Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310910-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Xuân Cảnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220151646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:15:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trục chính phía Bắc thôn Lực Canh, xã Xuân Canh
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khu đô thị Bắc Thăng Long


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004; Người đại diện: Nguyễn Quang Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (B=(0.3, 0.6)mMục 3, chương V, Phần 2571cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMục 3, chương V, Phần 26,804m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,613100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 292,262m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2133,056m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch Block hè cũ hiện trạng)Mục 3, chương V, Phần 248,2m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bục bệ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 230m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,68100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,68100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,68100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 23,804100m3
14Tháo dỡ các nắp rãnh (1.5x1.5)m để làm hố gaMục 3, chương V, Phần 220cấu kiện
15Nạo vét bùn rãnh cũ (nạo vét - cải tạo) bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 2125,25m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,253100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,253100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 21,253100m3
19Đục lỗ tường xây gạch thi công thang hố gaMục 3, chương V, Phần 2801lỗ
20Cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép 22mmMục 3, chương V, Phần 21,074100kg
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,198100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,937tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 25,491m3
24Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 210cấu kiện
25Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 210bộ
26Lắp đặt nắp ga bằng compositeMục 3, chương V, Phần 210cấu kiện
27Cắt mặt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 291,610m
28Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2349,42m3
29Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2166,386m3
30Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,975100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,639100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,639100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 216,639100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,494100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,494100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 23,494100m3
37Đắp cát mang rãnhMục 3, chương V, Phần 239,423m3
38Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 23,548100m3
39Đắp cát lót móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 21,697100m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMục 3, chương V, Phần 24,713100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng rãnh, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 2169,614m3
42Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2237,754m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhMục 3, chương V, Phần 210,47100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 280,619m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21.708,9m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 25,152100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 219,044tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 2100,512m3
52Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21.047cấu kiện
53Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 27,296m3
54Đào móng ga, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,657100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,73100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,73100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,73100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,495100m3
59Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,153100m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố gaMục 3, chương V, Phần 20,561100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 222,996m3
62Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 244,434m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố gaMục 3, chương V, Phần 22,227100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 219,493m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố gai, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2218,36m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,617100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 22,193tấn
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 210,195m3
72Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 257cấu kiện
73Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 257bộ
74Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác bằng compositeMục 3, chương V, Phần 257cấu kiện
75Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,897m3
76Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,341100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,49100m3
78chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,49100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 21,49100m3
80Rải nilon chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 20,482100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 24,82m3
82Lát gạch bê tông giả đá KT30x30x5cmMục 3, chương V, Phần 248,2m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 248,2m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 22,058100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300Mục 3, chương V, Phần 214,7m3
86Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 22.450cái
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa + đan rãnhMục 3, chương V, Phần 21,225100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa + đan rãnh, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 246,55m3
89Lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 2465,5m2
90Bó vỉa đường bằng bê tông đúc sẵn vân đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMục 3, chương V, Phần 21.225m
91Đắp cát móng kết cấu mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 22,714100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 3, chương V, Phần 24,361100m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 3, chương V, Phần 232,757100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 3, chương V, Phần 232,757100m2
95Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục 3, chương V, Phần 25,444100tấn
96Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục 3, chương V, Phần 25,444100tấn
97Rải nilong chống mất nướcMục 3, chương V, Phần 29,419100m2
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 2188,38m3
99Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 23,08100m
2Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 21,04100m
3Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 20,868100m
4Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 27,077100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmMục 3, chương V, Phần 20,77100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMục 3, chương V, Phần 20,26100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMục 3, chương V, Phần 20,372100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmMục 3, chương V, Phần 23,033100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMục 3, chương V, Phần 23,85100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMục 3, chương V, Phần 21,3100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMục 3, chương V, Phần 21,55100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục 3, chương V, Phần 210,11100m
13Dịch chuyển + Lắp đai khởi thuỷ (DN160-DN110 -DN63-DN50 tận dụng đai khởi thủy)Mục 3, chương V, Phần 28cái
14Dịch chuyển + Lắp Kép TTK D2" (tận dụng kép TTK D2")Mục 3, chương V, Phần 216cái
15Dịch chuyển + Lắp Van ren ty chìm D2" (tận dụng van ren ty chìm D2")Mục 3, chương V, Phần 28cái
16Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2")Mục 3, chương V, Phần 27cái
17Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2")Mục 3, chương V, Phần 21cái
18Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ (tận dụng cút HDPE DN50x90 độ)Mục 3, chương V, Phần 214cái
19Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN63x90 độ (tận dụng cút HDPE DN63x90 độ)Mục 3, chương V, Phần 22cái
20Ống nhựa PVC DN110 - Ống dựngMục 3, chương V, Phần 20,08100m
21Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN63x25Mục 3, chương V, Phần 215cái
22Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25Mục 3, chương V, Phần 2119cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Mục 3, chương V, Phần 20,67100m
24Lắp đặt cút HDPE DN25x25Mục 3, chương V, Phần 2134cái
25Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoàiMục 3, chương V, Phần 2134cái
26Tháo + Lắp đặt van bi D20 (tận dụng van bi D20)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
27Tháo + Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (tận dụng đồng hồ)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
28Hộp bảo vệ đồng hồ D15Mục 3, chương V, Phần 2134cái
29Tháo + Lắp đặt đui đồng hồ D15 (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
30Tháo + Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong (tận dụng nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
31Tháo + Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 (tận dụng ống nhựa HDPE DN20 )Mục 3, chương V, Phần 21,608100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20Mục 3, chương V, Phần 20,402100m
33Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x20Mục 3, chương V, Phần 2268cái
34Chì viênMục 3, chương V, Phần 21kg
35Dây chì kẹp đồng hồMục 3, chương V, Phần 267m
36Băng tanMục 3, chương V, Phần 2134cuộn
37Cắt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 223,6810m
38Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 27,2m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 27,128m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 3, chương V, Phần 25,144m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 20,4911km / 1dây
2Tháo xà thép cột đỡMục 3, chương V, Phần 2141 bộ
3Tháo hạ cột bê tôngMục 3, chương V, Phần 2211 cột
4Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1mMục 3, chương V, Phần 20,15100 viên
5Tháo công tơ 1phaMục 3, chương V, Phần 21601 cái
6Tháo hòm 1 công tơMục 3, chương V, Phần 2121 hộp
7Tháo hòm 2 công tơMục 3, chương V, Phần 2141 hộp
8Tháo hòm 4 công tơMục 3, chương V, Phần 2301 hộp
9Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 210,5tấn
10Đào móng cột, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 252,416m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,078100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 22,52m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,99100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 221,6m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 228,296m3
16Lắp dựng cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 215cột
17Cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 215cột
18Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh)Mục 3, chương V, Phần 214bộ
19Xà hãm dâyMục 3, chương V, Phần 2488,796kg
20Lắp khóa cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 214cái
21Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120Mục 3, chương V, Phần 214bộ
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 3, chương V, Phần 20,491km/dây
23Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 224,55m
24Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắnMục 3, chương V, Phần 2112cái
25Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 2112bộ
26Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ)Mục 3, chương V, Phần 21601 cái
27Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CTMục 3, chương V, Phần 2121 hộp
28Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CTMục 3, chương V, Phần 2141 hộp
29Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CTMục 3, chương V, Phần 2301 hộp
30Cáp AE2x25Mục 3, chương V, Phần 2156m
31Cáp AE2x50Mục 3, chương V, Phần 2180m
32Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 215tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2020) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
2 Kỹ thuật trưởng: 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ > 5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->