Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180634801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 17:29:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,654,569,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh (1,2 x 0,5) m | 200 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 2 | Ghế học sinh | 400 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 3 | Bàn giáo viên (1,4 x 0,7) m | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 4 | Ghế giáo viên (ghế đai đầu bò) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 5 | Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 6 | Kệ thư viện (kệ sách học sinh) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 7 | Cờ nước | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 8 | Ảnh Bác | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 9 | Khẩu hiệu | 10 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 10 | Bàn làm việc (1,6 x 0,8) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 11 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 12 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 13 | Bảng công tác | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 14 | Bảng nhân sự | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 15 | Bàn tiếp khách (bàn dài) 1,8m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 16 | Ghế tiếp khách (ghế đai đầu bò) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 17 | Bàn vi tính 1,2m + ghế gấp | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 18 | Máy vi tính bộ để bàn | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 19 | Máy in laser A4 | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 20 | Bàn làm việc (1,4 x 0,7) m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 21 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 22 | Bàn tiếp khách (bàn dài) 1,8m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 23 | Ghế ngồi tiếp khách (ghế gấp, khung inox) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 24 | Bàn 4 chỗ gỗ Xoan Đào (1,8 x 0,8) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 25 | Ghế gấp Inox | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 26 | Tủ 4 cánh 1,2m + khung chân đặt tủ và 04 bánh xe | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 27 | Bàn làm việc (1,4 x 0,7) m | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 28 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 29 | Bàn họp 16 chỗ ngồi (3,6 x 1,6) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 30 | Ghế ngồi họp (Bố trí giống ghế tiếp khách) | 16 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 31 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 32 | Tủ hồ sơ 1,2m | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 33 | Bàn vi tính + ghế gấp | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 34 | Máy vi tính bộ để bàn | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 35 | Máy in laser A4 | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 36 | Máy photocopy | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 37 | Bàn làm việc (1,4 x 0,7) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 38 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 39 | Giường y tế | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 40 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 41 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 42 | Phong màn che giường y tế | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 43 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 44 | Tủ đựng tư trang | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 45 | Bàn đọc học sinh 1,8 m | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 46 | Ghế ngồi học sinh (ghế gấp, khung inox) | 48 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 47 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 48 | Bảng nội quy thư viện | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 49 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ mục lục | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 50 | Tủ phích thư viện | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 51 | Bàn vi tính 1,2m + ghế gấp | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 52 | Máy vi tính bộ để bàn | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 53 | Máy in laser A4 | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 54 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 55 | Bàn làm việc (1,6 x 0,8) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 56 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 57 | Tủ hồ sơ 1,2m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 58 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 59 | Bàn tiếp khách (bàn dài) 1,8 m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 60 | Ghế tiếp khách (ghế đai đầu bò) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 61 | Bàn vi tính 1,2 m + ghế gấp | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 62 | Máy vi tính bộ để bàn | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 63 | Máy in laser A4 | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 64 | Bảng phấn từ (1,2 x 3,6)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 65 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) – 02 chỗ | 22 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 66 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) 02 chỗ | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 67 | Ghế xếp nhựa - chân sắt | 50 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 68 | Xe đẩy thí nghiệm – Inox | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 69 | Bồn rửa đôi sứ | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 70 | Công vật tư lắp đặt bộ nguồn AC/DC | 1 | phòng | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 71 | Bảng từ trắng (1,20 x 2,40)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 72 | Bàn thủ kho (1,20 x 0,60 x 0,75)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 73 | Bàn chuẩn bị (0,90 x 1,80 x 0,75)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 74 | Bồn rửa đôi sứ (0,40 x 1,0 x 0,76)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 75 | Quạt hút 40W Senko H250 | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 76 | Tủ thuốc y tế (0,40 x 0,35 x 0,20)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 77 | Tủ dụng cụ phòng Lý (1,20 x 1,80 x 0,40)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 78 | Kệ treo phòng thí nghiệm (1,0 x 0,30 x 1,50)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 79 | Tủ để mô hình + trưng bày thiết bị | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 80 | Bảng công tác | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 81 | Sai số trong phép đo chiều dài | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 82 | Sai số trong phép đo thể tích | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 83 | Ứng dụng sự co giãn nhiệt | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 84 | Máy ép dùng chất lỏng | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 85 | Đinamô xe đạp | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 86 | Con mắt bổ dọc | 1 | tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 87 | Chân đế | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 88 | Kẹp đa năng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 89 | Thanh trụ 1 | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 90 | Thanh trụ 2 | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 91 | Khớp nối chữ thập | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 92 | Bình tràn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 93 | Bình chia độ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 94 | Tấm lưới | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 95 | Bộ lực kế | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 96 | Cốc đốt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 97 | Đèn cồn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 98 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 99 | Bộ thanh nam châm | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 100 | Biến trở con chạy | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 101 | Ampe kế một chiều | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 102 | Biến thế nguồn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 103 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 104 | Vôn kế một chiều | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 