Gói thầu: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:58:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,317,380 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| E-CDNT 1.2 |
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo. Mua sắm trang thiết bị y tế sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size S) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Được làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size S | |
| 2 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size N) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Được làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size M | |
| 3 | Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size M) | Nhóm 6 | 5 | Cái | Được làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size L | |
| 4 | Airway | Nhóm 6 | 200 | Cái | Airway | |
| 5 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 8 | Nhóm 6 | 100 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 8 | |
| 6 | Ống thông nội khí quản có bóng các số (size 7,5) | Nhóm 6 | 150 | Ống | Có bóng chèn, (size 7,5). Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản. | |
| 7 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7 | Nhóm 6 | 150 | Ống | Có bóng chèn, (size 7). Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản. | |
| 8 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6,5 | Nhóm 6 | 30 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 6,5 | |
| 9 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 6 | |
| 10 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5,5 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 5,5 | |
| 11 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 5 | |
| 12 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 4,5 | |
| 13 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 4 | |
| 14 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 3,5 | |
| 15 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 3 | |
| 16 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 2,5 | |
| 17 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 2 | |
| 18 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn Đã tiệt trùng. Cỡ: 3.5 Fr. | |
| 19 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 3.0 Fr. | |
| 20 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2,5 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 2.5 Fr. | |
| 21 | Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2 | Nhóm 6 | 10 | Ống | Chất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 2.0 Fr . | |
| 22 | Ống thông hậu môn cỡ 16 | Nhóm 6 | 20 | Ống | Túi/1 cái, size 16 | |
| 23 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 8FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái, size 8, 2 nhánh | |
| 24 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 28FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 28 | |
| 25 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 26FR | Nhóm 6 | 20 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 26, 2 nhánh | |
| 26 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 24FR | Nhóm 6 | 20 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 24, 2 nhánh | |
| 27 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 18FR | Nhóm 6 | 30 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 18, 2 nhánh | |
| 28 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 16FR | Nhóm 6 | 1.000 | Ống | Ống thông Foley được làm từ chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, an toàn tuyệt đối, Ống thông mềm tương thích với các chất bôi trơn • Đầu ống mềm, tròn được bít lại, với hai lỗ bên, đầu nối khớp với túi tiểu • Chiều dài: 40cm • Kích cỡ: 2 nhánh, 16FR | |
| 29 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 14FR | Nhóm 6 | 300 | Ống | Ống thông Foley được làm từ chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, an toàn tuyệt đối, Ống thông mềm tương thích với các chất bôi trơn • Đầu ống mềm, tròn được bít lại, với hai lỗ bên, đầu nối khớp với túi tiểu • Chiều dài: 40cm • Kích cỡ: 2 nhánh, 14FR | |
| 30 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 12FR | Nhóm 6 | 20 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 12FR, 2 nhánh | |
| 31 | Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 10FR | Nhóm 6 | 10 | Ống | Dây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 10, 2 nhánh | |
| 32 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày dùng 1 lần | Nhóm 6 | 70 | Bộ | Bộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần) chất liệu cao su tự nhiên, không gây độc hại, được đóng gói riêng lẽ trong túi. Size 28 | |
| 33 | Dây hút đàm cỡ 6 (không khóa) | Nhóm 6 | 100 | Sợi | Ống hút nhớt số 6 làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại | |
| 34 | Dây hút đàm cỡ 16 (không khóa) | Nhóm 6 | 100 | Sợi | Ống hút nhớt số 16 làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại | |
| 35 | Ống hút kê | Nhóm 6 | 100 | Cái | Ống hút kê | |
| 36 | Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim | Nhóm 6 | 50 | sợi | Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim | |
| 37 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11 | Nhóm 6 | 3.000 | Cái | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11 vô trùng | |
| 38 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10 | Nhóm 6 | 3.000 | Cái | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10 vô trùng | |
| 39 | Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè cỡ 7, dài 60cm, kim tam giác | Nhóm 6 | 10 | Tép | Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè các cỡ , Caresteel số 7, 60cm , kim tam giác | |
| 40 | Ống thông hậu môn cỡ 24 | Nhóm 5 | 20 | Ống | Túi/1 cái, size 24 | |
| 41 | Ống thông hậu môn cỡ 22 | Nhóm 5 | 20 | Ống | Túi/1 cái, size 22 | |
| 42 | Ống dẫn lưu Penrose | Nhóm 5 | 30 | Sợi | Cao su thiên nhiên tiệt trùng bằng khí EO, Dùng để dẫn lưu tạo nên đường thông giữa 1 khoang cơ thể ra bề mặt da | |
| 43 | Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng cỡ 28 | Nhóm 5 | 40 | Ống | Dùng để giải thoát dịch ở một khoang cơ thể ra ngoài số 28 | |
| 44 | Catheter dẫn lưu màng phổi | Nhóm 5 | 10 | Cái | Ống dẫn lưu màng phổi | |
| 45 | Dây hút đàm các số (có khóa) | Nhóm 5 | 500 | Sợi | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. size 8 | |
| 46 | Dây hút đàm cỡ 14 (không khóa) | Nhóm 5 | 1.200 | Sợi | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. size 14 | |
| 47 | Dây hút đàm cỡ 12 (không khóa) | Nhóm 5 | 1.200 | Sợi | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Size 12 | |
| 48 | Dây hút đàm cỡ 10 (không khóa) | Nhóm 5 | 1.200 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC, dài 50 cm, có 2 mắt phụ, phân biệt bằng màu sắc đã tiệt trùng. Size 10 | |
| 49 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt | Nhóm 5 | 100 | Cái | Chiều dài 22 cm +/-0.5 cm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. 1 cái/ gói (tiệt trùng) | |
| 50 | Dây hút dịch vô trùng | Nhóm 5 | 500 | Cái | Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật - Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất màu trắng trong suốt, đầu nối bằng nhựa PVC mềm dẻo - Chiều dài dây: 3,5m, đầu nối dài 50 ± 5 mm - Đường kính ngoài: 10 ± 1mm. - Đường kính trong: 8 ± 1mm. - Đường kính đầu nối: 8± 1 mm. - Đóng gói tiệt khuẩn | |
| 51 | Dây thở oxi 2 nhánh size XS (cỡ sơ sinh) | Nhóm 5 | 100 | Bộ | Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Sixe XS, | |
| 52 | Dây thở oxi 2 nhánh size S (cỡ nhi) | Nhóm 5 | 200 | Bộ | Dây thở oxy 2 nhánh nhi, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Sixe S | |
| 53 | Dây thở oxi 2 nhánh size L (cỡ người lớn) | Nhóm 5 | 4.000 | Bộ | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Size L | |
| 54 | Bộ dây máy thở xâm lấn | Nhóm 5 | 25 | Bộ | Vật liệu polyethylene (PE), độ bền cao, thiết kế linh hoạt. - Đường kính: 22mm/ 15mm - Chiều dài 1,6 m - Đầu nối tiêu chuẩn 15 và 22 mm. - Bộ dây gồm bốn đoạn dây với kích thước và đầu nối khít chuẩn 22 mmF, bẫy nước trong suốt, co khuỷu xoay được, co chữ y với đường kính 2 nhánh 22mm/15mm có hai cổng luer và nắp đậy cố định. | |
| 55 | Bao dây đốt điện cao tầng | Nhóm 5 | 500 | Cái | Bao dây đốt điện cao tần | |
| 56 | Nồng đặt nội khí quản | Nhóm 3 | 10 | Cái | Có 2 lớp: vỏ làm bằng chất liệu Plastic, trơn, nhẵn, lõi là dây aluminum dễ uốn. Đầu que mềm nên hạn chế được việc gây tổn thương khi sử dụng. Bề mặt nhẵn, mịn giúp cho việc tháo, lắp đễ dàng. Có ba cỡ: cỡ 6 dài 280mm dùng cho ống nội khí quản cỡ từ 2.5 đến 4.5; cỡ 10 dài 350mm dùng cho ống nội khí quản cỡ 4.0 đến 6.0, và cỡ 14 dài 350mm dùng cho ống nội khí quản > 5 trở lên | |
| 57 | Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng | Nhóm 3 | 20 | Miếng | Mảnh ghép dùng trong thoát vị bẹn và thành bụng 6. x11 cm, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi