Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312277-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220245248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:11:00 đến ngày 2022-03-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,732,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.339.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị (Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tải trọng 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt đột 2,8KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng Xưởng Thực nghiệm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP.


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ , địa chỉ: Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. SĐT: 0986.206.793 (Đ/c: Tưởng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. SĐT: 0986.206.793 (Đ/c: Tưởng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4321100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35,802m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V59,6m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,192100m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,496100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,555100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5602100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,752m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V44,5168m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,65m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6253tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6198tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5083tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8032tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,198tấn
18Bulong M24*1015Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V120cái
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,198tấn
B Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần nền)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,278100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,1001100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V142,0013m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,610m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16m
6mài nền và tăng cứng nền bê tông bằng PENESEAL FH (định mức 1 lít/5m2)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V710,0064
C Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần thân)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0925tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4597tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7674100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2205m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5116tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,2815tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,7481100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,2932m3
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V62,2561m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V378,54m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V415,536m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V430,38m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V467,37m2
D Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần kết câu thép)
1Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,9328tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,9355tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,5948tấn
4Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2575tấn
5Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,8592tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,9328tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,9355tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,5948tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2575tấn
10Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,8592tấn
11Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V720,4549m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.665,5204m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,7905100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2485100m2
15Sản xuất, lắp đặt diềm mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V79,404m
16Sản xuất, lắp đặt tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V85,28m
17Sản xuất lắp dựng ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7.350cái
18Gia công vách kính nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính an toàn 8,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,32
19Hệ lam chắn nắng austrong dầy 0,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,32
20Gia công cửa cuốn khe thoáng AusdoorTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32,4
21Phụ kiện cửa cuốn (bộ tời, bộ lưu điện, điều khiển, mạch đèn báo sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2bộ
22Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V126
23Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, nhôm dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V51,84
24Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V74,9952
25Sản xuất, lắp dựng nan chớp bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35,28
E Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần điện)
1Lắp đặt tủ điện 450x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led22v/70wTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V200m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20m
11Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V200m
12Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V400m
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.400m
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V700m
15Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V140m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,28m3
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V54m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,28m3
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V120m
21Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
22Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
23Bình chữa cháy MFz-4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8bình
24Bình chữa cháy Co2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4bình
25Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4bảng
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,76100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,72100m2
F Nhà tập thể (Phần móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,2843m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0156100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,692m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,228100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2304100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6448100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1364tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1865tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1346tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,328tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1195tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,6463m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,4488m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,152m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,9808m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7807100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,5175m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1284100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1284100m3/1km
G Nhà tập thể (Phần thân)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5328100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1346tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6118tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,568m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,41100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2981tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,138tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,06m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,9998100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,68tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,998m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1736tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1487tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6306m3
H Nhà tập thể (Phần hoàn thiện)
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V47,1496m3
2Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,195m3
3Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8512m3
4Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,4192m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3138m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2602m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,9901m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V139,9125m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,1644m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,3685m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32,256m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V411,407m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,24m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V84,1944m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,376m2
16Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,376m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V41m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V199,98m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V130m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V197m
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V118,0815m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,5515m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50,58m2
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6594tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6402100m2
26Vít tôn 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.470Con
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,246m3
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V720,5245m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V287,9154m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31,66m2
31Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,64m2
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V47,32m2 cấu kiện
33Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,584m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,584m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2086100m2
36Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
I Nhà tập thể (Phần thoát nước mưa)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
3Đai giữ ốcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12Cái
J Ống thoát tràn
1Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6Cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,03100m
K Phần cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
L Phần cấp nước từ téc xuống khu WC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,32100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
M Cấp nước đến khu WC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
5Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh đóng ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Cái
N Thoát nước khu WC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
O Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bể
P Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
11Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
12Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V250m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V310m
Q Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,36m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0324100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0468100m3
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V45m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cọc
7Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7cái
8Kiểm tra đo lại điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Ca
9Bu lông kẹp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7CK
10Bảng phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5Ck
R Bể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9405m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0156100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0784tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2895m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,7468m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,35m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24,9224m2
9Ngâm chống thấm bềTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,6555m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7524m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0825tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0216100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V41 cấu kiện
S Nhà đặt trạm biến áp (Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V37,5033m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7501100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7501100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,3534m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1105100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2336100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2798tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0314tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1702tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,1354m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,528m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4269tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,528m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0376tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6122m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V81 cấu kiện
T Nhà đặt trạm biến áp (Phần thân)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1464100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0239tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1654tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8857m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1894100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0332tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3052tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4465m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2701100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3037tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,1426m3
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,4292m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V88,774m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V62,61m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,01m2
16Bê tông xỉ tạo dốc máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,7595m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,1984m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V89,62m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V62,61m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0356tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,62m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,62m2
23Sản xuất Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,72m2
24Sản xuất Cửa sổ khung thép hộp, bịt tôn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,86m2
25Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,58m2 cấu kiện
U Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,066100m
2Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
V Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30m
W Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bỏ lớp đất phong hóa bề mặt )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,9072100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,7472100m3
3Chi phí mua đất đắp nền đường K90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V469,8989m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5213100m3
5Chi phí mua đất đắp nền đường K95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V195,9739m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5935100m3
7Chi phí mua đất đắp nền đường k98Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V342,9644m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5935100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,1613100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,645100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,645100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,645100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,645100m2
X Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,7618100m3
2Đầm đất đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chiều sâu tác dụng 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1882100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,032m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,4595m3
Y *Lắp đặt cống, đế cống
1Lắp đặt đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42cái
2Lắp đặt ống cống BTCT H30, D400 L = 4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D400 L = 4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16mối nối
5Chèn vữa XM M150 mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,107m3
6Quét nhựa đường 2 lớp thành ống cống (KL x2)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V182,8736m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5608100m3
Z *Cống D600
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,0882100m3
2Đầm đất đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chiều sâu tác dụng 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4602100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,236100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,62m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,0534m3
AA *Lắp đặt cống, đế cống
1Lắp đặt đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V89cái
2Lắp đặt ống cống BTCT H30, D600 L = 4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4đoạn ống
3Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D600 L = 4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V25đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D600 L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32mối nối
6Chèn vữa XM M150 mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,235m3
7Quét nhựa đường 2 lớp thành ống cống (KL x2)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V548,3696m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,3354100m3
AB *Thi công hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4369100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3897100m3
AC *Hố ga
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,295m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,447m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0864100m2
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,801m3
5Bê tông xà dầm hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,981m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1109100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V111,861m2
AD *Tấm nắp
1SX bêtông tấm nắp đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,233m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0578100m2
3SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0548tấn
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V181 cấu kiện
AE Hố thu
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,792m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,188m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0524100m2
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6m3
5Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1037100m2
7Gỗ ngâm tẩm phòng mục KT 620x40x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,045m3
8Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,914m2
AF *Tấm nắp
1Sản xuất tấm nắp bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5256tấn
2Lắp đặt tấm gang chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V91 cấu kiện
AG Tường rào ( Phần móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,4439m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,7535m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8479100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,7251m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4387100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,297tấn
8Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,1063m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1775100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,6628m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,046tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1275tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4515100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,752m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6336100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1678tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1265tấn
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,164m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,268m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1268100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1342tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,24m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V318,32m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4774tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V23,436m2
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4774tấn
27Sản xuất lắp dựng hàng rào dao cạo kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,6667cuộn
AH Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,7105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5139100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,0355m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4532100m3
5Lắp đặt ống hdpe nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,38100m
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V43cái
7Lắp đặt ống hdpe nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,35100m
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5cái
AI Lắp đặt TBA 560 KVA
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,225100m
2Cáp Cu/XLPE (3x70)(1KV)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V225tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 máy
4Thanh dẫn 35(24) Cu/XLPE/PVC 1x50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15m
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
6Xà đỡ sứ trung giangTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V147,19Kg
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 bộ
8Lắp đặt cầu chì,SI cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
9Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13 pha
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 tủ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
12Xà đỡ sứ và chống sét van(35/22KV)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V147,19Kg
13Lắp đặt giá đỡ trạm biến áp (35/22)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,095tấn
14Xà đỡ trạm biến áp (35/22KV)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V95Kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0802tấn
16Ghế cách điện trạm treo (35/22KV)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80,15Kg
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0802tấn
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,110 sứ
19Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13 pha
20Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,028tấn
21Gía đỡ tủ (35/22KV)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28Kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,610 cọc
23Cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6Cọc
24Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,06610m
25Dây nối đất đồng trục+Dây nối đất nhánh 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110,95Kg
26Biển trạmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Biển
27Lắp đặt tủ điện hạ thế tổngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11 tủ
AJ Rãnh cáp 800x500(225M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V33,75m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.125viên
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V56,25m3
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V225m
6Sứ báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20Cái
AK GA KÉO CÁP:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,0454m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,6818m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,3636100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,3636100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0114100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4033m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0234tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,288m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,112m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0332tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0085100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,004m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
AL Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2sợi
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
8Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
AM Đường dây hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V71m
2Lắp đặt dây dẫn 4x185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC(4X150)MM2-1KVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D80/65mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,22100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,25m3
8Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V275viên
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,75m3
AN Chiếu sáng
1Tủ chiếu sáng trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1tủ
2Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D80/65Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55m
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Leed 1x50W chiếu sáng)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2bộ
AO Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,0454m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,6818m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0536100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0258100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0901100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4033m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0826tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7907m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4504m3
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,1933m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,476m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,6m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,6m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,476m2
17Sản xuất lắp dựng Bộ cổng đẩy inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,3md
18Đầu kéo hướng dẫn điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
AP Thiết bị máy biến áp 560KVA
1Máy biến áp 560KVA - 35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Máy
2Aptomat lộ tuyến MCCB (415V-800A-36KA)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2bộ
3Tụ bù 60KARTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
4Thanh cái trung tính 2M30x5Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
5Đèn báo pha đèn màu (X-Đ-V)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3bộ
6Chuyển mạch vôn 500v-5aTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
7Vôn kế D-500VTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
8Am pe kế D-800ATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
9Công tơ 3 pha vô công CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
10Công tơ 3 pha hữu công CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
11Biến dòng (415V-800/5A-CCX0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
12Aptomat tụ bù MCCB (415V-100A-22KA)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
13Vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (800x500x1600)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
14Aptomat MCCB (3P-350A-25KA)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
15Aptomat MCCB (3P-350A-25KA)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
16Aptomat MCCB (3P-200A-25KA)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1bộ
17Vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (850x650x300)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
18Chống sét van 3 pha 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Bộ
19Cầu dao cách ly 24 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1Bộ
AQ Bốt gác di động khung bằng thép hộp
1Bốt gác di động khung bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.339.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ )75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị (Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương53
9 Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) 6 Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy lu bánh thép tải trọng 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
4 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy trộn vữa 150L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
7 Máy ủi công suất 110CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Máy đầm dùi 1,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
9 Máy đầm bàn 1 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
10 Máy cắt đột 2,8KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->