105 | Bộ dây dẫn | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 106 | Đinh ghim (Vỉ/24 kim) | 1 | vỉ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 107 | Nguồn sáng dùng pin | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 108 | Pin | 6 | viên | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 109 | Đèn pin | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 110 | Bút thử điện thông mạch | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 111 | Nhiệt kế rượu | 8 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 112 | Mảnh phim nhựa | 6 | mảnh | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 113 | Bình cầu | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 114 | Bình tam giác | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 115 | Cân Rôbecvan | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 116 | Bộ gia trọng | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 117 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 118 | Thước cuộn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 119 | Xe lăn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 120 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 121 | Lò xo xoắn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 122 | Khối gỗ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 123 | Thước thẳng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 124 | Đòn bẩy + Trục | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 125 | Ròng rọc cố định | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 126 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 127 | Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 128 | Bánh xe Mác-xoen | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 129 | Máy A-tút | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 130 | Khối nhôm | 6 | khối | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 131 | Máy gõ nhịp | 6 | chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 132 | Khối ma sát | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 133 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 134 | Ống nhựa cứng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 135 | Ống nhựa mềm | 6 | chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 136 | Giá nhựa | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 137 | Ống thủy tinh | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 138 | Tấm nhựa cứng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 139 | Ròng rọc động | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 140 | Thước + Giá đỡ | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 141 | Bi sắt | 6 | viên | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 142 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 143 | Nhiệt kế dầu | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 144 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 145 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 146 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 147 | Ống thủy tinh thành dày | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 148 | Chậu | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 149 | Phễu | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 150 | Băng kép | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 151 | Nhiệt kế y tế | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 152 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 153 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 154 | Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 155 | Bình trụ | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 156 | Bình cầu | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 157 | Bộ nút cao su | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 158 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 159 | Màn ảnh | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 160 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 6 | hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 161 | Ống nhựa cong | 6 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 162 | Ống nhựa thẳng | 6 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 163 | Gương phẳng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 164 | Thước chia độ đo góc | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 165 | Tấm kính không màu | 6 | tấm | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 166 | Gương tròn phẳng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 167 | Gương cầu lồi | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 168 | Gương cầu lõm | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 169 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | miếng | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 170 | Bình nhựa trong suốt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 171 | Bảng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 172 | Đũa nhựa | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 173 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 174 | Tấm nhựa chia độ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 175 | Vòng tròn chia độ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 176 | Tấm bán nguyệt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 177 | Thấu kính hội tụ | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 178 | Thấu kính phân kì | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 179 | Tấm kính phẳng | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 180 | Giá quang học | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 181 | Khe sáng chữ F | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 182 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 183 | Bộ kính lúp | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 184 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 185 | Đĩa CD | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 186 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 187 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 188 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 189 | Trống, dùi | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 190 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | quả | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 191 | Âm thoa, búa cao su | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 192 | Bi thép | 12 | viên | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 193 | Thép lá | 6 | tấm | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 194 | Đĩa phát âm | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 195 | Mô tơ 1 chiều | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 196 | Ống nhựa | 12 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 197 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 198 | Thước nhựa dẹt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 199 | Mảnh nhôm mỏng | 6 | mảnh | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 200 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 201 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | thanh | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 202 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 203 | Công tắc | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 204 | Chốt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 205 | Dây điện trở | 1 | dây | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 206 | Điôt quang (LED) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 207 | Bóng đèn kèm đui | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 208 | Bóng điện | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 209 | Bộ cầu chì ống | 5 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 210 | Cầu chì dây | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 211 | Nam châm điện | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 212 | Ampe kế chứng minh | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 213 | Kim nam châm | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 214 | Chuông điện | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 215 | Bình điện phân | 6 | bình | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 216 | Vôn kế 3V – 15V | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 217 | Bộ bảng có đục lỗ | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 218 | Giá lắp pin | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 219 | Ống dây | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 220 | Thanh sắt non | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 221 | Bộ bóng đèn | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 222 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 223 | Điện trở mẫu | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 224 | Thanh đồng + Đế | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 225 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 226 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 227 | Dây Nicrôm | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 228 | Dây thép | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 229 | Biến trở than | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 230 | Điện trở ghi số | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 231 | Điện trở có vòng màu | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 232 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 233 | Nam châm chữ U | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 234 | La bàn loại to | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 235 | La bàn loại nhỏ | 18 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 236 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 237 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 238 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 239 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 240 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 241 | Quạt điện | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 242 | Biến thế thực hành | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 243 | Ampe kế xoay chiều | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 244 | Vôn kế xoay chiều | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 245 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 246 | Chuông điện xoay chiều | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 247 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 248 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 249 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn Led | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 250 | Bảng phấn từ (1,20 x 3,60)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 251 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (Giáo viên) - Mặt đá granite (Inox 201) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 252 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) | 22 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 253 | Ghế xếp nhựa - chân sắt | 50 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 254 | Xe đẩy thí nghiệm – Inox | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 255 | Bồn rửa đôi Inox (0,40 x 1,0 x 0,76)m | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 256 | Công vật tư lắp đặt bộ nguồn AC/DC | 1 | phòng | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 257 | Bảng từ trắng (1,20 x 2,40)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 258 | Bàn thủ kho (1,20 x 0,60 x 0,75)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 259 | Bàn chuẩn bị (0,90 x 1,80 x 0,75)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 260 | Tủ dụng cụ phòng Sinh (1,20 x 1,80 x 0,40)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 261 | Tủ phòng thí nghiệm, kính lùa cửa pano (1,20 x 0,45 x 1,80)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 262 | Tủ để mô hình + trưng bày thiết bị | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 263 | Kệ treo phòng thí nghiệm GG (1,0 x 0,30 x 1,50)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 264 | Quạt hút 40W | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 265 | Tủ thuốc y tế (0,40 x 0,35 x 0,20)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 266 | Tủ kính hiển vi (1,20 x 0,45 x 1,80)m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 267 | Bảng công tác | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 268 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 6 (21 tờ) | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 269 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 7 (22 tờ) | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 270 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 8 (14 tờ) | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 271 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 9 (12 tờ) | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 272 | Cá chép | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 273 | Ếch | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 274 | Châu chấu | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 275 | Thằn lằn | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 276 | Thỏ nhà | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 277 | Chim bồ câu | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 278 | Nửa cơ thể người | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 279 | Bộ xương người | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 280 | Cấu tạo mắt người | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 281 | Cấu tạo tai người | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 282 | Cấu tạo tuỷ sống | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 283 | Tim | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 284 | Cấu trúc không gian ADN | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 285 | Nhân đôi ADN | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 286 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 287 | Tổng hợp ARN | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 288 | Phân tử ARN | 2 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 289 | Kính hiển vi | 1 | chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 290 | Bộ đồ mổ | 6 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 291 | Kính lúp có giá | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 292 | Kính lúp | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 293 | Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 294 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 295 | Lam kính | 2 | hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 296 | La men | 2 | hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 297 | Cốc thuỷ tinh | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 298 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 299 | Đĩa lồng Pêtri | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 300 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 301 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 302 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 303 | Ống nghiệm | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 304 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 305 | Nút cao su | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 306 | Nút cao su không lỗ | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 307 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 308 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 309 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 310 | Dầm đào đất | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 311 | Kẹp ống nghiệm | 5 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 312 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 313 | Cặp ép thực vật | 3 | cặp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 314 | Dao ghép cây | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 315 | Đèn cồn | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 316 | Giá ống nghiệm | 8 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 317 | Chổi rửa ống nghiệm | 8 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 318 | Ống hút | 8 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 319 | Vợt bắt sâu bọ | 8 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 320 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 321 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 322 | Lọ nhựa có nút kín | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 323 | Hộp nuôi sâu bọ | 16 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 324 | Bể kính | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 325 | Túi đinh ghim | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 326 | Khẩu trang, găng tay | 10 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 327 | Ống đong | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 328 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 329 | Móc thủy tinh | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 330 | Đũa thủy tinh | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 331 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 332 | Hệ thống đòn ghi | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 333 | Kẹp tim | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 334 | Máy ghi công cơ | 4 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 335 | Ống chữ T | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 336 | Ống chữ L (loại lớn, lợi nhỏ) | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 337 | Ống cao su | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 338 | Ống nhựa thẳng | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 339 | Miếng cao su mỏng | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 340 | Nhiệt kế | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 341 | Máy đo huyết áp | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 342 | Clorophooc | 1 | chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 343 | Tananh (tanin) | 1 | gram | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 344 | Carmanh (carmin) | 5 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 345 | Xanh metylen | 1 | lọ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 346 | Phooc môn | 1 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 347 | Cồn 90 độ | 1 | chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 348 | I ốt | 1 | ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 349 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 1 | chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 350 | Bàn học sinh 1,2m | 200 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 351 | Ghế học sinh | 400 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 352 | Bàn giáo viên 1,4m | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 353 | Ghế giáo viên (ghế đai đầu bò) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 354 | Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 355 | Kệ thư viện (kệ sách học sinh) | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 356 | Cờ nước | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 357 | Ảnh Bác | 10 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 358 | Khẩu hiệu | 10 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 359 | Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 360 | Bàn hội đồng giáo viên 1,8 m | 4 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 361 | Ghế giáo viên (ghế gấp, khung inox) | 48 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 362 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 363 | Bàn học sinh 1,2m | 40 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 364 | Ghế học sinh | 80 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 365 | Bàn giáo viên 1,2m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 366 | Ghế giáo viên (ghế đai đầu bò) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 367 | Bảng viết phấn chống lóa (Loại bảng cố định treo tường) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 368 | Bảng công tác (1,2 x 2)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 369 | Máy cassette dạy học | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 370 | Đầu DVD | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 371 | Tivi | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 372 | Máy chiếu | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 373 | Máy vi tính (Máy chủ) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 374 | Máy vi tính bộ để bàn | 24 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 375 | Máy in laser A4 | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 376 | Máy Scan | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 377 | Bộ tai nghe | 25 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 378 | Bàn vi tính - giáo viên 1,2 m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 379 | Bàn vi tính - học sinh 1m | 12 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 380 | Ghế ngồi vi tính (ghế gấp, khung inox) | 25 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 381 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 382 | Bảng mica trắng (1,2 x 0,8) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 383 | Máy điều hòa 2HP | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 384 | Máy chiếu + màng chiếu | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 385 | Bàn làm việc 1,4 m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 386 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 387 | Bàn tiếp khách (bàn dài) 1,8m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 388 | Ghế ngồi tiếp khách (ghế gấp, khung Inox) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 389 | Tủ hồ sơ 1,2m | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 390 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 391 | Bàn vi tính 1,2m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 392 | Ghế ngồi vi tính (ghế gấp, khung inox) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 393 | Máy vi tính bộ để bàn | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 394 | Máy in laser A4 | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 395 | Tủ đựng tư trang | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 396 | Bàn làm việc 1,4m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 397 | Ghế ngồi (ghế gấp khung inox) | 6 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 398 | Giường ngủ đơn | 2 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 399 | Phong màn che giường | 1 | bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 400 | Bảng phấn từ (1,20 x 3,60)m | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 401 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa (Giáo viên) - Mặt đá granitee (Inox 201) | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 402 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) | 22 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 403 | Ghế xếp nhựa - chân sắt | 50 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 404 | Xe đẩy thí nghiệm - Inox | 1 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 405 | Bồn rửa đôi INOX (0,4 x 1,0 x 0,76)m, chân sắt | 3 | cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 406 | Công vật tư lắp đặt bộ nguồn AC/DC | 1 | phòng | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 407 | Bảng từ trắng (1,20 x 2,40)m | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 408 | Bàn thủ kho (1,20 x 0,60 x 0,75)m | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 409 | Bàn chuẩn bị (0,90 x 1,80 x 0,75)m, chân sắt | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 410 | Tủ dụng cụ phòng Hóa (1,20 x 1,80 x 0,40)m | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 411 | Tủ phòng thí nghiệm, kính lùa cửa pano | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 412 | Tủ để hóa chất GG | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 413 | Kệ treo phòng thí nghiệm GG (1,0 x 0,30 x 1,50)m | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 414 | Quạt hút 40W | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 415 | Tủ thuốc y tế (0,40 x 0,35 x 0,20)m | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 416 | Tủ để mô hình + trưng bày thiết bị | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 417 | Bảng công tác | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 418 | Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 419 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 420 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 421 | Chu trình Cac-bon trong tự nhiên | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 422 | Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 423 | Điều chế và ứng dụng của oxi | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 424 | Điều chế và ứng dụng của hiđro | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 425 | Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 426 | Sơ đồ lò luyện gang | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 427 | Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất | 1 | Tờ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 428 | Bộ mô hình phân tử hoá học: Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 429 | Bộ mô hình phân tử hoá học: Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 430 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 431 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 432 | Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 433 | Ống nghiệm | 30 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 434 | Ống nghiệm có nhánh | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 435 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 436 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 437 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 438 | Ống hình trụ loe một đầu | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 439 | Ống dẫn thủy tinh các loại | 10 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 440 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 441 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 442 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 443 | Bình cầu có nhánh | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 444 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 445 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 446 | Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 447 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 448 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 449 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 450 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 451 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 452 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 453 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 454 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 455 | Chậu thủy tinh | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 456 | Đũa thủy tinh | 13 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 457 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 458 | Bát sứ nung | 11 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 459 | Nhiệt kế rượu | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 460 | Kiềng 3 chân | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 461 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 462 | Nút cao su không lỗ các loại | 6 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 463 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 464 | Giá để ống nghiệm | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 465 | Lưới thép | 5 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 466 | Miếng kính mỏng | 12 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 467 | Cân hiện số | 6 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 468 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 469 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 10 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 470 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 471 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 472 | Găng tay cao su | 1 | Đôi | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 473 | Áo choàng | 1 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 474 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 475 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 476 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 477 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 478 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 479 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 480 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 481 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Chiếc | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 482 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 483 | Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 484 | Lưu huỳnh bột (S) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 485 | Phốt pho đỏ (P) | 1 | Kg | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 486 | Iốt (I2) | 10 | Ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 487 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 50 | Ống | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 488 | Đồng bột (Cu) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 489 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 490 | Nhôm bột (Al) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 491 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 492 | Magie (băng, dây) (Mg) | 2 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 493 | Sắt bột (Fe) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 494 | Kẽm viên (Zn) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 495 | Natri (Na) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 496 | Canxi oxit (CaO) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 497 | Đồng (II) Oxit (CuO) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 498 | Mangan đioxit (MnO2) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 499 | Natri hidroxit (NaOH) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 500 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 501 | Axit clohidric 37% (HCl) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 502 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 503 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 504 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 505 | Kali pemanganat (KMnO4) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 506 | Canxi Cacbonat (CaCO3) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 507 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 508 | Kali Cacbonat (K2CO3) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 509 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 510 | Natri clorua (NaCl) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 511 | Bari clorua (BaCl2) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 512 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 513 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 514 | Kali clorat (KClO3) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 515 | Bạc nitrat (AgNO3) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 516 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 517 | Canxi cacbua (CaC2) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 518 | Natri axetat (CH3COONa) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 519 | Benzen (C6H6) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 520 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 521 | Parafin | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 522 | Giấy phenolphtalein | 5 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 523 | Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 524 | Giấy pH | 5 | tập | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 525 | Nước cất | 2 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 526 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 527 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 1 | Chai | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 528 | Bàn làm việc 1,4 m | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 529 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 530 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 531 | Kệ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 532 | Bàn làm việc 1,4 m | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 533 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 534 | Kệ 02 mặt | 4 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 535 | Kệ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 536 | Bàn hội trường (2 chỗ) 1,2m | 28 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 537 | Ghế đai | 56 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 538 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 539 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 540 | Máy chiếu + màn chiếu điện 120 inch | 1 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 541 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 542 | Bàn làm việc 1,4m | 4 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 543 | Ghế làm việc (ghế đai đầu bò) | 4 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 544 | Bảng công tác (1,2 x 2) m | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 545 | Tủ hồ sơ 1,2 | 2 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 546 | Bàn vi tính + ghế gấp | 4 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 547 | Máy vi tính bộ để bàn | 2 | Bộ | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 548 | Máy in lase A4 | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng | |
| 549 | Máy photo | 1 | Cái | Tại chương V - Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Tất cả hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau, phải được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi