Gói thầu: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311903-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
Tên gói thầu Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.
Số hiệu KHLCNT 20220238453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:58:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,317,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
E-CDNT 1.2 Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu (bánh chè), dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.
Mua sắm trang thiết bị y tế sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI , địa chỉ: 80 - Trương Phùng Xuân - Khóm V - Thị trấn Đầm Dơi - huyện Đầm Dơi - tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size S)Nhóm 65Cái Được làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size S
2Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size N)Nhóm 65CáiĐược làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size M
3Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size M)Nhóm 65CáiĐược làm từ chất liệu PVC mềm, hạn chế nguy cơ chấn thương, có bóng, 2 mũi, size L
4AirwayNhóm 6200CáiAirway
5Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 8Nhóm 6100ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 8
6Ống thông nội khí quản có bóng các số (size 7,5)Nhóm 6150ỐngCó bóng chèn, (size 7,5). Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản.
7Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7Nhóm 6150ỐngCó bóng chèn, (size 7). Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản.
8Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6,5Nhóm 630ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 6,5
9Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6Nhóm 620ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 6
10Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5,5Nhóm 620ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 5,5
11Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5Nhóm 620ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 5
12Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4,5Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 4,5
13Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 4
14Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3,5Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 3,5
15Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 3
16Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2,5Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 2,5
17Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2Nhóm 610ỐngChất liệu bằng nhựa PVC dùng trong y tế, có bóng chèn, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng ống, Size 2
18Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn Đã tiệt trùng. Cỡ: 3.5 Fr.
19Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 3.0 Fr. 
20Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn,  không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 2.5 Fr.
21Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp có đường cản quang, đầu ống vát mài nhẵn, không có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Cỡ: 2.0 Fr .
22Ống thông hậu môn cỡ 16Nhóm 620ỐngTúi/1 cái, size 16
23Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 8FRNhóm 630ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái, size 8, 2 nhánh
24Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 28FRNhóm 630ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 28
25Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 26FRNhóm 620ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 26, 2 nhánh
26Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 24FRNhóm 620ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 24, 2 nhánh
27Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 18FRNhóm 630ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 18, 2 nhánh
28Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 16FRNhóm 61.000ỐngỐng thông Foley được làm từ chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, an toàn tuyệt đối, Ống thông mềm tương thích với các chất bôi trơn • Đầu ống mềm, tròn được bít lại, với hai lỗ bên, đầu nối khớp với túi tiểu • Chiều dài: 40cm • Kích cỡ: 2 nhánh, 16FR
29Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 14FRNhóm 6300ỐngỐng thông Foley được làm từ chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, an toàn tuyệt đối, Ống thông mềm tương thích với các chất bôi trơn • Đầu ống mềm, tròn được bít lại, với hai lỗ bên, đầu nối khớp với túi tiểu • Chiều dài: 40cm • Kích cỡ: 2 nhánh, 14FR
30Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 12FRNhóm 620ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 12FR, 2 nhánh
31Ống thông tiểu 2 nhánh Foley cỡ 10FRNhóm 610ỐngDây có chiều dài dài 40~42cm, bóng 30ml. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy đóng gói và tiệt trùng từng cái. Size 10, 2 nhánh
32Bộ dụng cụ rửa dạ dày dùng 1 lầnNhóm 670BộBộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần) chất liệu cao su tự nhiên, không gây độc hại, được đóng gói riêng lẽ trong túi. Size 28
33Dây hút đàm cỡ 6 (không khóa)Nhóm 6100SợiỐng hút nhớt số 6 làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại
34Dây hút đàm cỡ 16 (không khóa)Nhóm 6100SợiỐng hút nhớt số 16 làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại
35Ống hút kêNhóm 6100CáiỐng hút kê
36Dây châm cứu 4 nhánh 8 kimNhóm 650sợiDây châm cứu 4 nhánh 8 kim
37Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11Nhóm 63.000CáiLưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11 vô trùng
38Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10Nhóm 63.000CáiLưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10 vô trùng
39Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè cỡ 7, dài 60cm, kim tam giácNhóm 610TépChỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè các cỡ , Caresteel số 7, 60cm , kim tam giác
40Ống thông hậu môn cỡ 24Nhóm 520ỐngTúi/1 cái, size 24
41Ống thông hậu môn cỡ 22Nhóm 520ỐngTúi/1 cái, size 22
42Ống dẫn lưu PenroseNhóm 530SợiCao su thiên nhiên tiệt trùng bằng khí EO, Dùng để dẫn lưu tạo nên đường thông giữa 1 khoang cơ thể ra bề mặt da
43Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng cỡ 28Nhóm 540ỐngDùng để giải thoát dịch ở một khoang cơ thể ra ngoài số 28
44Catheter dẫn lưu màng phổiNhóm 510CáiỐng dẫn lưu màng phổi
45Dây hút đàm các số (có khóa)Nhóm 5500SợiĐược sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. size 8
46Dây hút đàm cỡ 14 (không khóa)Nhóm 51.200SợiĐược sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. size 14
47Dây hút đàm cỡ 12 (không khóa)Nhóm 51.200SợiĐược sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Size 12
48Dây hút đàm cỡ 10 (không khóa)Nhóm 51.200SợiChất liệu nhựa PVC, dài 50 cm, có 2 mắt phụ, phân biệt bằng màu sắc đã tiệt trùng. Size 10
49Ống hút điều hòa kinh nguyệtNhóm 5100Cái Chiều dài 22 cm +/-0.5 cm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. 1 cái/ gói (tiệt trùng)
50Dây hút dịch vô trùngNhóm 5500CáiDây hút dịch dùng trong phẫu thuật - Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất màu trắng trong suốt, đầu nối bằng nhựa PVC mềm dẻo - Chiều dài dây: 3,5m, đầu nối dài 50 ± 5 mm - Đường kính ngoài: 10 ± 1mm. - Đường kính trong: 8 ± 1mm. - Đường kính đầu nối: 8± 1 mm. - Đóng gói tiệt khuẩn
51Dây thở oxi 2 nhánh size XS (cỡ sơ sinh)Nhóm 5100BộDây thở oxy 2 nhánh sơ sinh, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Sixe XS,
52Dây thở oxi 2 nhánh size S (cỡ nhi)Nhóm 5200BộDây thở oxy 2 nhánh nhi, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Sixe S
53Dây thở oxi 2 nhánh size L (cỡ người lớn)Nhóm 54.000BộDây thở oxy 2 nhánh người lớn, chất liệu nhựa, dây dài chia 2 nhánh. Size L
54Bộ dây máy thở xâm lấnNhóm 525BộVật liệu polyethylene (PE), độ bền cao, thiết kế linh hoạt. - Đường kính: 22mm/ 15mm - Chiều dài 1,6 m - Đầu nối tiêu chuẩn 15 và 22 mm. - Bộ dây gồm bốn đoạn dây với kích thước và đầu nối khít chuẩn 22 mmF, bẫy nước trong suốt, co khuỷu xoay được, co chữ y với đường kính 2 nhánh 22mm/15mm có hai cổng luer và nắp đậy cố định.
55Bao dây đốt điện cao tầngNhóm 5500CáiBao dây đốt điện cao tần
56Nồng đặt nội khí quảnNhóm 310CáiCó 2 lớp: vỏ làm bằng chất liệu Plastic, trơn, nhẵn, lõi là dây aluminum dễ uốn. Đầu que mềm nên hạn chế được việc gây tổn thương khi sử dụng. Bề mặt nhẵn, mịn giúp cho việc tháo, lắp đễ dàng. Có ba cỡ: cỡ 6 dài 280mm dùng cho ống nội khí quản cỡ từ 2.5 đến 4.5; cỡ 10 dài 350mm dùng cho ống nội khí quản cỡ 4.0 đến 6.0, và cỡ 14 dài 350mm dùng cho ống nội khí quản > 5 trở lên
57Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụngNhóm 320MiếngMảnh ghép dùng trong thoát vị bẹn và thành bụng 6. x11 cm,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->