Gói thầu: Gói thầu số 01-22 Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0006 ( hạng mục Động cơ CAT 3508B; Khung vỏ Sắt si Đầu đấm; Hệ thống nén khí; Hệ thống điều hòa không khí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-22 Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0006 ( hạng mục Động cơ CAT 3508B; Khung vỏ Sắt si Đầu đấm; Hệ thống nén khí; Hệ thống điều hòa không khí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:57:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,740,094,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa đầu máy Diesel có giá trị ≥ 2.618.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.236.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên, chuyên ngành Đầu máy Toa xe. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel.- 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí, Điện – Điện lạnh |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - 14 công nhân cơ khí chuyên dùng, công nhân khám sửa chữa đầu máy-toa xe; có tay nghề nguội sửa chữa và hàn điện - hàn hơi.- 02 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-22 Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0006 ( hạng mục Động cơ CAT 3508B; Khung vỏ Sắt si Đầu đấm; Hệ thống nén khí; Hệ thống điều hòa không khí) Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0006 ( hạng mục Động cơ CAT 3508B; Khung vỏ Sắt si Đầu đấm; Hệ thống nén khí; Hệ thống điều hòa không khí) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2- Hợp đồng mua bán các thiết bị để thi công gói thầu. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy siêu âm mối hàn, gông từ, máy gia nhiệt vòng bi. Bản sao giấy chứng nhận kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo quy định của Bộ LĐTBXH (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 3- Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT các hợp đồng có tính chất tưng tự với tính chất, quy mô của gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 4- Đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. 5- Cam kết thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 6- Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong các năm 2019, 2020, và 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin.
Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – TP. Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thầu trong Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Được Giám đốc Phê duyệt thành lập Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc các phòng nghiệp vụ chức năng để thực hiện các công việc của gói thầu theo quy định. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. - Các thành viên trong tổ chuyên gia và tổ thẩm định gồm: + Phòng CV: - Ủy viên thường trực; + Phòng KH&QTCP - Ủy viên; + Phòng KT-TK-TC - Ủy viên. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A . Sửa động cơ CAT 3508B - đầu máy CK1F 0006 | Công suất động cơ giảm, xì hở dầu mỡ, hay bị quá nhiệt Nội dung. Tại chương V. Từ mục A của Động cơ CAT từ (trang 78) (đến mục 13 trang 83) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa Cho động cơ CAT 3508B trong bảng phạm vi cung cấp | Cụm | 1 | Sửa chữa phục hồi, thay thế chi tiết, cụm chi tiết theo nhà chế tạo yêu cầu. Tại chương III Động cơ CAT 3508B: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, là cơ sở để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục A;1 trang 30 đến mục 23 trang 31. |
| 2 | B. Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm - đầu máy CK1F 0006 | Mòn thủng chân vỏ cabin, cầu thang lên xuống, tay vịn, lan can, cửa buồng lái. Cửa khoang động lực, khoang làm mát, khoang điện, gió. Tại chương V. Từ mục B Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm nhà thầu thực hiện từ mục VI;1 (trang 83) (đến mục VI.8 trang 96). Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho khung vỏ Sắt si, đầu đấm trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Sửa chữa thay thế các chi tiết và cụm chi tiết hỏng, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật. Tại chương III Khung vỏ Sắt si, đầu đấm: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật làm cơ sở để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục B (trang 31) đến mục B.3 - 6 (trang 33). |
| 3 | C. Hệ thống nén khí | Giảm công suất, có tiếng ồn khi làm việc, không cấp được khí nén cao. Tại chương V. Từ mục C Hệ thống Nén khí (trang 96) (đến mục C.5 - 9 trang 98). Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Hệ thống Nén khí trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Sau sửa chữa khắc phục triệt để tiếng ồn, phát huy được công suất đủ lượng khí nén cung cấp cho toàn hệ thống sử dụng khí nén. Tại chương III Hệ thống nén khí: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục C (trang 33) đến mục C.10 - 2 (trang 36). |
| 4 | D. Hệ thống điều hòa không khí | Không giải nhiệt được khí nóng khi đầu máy hoạt động trong thời tiết mùa hè. Tại chương V. Từ mục D Hệ thống điều hòa không khí từ mục D (trang 98) đến mục D.8- 8 trang 101). Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Hệ thống điều hòa không khí trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Khắc phục triệt để hư hỏng, hoạt động tốt trong mọi điều kiện khi mùa hè nắng nóng. Tại chương III Hệ thống điều hòa không khí: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục D (trang 36) đến mục D.5 -15 (trang 38). |
| 5 | E. Các Hệ thống Hãm; Điện; Làm mát; Giá chuyển hướng; Hộp số thủy lực DH20C, các hệ thống khác | Có trách nhiệm bảo quản khi tháo ra và lắp đặt đầy đủ hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đã nêu và cam kết tại chương 3. Tại chương V. Các Hệ thống Hãm; Điện; Làm mát; Giá chuyển hướng; Hộp số thủy lực DH20C, các hệ thống khác không phải sửa chữa không có vật tư trong bảng phạm vi cung cấp. | HT | 5 | Tại chương III : Sau khi bảo dưỡng lắp đặt các Hệ thống Hãm; Điện; Làm mát; Giá chuyển hướng; Hộp số thủy lực DH20C, các hệ thống khác đảm bảo thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mụcIII (trang 38) đến mục III.7-13 (trang 50). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.74E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa đầu máy Diesel có giá trị ≥ 2.618.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.236.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên, chuyên ngành Đầu máy Toa xe. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel.- 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa . | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân: Công nhân sửa chữa cơ khí, Điện – Điện lạnh | 16 | - 14 công nhân cơ khí chuyên dùng, công nhân khám sửa chữa đầu máy-toa xe; có tay nghề nguội sửa chữa và hàn điện - hàn hơi.- 02 công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện lạnh. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: | 2 | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi