nĩa tráng miệng (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dao tráng miệng (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Dao phết bơ (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đĩa 18 cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đĩa 21 cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đĩa 25 (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đĩa 28 (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đĩa kê chén ăn 6 cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đĩa Oval 30cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 100 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đĩa súp 18 cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đũa ăn 18 cm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 25 | Hộp | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Gạt tàn (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 60 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Gối kê đũa (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Chén ăn (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 300 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chén ăn súp (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 300 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chén mắm (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 600 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Muỗng café (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Muỗng súp (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Muỗng sứ (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Muỗng tráng miệng (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thố súp (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 50 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Ly bia (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 300 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ly cocktail (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 24 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ly Brandy (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 24 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Ly giải khát (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ly Margarita (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Ly sâm banh (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Ly vang đỏ (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ly vang trắng (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Ly rock (Bộ đồ ăn Á - Âu) | 250 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bộ bình trà + tách Mỗi bộ bao gồm: 01 bình trà 06 tách trà 07 đĩa | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Đồ vải trang trí bàn, ghế: Mỗi bộ bao gồm; Khăn lót khay hình chữ nhật: 10 Khăn lót khay hình trong: 10 Khăn ăn: 24 Khăn trải bàn vông: 6 Khăn trải bàn chữ nhật ( gấp đôi khăn trải bàn vuông): 3 Khăn trải bàn tròn 1m4:2 Khăn nỉ bọc mặt bàn vuông: 6 Khăn nỉ bọc mặt bàn chữ nhật ( gấp đôi khăn bàn vuông): 3 Khăn nỉ bọc mặt bàn tròn 1m4: 2 Khăn trang trí: 6 Rèm buffer: 3 Khăn bàn boxing: 6 Bọc ghế có nơ: 24 Găng tay vải: 10 | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Máy tính | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Ghế lưới làm việc | 11 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Máy xay cà phê (Bộ dụng cụ phục vụ cà phê) | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Máy pha cà phê (Bộ dụng cụ phục vụ cà phê) | 1 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bộ thớt 6 màu | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đồ vải cung cấp trong phòng tắm Mỗi bộ bao gồm: Khăn tắm: 02 chiếc Khăn tay: 02 chiếc Khăn mặt: 02 chiếc Thảm chân: 01 chiếc Áo choàng tắm: 01 chiếc | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Lò nướng đa năng | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Hệ thống âm thanh Mỗi bộ bao gồm Amply: 1 Micro không dây: 1 Loa: 1 | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Đèn pin | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Loa di động | 4 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Đèn tín hiệu | 5 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Cờ hiệu | 6 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Còi | 7 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Dụng cụ y tế Mỗi bộ bao gồm: Tai nghe y tế: 1 Máy đo huyết áp: 1 Túi cứu thương: 1 | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi