Gói thầu: Xây lắp đường quy hoạch số 32 xã Long Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311979-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp đường quy hoạch số 32 xã Long Phước
Số hiệu KHLCNT 20170501419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:55:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,110,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tộng
- Đặc điểm thiết bị 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường quy hoạch số 32 xã Long Phước
Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc + Đơn vị thẩm định : Sở Giao thông Vận tải tỉnh BR-VT, Phòng Quản lý đô thị Thành phố Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa (bên mời thầu) tự thực hiện; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137, Đường 27-4, phường Phước Hiệp, tp Bà Rịa, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT111,826100m2
2Đào hữu cơ nền đường (đất C1)Theo chương V của E-HSMT19,825100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT19,199100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT13,592100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT5,596100m3
6Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (HSNC:0)Theo chương V của E-HSMT17,847100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT17,915100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT19,825100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT19,825100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,84100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,84100m3
12Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT17,915100m3
13Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT8,096100m3
14Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT59,49100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT59,49100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chương V của E-HSMT10,096100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:12;)Theo chương V của E-HSMT10,096100tấn
B VỈA HÈ-BÓ VỈA
1Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT602,92m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT131,13m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT3,994100m2
4Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT9,6m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,8m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,064100m2
7Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT45,2m3
8Ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT6,027100m2
9Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT22,6m3
10Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm (VD)Theo chương V của E-HSMT9,427m3
11Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT94,27m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT22,37100m3
2Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT17,133100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,01100m3/km
5Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT70đoạn ống
6Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 3m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT1đoạn ống
7Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT89đoạn ống
8Lắp đặt đoạn ống cống D800mm H30, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT23đoạn ống
9Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT1,76m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,275100m2
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT62mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT100mối nối
13Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=600mmTheo chương V của E-HSMT140cái
14Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=800mmTheo chương V của E-HSMT180cái
15Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT11,44m3
16Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT34,32m3
17Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT8,17m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,726100m2
19Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT4,31m3
20Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT38,17m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT3,357100m2
22Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,362tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thangTheo chương V của E-HSMT0,222tấn
24Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,615100m3
25Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,32100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,253100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,253100m3/km
28Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT17,723m3
29Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,366m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,863100m2
31Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,314tấn
32BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT3,47m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,442tấn
34Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉTheo chương V của E-HSMT0,837tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,178100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT66cấu kiện
37Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,727100m3
38Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,581100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,071100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,071100m3/km
41Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,593m3
42Lắp đặt Hố thu nước mưaTheo chương V của E-HSMT20cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
2Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4m (HSVL:1,005;)Theo chương V của E-HSMT164đoạn ống
3Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 3m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
4Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m (HSVL:;)Theo chương V của E-HSMT13đoạn ống
5Đào đất thi công cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT5,246100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,29100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,398100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,398100m3/km
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT158mối nối
10Vữa xi măng M100 chét mối nốiTheo chương V của E-HSMT23m2
11Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT334cái
12Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT5,52m3
13Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT11,03m3
14Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT2,36m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,473100m2
E CỐNG CÔNG NGHỆ
1Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT5đoạn ống
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,12m3
3Bê tông móng cống và hố cống đá 1x2 vữa mác 150Theo chương V của E-HSMT6,36m3
4Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 móng cống và hố cốngTheo chương V của E-HSMT1,28m3
5Bê tông mối nối, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,35m3
6Ván khuôn mối nốiTheo chương V của E-HSMT0,055100m2
7Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,03m3
8Trát chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 (Trát 2 mặt)Theo chương V của E-HSMT25m2
9Bê tông khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,17m3
10Thép bậc lên xuống hố công nghệ Þ16Theo chương V của E-HSMT0,027tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V của E-HSMT2m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,15m3
13Cốt thép tấm đan 10Theo chương V của E-HSMT0,016tấn
14Thép L50x50x5 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,06tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,006100m2
16Lắp đặt tấm đan KT(120x80x8)cmTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
17Đào đất cấp II phạm vi cống công nghệTheo chương V của E-HSMT0,37100m3
18Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,225100m3
F CÂY XANH-PHẦN TRỒNG CÂY
1Cây Kèn hồng cao ≥3m, ĐK≥ 6cmTheo chương V của E-HSMT75cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT75cây/90ngày
G CÂY XANH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất trong lòng hố trồng cây(đất cấp II)Theo chương V của E-HSMT64,8m3
2Đất đỏ + phân hữu cơ xung quanh gốc cây 50kg/m3Theo chương V của E-HSMT60m3
H BH GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàngTheo chương V của E-HSMT60,6m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 4 bộ/trụ ) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT10cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 9m, bằng tôn dày 4mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT15cột
2Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT15cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng LEDs Bella-48leds 106W/4000kTheo chương V của E-HSMT15choá
4Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT15m3
5Đắp đất móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,077m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,375m3
7Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT4,125m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,432100m2
9Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 trong móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,3100m
10Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 (luồn cáp điện)Theo chương V của E-HSMT7,586100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D150 (bảo vệ đoạn cáp qua đường)Theo chương V của E-HSMT0,91100m
12Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng)Theo chương V của E-HSMT7,732100m
13Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx16mm2-1KV (từ trụ đèn đến tủ điều khiển)Theo chương V của E-HSMT0,3100m
14Cáp đồng trần 1Cx11m2Theo chương V của E-HSMT8,107100m
15Ép đầu coss khô 16mm2Theo chương V của E-HSMT30đầu cáp
16Lắp đặt cầu chì đuôi cáTheo chương V của E-HSMT15bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V của E-HSMT15đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT15bảng
19Luồn dây cáp CVV(2x2.5) đi trong trụ đènTheo chương V của E-HSMT1,5100m
20Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3Theo chương V của E-HSMT1,159100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (HSNC:0;HSMTC:0)Theo chương V của E-HSMT39,563m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT0,764100m3
23Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:1;Hệ số NC:0,004;Hệ số Máy TC:0,004;)Theo chương V của E-HSMT60bộ
24Đai sắt D6 hình vuông 328x328mmTheo chương V của E-HSMT0,022tấn
25Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủTheo chương V của E-HSMT151 bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V của E-HSMT11 tủ
27Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT0,552m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
29Bu lông M16 dài 2,4m mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT4bộ
30Đai sắt hình vuông 260x260mmTheo chương V của E-HSMT0,0005tấn
31Cáp đồng trần 1Cx11m2Theo chương V của E-HSMT0,02100m
32Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm2 2m/trụTheo chương V của E-HSMT11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 3 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
3 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
7 Máy san tự hành Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
8 Xe ủi Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
9 Xe cẩu Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ các loại Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)3
11 Ô tô tải thùng Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
12 Xe tưới nước Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu)1
13 Máy trộn bê tộng 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->