Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:46:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lôi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa khuôn viên UBND xã Xuân Lôi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi
Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211830152
Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 58,8512 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,5821 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,7522 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,7027 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 36,4671 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,5464 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 11,017 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 5,195 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,038 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,1819 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,6655 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,7514 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,8653 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 139,8579 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 1,6047 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| E | PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,7168 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,8662 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0159 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0094 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,0478 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 0,86 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 1,825 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0498 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0357 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1251 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 0,5478 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 6,1072 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 110,976 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,976 | m2 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,7584 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1209 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,6264 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 2,7923 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 5,7116 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1813 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0561 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1917 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 2,2665 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 3,6146 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 104,608 | m2 | |
| 26 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100 | 36,73 | m2 | |
| 27 | Đắp chi tiết đầu cột | 21 | cái | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,608 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7385 | tấn | |
| 30 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,3668 | tấn | |
| 31 | Mũi mác bằng gang đúc cao 20cm | 320 | cái | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54 | m2 | |
| F | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG TRƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,3381 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,3709 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0204 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0404 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0504 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 0,5498 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0186 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0292 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 0,3218 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 4,3299 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,43 | m2 | |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,5575 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,12 | m2 | |
| 17 | Sản xuất chữ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm | 1 | bộ | |
| 18 | Sản xuất chữ UBND XÃ XUÂN LÔI bằng vàng gương chiều cao chữ 20cm, chân chữ cao 3cm | 1 | bộ | |
| 19 | Sản xuất chữ XÃ XUÂN LÔI - HUYỆN LẬP TRẠCH - TỈNH VĨNH PHÚC bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm | 1 | bộ | |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng cổng xếp Inox SUS 201, SUS 304, thân cổng cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo hộp 43x35x0,7mm | 1 | bộ | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,5423 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,0031 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 70,2841 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 1,4057 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 30,7789 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 30,7789 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 58,7136 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 266,88 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 117,12 | m2 | |
| 10 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT 1200x1200mm D800mm | 8 | cái | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,686 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 1,008 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 11,76 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 350 | 1cấu kiện | |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,5268 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5089 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,0702 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1276 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,1696 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0867 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0242 | tấn | |
| 8 | Bu lông M14 chôn trong bê tông | 24 | cái | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,9271 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,84 | 1m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,8 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,96 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 3,72 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,789 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,0958 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 3,192 | m3 | |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 31,02 | m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0914 | tấn | |
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,0914 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3428 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3428 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,2268 | 1m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,279 | 100m2 | |
| 27 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | 144 | cái | |
| I | BỒN CÂY + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 28,6923 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,5166 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,9147 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3049 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,0461 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 29,9685 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 198,7596 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 173,5996 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 25,16 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2769 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 11,076 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100 | 110,76 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7768 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 31,07 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100 | 310,7 | m2 | |
| 16 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,5123 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,5123 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,255 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3842 | 100m3 | |
| 20 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | 256,13 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 38,4195 | m3 | |
| 22 | Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân | 5 | công | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 7,6282 | 100m2 | |
| 24 | Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7,6282 | 100m2 | |
| 25 | Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân | 8 | công | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,7259 | 100m2 | |
| 27 | Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6,7259 | 100m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 474,23 | m2 | |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,7423 | 100m2 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4742 | 100m3 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 4,7423 | 100m2 | |
| 32 | Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4,7423 | 100m2 | |
| 33 | Cây dáng hương ĐK 12-15cm | 2 | cây | |
| 34 | Cây mẫu đơn | 3 | cây | |
| 35 | Cây phượng đường kính 12-15cm | 1 | cây | |
| 36 | Viền cây ắc ó | 33 | cây | |
| 37 | Cây viền chuỗi ngọc | 91 | cây | |
| 38 | Cỏ nhung nhật | 54,21 | m2 | |
| 39 | Cây đại tướng quân | 2 | khóm | |
| 40 | Cỏ lá gừng, cỏ lá tre | 2,05 | m2 | |
| 41 | Cây lim xẹt đường kính gốc: 12-15cm | 3 | cây | |
| 42 | Cây dâm bụt thái | 17 | cây | |
| 43 | Có lá gừng, cỏ lá tre | 14,95 | m2 | |
| 44 | Chuối rẻ quạt | 3 | cây | |
| 45 | Cây mắt nai | 21,84 | m2 | |
| 46 | Cây cọ cảnh | 2 | cây | |
| 47 | Cây cau hiện trạng | 2 | cây | |
| 48 | Cây Hải Đường cao 2m | 2 | cây | |
| 49 | Cây vạn tuế, đường kính 15cm | 7 | cây | |
| 50 | Cây thiên tuế, đường kính 15cm | 5 | cây | |
| 51 | Cây chà là | 3 | cây | |
| 52 | Cây cau bụi | 2 | khóm | |
| 53 | Cây phượng đường kính 12-15cm | 1 | cây | |
| 54 | Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm | 2 | cây | |
| 55 | Cây hoa sữa ĐK 12-15 | 2 | cây | |
| 56 | Cây đại hoa đỏ | 1 | cây | |
| 57 | Cây hồng lộc | 5 | cây | |
| 58 | Cây mẫu đơn | 1 | cây | |
| 59 | Cây viền chuỗi ngọc | 226 | cây | |
| 60 | Cây bông trang | 12,81 | m2 | |
| 61 | Cây mắt nai | 7,3 | m2 | |
| 62 | Cỏ nhung nhật | 41,33 | m2 | |
| 63 | Cây trinh nữ hoàng cung | 14 | cây | |
| 64 | Cây cơm nếp | 23 | cây | |
| 65 | Cây chuối hoa | 11 | cây | |
| 66 | Cây dáng hương ĐK 12-15cm | 3 | cây | |
| 67 | Cây phượng đường kính 12-15cm | 1 | cây | |
| 68 | Cây chà là | 2 | cây | |
| 69 | Cây đại hoa đỏ | 1 | cây | |
| 70 | Cây mẫu đơn | 12 | cây | |
| 71 | Cây hồng lộc | 2 | cây | |
| 72 | Cây cơm nếp | 24 | cây | |
| 73 | Cây viền chuỗi ngọc | 160 | cây | |
| 74 | Cỏ lá gừng, cỏ lá tre | 26 | m2 | |
| 75 | Cây mắt nai | 51,03 | m2 | |
| 76 | Đá tảng trang trí ( đá tai mèo) | 0,192 | m3 | |
| 77 | Ghế đá | 9 | cái | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,851 | 1m3 | |
| 79 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,0485 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 0,539 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2112 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 3,168 | m3 | |
| 83 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | 11 | cái | |
| 84 | Bảng điện cửa cột | 11 | cái | |
| 85 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | 11 | 1 cột | |
| 86 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 11 | 1 đầu cáp | |
| 87 | Lắp đặt đèn cầu D400 | 22 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | 8 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn nấm | 7 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 100 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 150 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 250 | m | |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 95 | Van cấp nước | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 1,5 | 100m | |
| 97 | Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm | 4 | cây | |
| 98 | Cỏ lá gừng, cỏ lá tre | 5,56 | m2 | |
| 99 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 14,5924 | 1m3 | |
| 100 | Đào san đất - Cấp đất III | 2,7726 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển ra bãi thải | 2,9185 | 100m3 | |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3588 | 100m3 | |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 239,22 | m2 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 239,22 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,100m2, vữa XM M100 | 239,22 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy lu 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Máy rải | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi