Gói thầu: Chi phí xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:09:00 đến ngày 2022-03-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,525,381,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí trung tâm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Cam kết có mặt trong vòng 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điều hòa không khí của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự công trình theo quy định tại Khoản 2.1 Mục này về hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có tên chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điều hòa không khí của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Bổ sung hệ thống điều hòa không khí của Trường Đại học Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực “lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình hạng III trở lên” còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng mới 100%, từ năm 2021 trở về sau, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). - Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao y công chứng) chứng minh tính hợp lệ như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng và số lượng (CQ), danh mục thiết bị (Packing list), vận đơn (Bill of Lading), chứng thư giám định chất lượng sản phẩm kèm theo khi giao hàng. - Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt nam cam kết cho gói thầu này trong cam kết thể hiện rõ nội dung: + Thời gian bảo hành; + Cử chuyên gia được chính hãng đào tạo thực hiện công tác hiệu chỉnh, chạy thử, đào tạo vận hành và hướng dẫn sử dụng thiết bị cho Chủ đầu tư; + Cung cấp các dịch vụ hậu mãi (bảo hành sau bán hàng) và linh kiện dự phòng thay thế của chính hãng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất, Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị điều hòa không khí tại chính quốc hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt, Địa chỉ: Số 163, đường Trần Huy Liệu, phường 8, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3820 6616.
Chủ đầu tư: Trường Đại học Mỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 5 đường Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3841 6012 - Fax: (028) 3841 2695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch. + Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch + Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch. + Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 2 | Tổ máy dàn nóng 66HP ( 24HP+24HP+18hp)- 184.6kW | Nhà thầu đề xuất | 2 | Tổ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 3 | Mặt nạ một hướng máy 5.6kw -7.1Kw | Nhà thầu đề xuất | 54 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Mặt nạ một hướng máy 3.6Kw | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Dàn lạnh âm trần một hướng thổi+ bơm nước xả CSL: 3.6KW | Nhà thầu đề xuất | 12 | dàn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Dàn lạnh âm trần một hướng thổi+ bơm nước xả CSL: 5.6KW | Nhà thầu đề xuất | 6 | dàn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Dàn lạnh âm trần một hướng thổi+ bơm nước xả CSL: 7.1KW | Nhà thầu đề xuất | 48 | dàn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Remote điều khiển không dây | Nhà thầu đề xuất | 66 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 10 | Bộ chia | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 11 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 13 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | Hệ thống ống đồng | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 19 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 6,35mm dày 0.8mm | Nhà thầu đề xuất | 1,45 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 9,5mm dày 0.8mm | Nhà thầu đề xuất | 4,15 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7mm dày 0.8mm | Nhà thầu đề xuất | 1,85 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 15,88mm dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 4,8 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 19,08mm dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 0,75 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 24 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 22,2mm dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 25.4mm dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 0,68 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 28,58mm dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 1,35 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 34,9mm dày 1.2mm | Nhà thầu đề xuất | 0,8 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 41,28mm dày 1.2mm | Nhà thầu đề xuất | 0,35 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | Lắp đặt ống đồng bằng hàn, đk ống 53.94mm dày 1.4mm | Nhà thầu đề xuất | 0,95 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6 dày 13mm | Nhà thầu đề xuất | 1,45 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 10 dày 13mm | Nhà thầu đề xuất | 4,15 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 13 dày 19mm | Nhà thầu đề xuất | 1,85 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 16 dày 19mm | Nhà thầu đề xuất | 4,8 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 19 dày 19mm | Nhà thầu đề xuất | 0,75 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 22 dày 19 mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 25 dày 19 mm | Nhà thầu đề xuất | 0,68 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 28 dày 25mm | Nhà thầu đề xuất | 1,35 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 35 dày 25mm | Nhà thầu đề xuất | 0,8 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 42 dày 25mm | Nhà thầu đề xuất | 0,35 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 54 dày 25mm | Nhà thầu đề xuất | 0,95 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 41 | Hệ thống nước ngưng | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 42 | LĐ ống nước ngưng , đk 27mm | Nhà thầu đề xuất | 3,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 43 | LĐ ống nước ngưng , đk 34mm | Nhà thầu đề xuất | 0,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | LĐ ống nước ngưng , đk 42mm | Nhà thầu đề xuất | 1,15 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | LĐ ống nước ngưng , đk 48mm | Nhà thầu đề xuất | 0,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 46 | LĐ ống nước ngưng , đk 60mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp,đk 28 dày 10mm | Nhà thầu đề xuất | 3,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp,đk 34 dày 10mm | Nhà thầu đề xuất | 0,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 49 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp,đk 42 dày 10mm | Nhà thầu đề xuất | 1,15 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp,đk 48 dày 10mm | Nhà thầu đề xuất | 0,9 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 51 | Bảo ôn ống bằng ống cách nhiệt xốp,đk 60 dày 10mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 52 | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 chống nhiễu | Nhà thầu đề xuất | 1.580 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nhà thầu đề xuất | 1.400 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 56 | Lắp tủ tổng điều hòa 1400x800x400+ phụ kiện | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 57 | Lắp đặt tủ tầng KT : 600x400x200+phụ kiện | Nhà thầu đề xuất | 6 | tủ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 58 | LĐ Aptomat loại 3 pha-MCCB 320 A — 36ka | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 59 | LĐ Aptomat loại 3 pha-MCCB 150 A-18ka | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 60 | Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB 25 A-4.5ka | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB 10A-4.5ka | Nhà thầu đề xuất | 66 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV-PVC 3x120mm2+1x70mm2 | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x70mm2 | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV-PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Nhà thầu đề xuất | 380 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Nhà thầu đề xuất | 380 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x6mm2 | Nhà thầu đề xuất | 360 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x6mm2 | Nhà thầu đề xuất | 360 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại CVV 2x2,5mm2, | Nhà thầu đề xuất | 2.850 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 2.850 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 70 | Lắp đặt Máng cáp sơn tỉnh điện 150x50 dày 0.8mm | Nhà thầu đề xuất | 240 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 71 | Lắp đặt Thang cáp sơn tỉnh điện 600x250 dày 1.0mm | Nhà thầu đề xuất | 24 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25mm | Nhà thầu đề xuất | 250 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25mm | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 74 | LĐ Ty treo M8, take M8 , tán long đền treo ống gas , ống nước ngưng , máng điện | Nhà thầu đề xuất | 1.200 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 75 | Lắp đặt Ti treo M10, take M10 , tán long đền treo dàn lạnh | Nhà thầu đề xuất | 264 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 76 | Ngàm treo ống, máng | Nhà thầu đề xuất | 1.200 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 77 | Gas đi kèm R410A | Nhà thầu đề xuất | 160 | kg | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 78 | Làm lại tấm thạch cao thạch có sẵn 50x50 cm | Nhà thầu đề xuất | 387 | m2 | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 79 | Sản xuất hệ khung dàn nóng Thép I 200x100 : 4.5m*4* 20.9 | Nhà thầu đề xuất | 0,376 | tấn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 80 | Lắp đặt giá đỡ khung thép I 200x100 : 4.5m*4*20.9kg | Nhà thầu đề xuất | 0,376 | tấn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 81 | Tháo dỡ trần thạch cao lầu 5-10 : 64.5m2 *6 | Nhà thầu đề xuất | 387 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế | |
| 82 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị trong nhà Mái:{ (283 kg x2)+261kg x1}*2 lầu 5—10 : (14.7kg *6+15.6 kg *54) | Nhà thầu đề xuất | 2.585 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế | |
| 83 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại thép I 200x100 : 4.5m*4*20.9kg | Nhà thầu đề xuất | 0,376 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế | |
| 84 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 1 | HT | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 85 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm | Nhà thầu đề xuất | 6 | máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế | |
| 86 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần trung tâm | Nhà thầu đề xuất | 66 | máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế | |
| 87 | Lắp đặt remote điều khiển không dây | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí trung tâm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.504.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Cam kết có mặt trong vòng 08 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điều hòa không khí của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự công trình theo quy định tại Khoản 2.1 Mục này về hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có tên chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt phần điều hòa | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt Lạnh.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điều hòa không khí của hãng điều hòa mà nhà thầu chào thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi