Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312204-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220241270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:46:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lôi
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên UBND xã Xuân Lôi
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình – Trường Đại học Thủy Lợi. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra)


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tôn58,8512m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1193tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá6,5821m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,7522m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,7027m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá36,4671m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,5464m3
8Tháo dỡ cửa11,017m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ5,195m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá7,038m3
11Đào xúc đất - Cấp đất III0,1819100m3
12Vận chuyển ra bãi thải0,6655100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá17,7514m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,8653m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá139,8579m3
4Vận chuyển ra bãi thải1,6047100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO
E PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,71681m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,86621m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0159100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0094100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,0478m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M750,86m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M751,825m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0498100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0357tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1251tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20,5478m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M756,1072m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75110,976m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,976m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,75841m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1209100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,6264m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M752,7923m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M755,7116m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1813100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0561tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1917tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x22,2665m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M753,6146m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75104,608m2
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M10036,73m2
27Đắp chi tiết đầu cột21cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,608m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7385tấn
30Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,3668tấn
31Mũi mác bằng gang đúc cao 20cm320cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ541m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa54m2
F CỔNG CHÍNH + TƯỜNG TRƯƠNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,33811m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,002100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,3709m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0204tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0404tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0504100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,12m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M750,5498m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0186tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0292100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20,3218m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M754,3299m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,43m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,5575m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán13,12m2
17Sản xuất chữ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm1bộ
18Sản xuất chữ UBND XÃ XUÂN LÔI bằng vàng gương chiều cao chữ 20cm, chân chữ cao 3cm1bộ
19Sản xuất chữ XÃ XUÂN LÔI - HUYỆN LẬP TRẠCH - TỈNH VĨNH PHÚC bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm1bộ
20Sản xuất + lắp dựng cổng xếp Inox SUS 201, SUS 304, thân cổng cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo hộp 43x35x0,7mm1bộ
G RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,54231m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,0031100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường70,2841m3
4Vận chuyển ra bãi thải1,4057100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x630,7789m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x230,7789m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M7558,7136m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75266,88m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100117,12m2
10Nắp hố ga bằng gang đúc KT 1200x1200mm D800mm8cái
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,686100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm1,008tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x211,76m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg3501cấu kiện
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,52681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,5089m3
3Vận chuyển ra bãi thải0,0702100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1276100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,1696m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0867tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0242tấn
8Bu lông M14 chôn trong bê tông24cái
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,9271m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,841m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,8100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,96m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M753,72m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,789m3
15Vận chuyển ra bãi thải0,0958100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,022100m3
17Bê tông nền, M250, đá 1x23,192m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7531,02m2
19Gia công cột bằng thép hình0,0914tấn
20Lắp cột thép các loại0,0914tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3428tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3428tấn
23Gia công xà gồ thép0,1751tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,1751tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,22681m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,279100m2
27Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)144cái
I BỒN CÂY + SÂN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép28,6923m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,5166m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,91471m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3049m3
5Vận chuyển ra bãi thải0,0461100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M7529,9685m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75198,7596m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2173,5996m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M10025,16m2
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2769100m3
11Bê tông nền, M250, đá 2x411,076m3
12Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100110,76m2
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7768100m3
14Bê tông nền, M250, đá 2x431,07m3
15Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100310,7m2
16Đào xúc đất - Cấp đất I0,5123100m3
17Vận chuyển ra bãi thải0,5123100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,255100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3842100m3
20Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn256,13m2
21Bê tông nền, M250, đá 2x438,4195m3
22Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân5công
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m27,6282100m2
24Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm7,6282100m2
25Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân8công
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m26,7259100m2
27Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm6,7259100m2
28Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng474,23m2
29Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá4,7423100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4742100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m24,7423100m2
32Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4,7423100m2
33Cây dáng hương ĐK 12-15cm2cây
34Cây mẫu đơn3cây
35Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
36Viền cây ắc ó33cây
37Cây viền chuỗi ngọc91cây
38Cỏ nhung nhật54,21m2
39Cây đại tướng quân2khóm
40Cỏ lá gừng, cỏ lá tre2,05m2
41Cây lim xẹt đường kính gốc: 12-15cm3cây
42Cây dâm bụt thái17cây
43Có lá gừng, cỏ lá tre14,95m2
44Chuối rẻ quạt3cây
45Cây mắt nai21,84m2
46Cây cọ cảnh2cây
47Cây cau hiện trạng2cây
48Cây Hải Đường cao 2m2cây
49Cây vạn tuế, đường kính 15cm7cây
50Cây thiên tuế, đường kính 15cm5cây
51Cây chà là3cây
52Cây cau bụi2khóm
53Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
54Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm2cây
55Cây hoa sữa ĐK 12-152cây
56Cây đại hoa đỏ1cây
57Cây hồng lộc5cây
58Cây mẫu đơn1cây
59Cây viền chuỗi ngọc226cây
60Cây bông trang12,81m2
61Cây mắt nai7,3m2
62Cỏ nhung nhật41,33m2
63Cây trinh nữ hoàng cung14cây
64Cây cơm nếp23cây
65Cây chuối hoa11cây
66Cây dáng hương ĐK 12-15cm3cây
67Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
68Cây chà là2cây
69Cây đại hoa đỏ1cây
70Cây mẫu đơn12cây
71Cây hồng lộc2cây
72Cây cơm nếp24cây
73Cây viền chuỗi ngọc160cây
74Cỏ lá gừng, cỏ lá tre26m2
75Cây mắt nai51,03m2
76Đá tảng trang trí ( đá tai mèo)0,192m3
77Ghế đá9cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,8511m3
79Vận chuyển ra bãi thải0,0485100m3
80Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x20,539m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2112100m2
82Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x23,168m3
83Khung móng cột đèn M24x300x300x67511cái
84Bảng điện cửa cột11cái
85Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m111 cột
86Luồn cáp ngầm cửa cột111 đầu cáp
87Lắp đặt đèn cầu D40022bộ
88Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ8bộ
89Lắp đặt đèn nấm7bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2150m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm250m
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
95Van cấp nước5bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm1,5100m
97Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm4cây
98Cỏ lá gừng, cỏ lá tre5,56m2
99Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III14,59241m3
100Đào san đất - Cấp đất III2,7726100m3
101Vận chuyển ra bãi thải2,9185100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3588100m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75239,22m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75239,22m2
105Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,100m2, vữa XM M100239,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy khoan Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy cắt uốn thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy lu 10T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu 16T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy lu rung tự hành Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Máy rải Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->