Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311786-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210877367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:06:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,935,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (Cấp công trình được xác định theo các quy định tại thời điểm công trình được phê duyệt).- Giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng- Có thi công mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng ≥22 tỷ đồng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc trắc đạc.- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách công tác thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách công tác thanh toán khối lượng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đã được huấn luyện về an toàn lao động, đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ (giao thông, nổ mìn, nề, cơ khí,…) phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo; giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130÷140CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị f76mm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Quang học
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM , địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở GTVT Quảng Nam; Địa chỉ: số 12 - Trần Phú - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thành Công; Địa chỉ: 19/15, Quang Trung, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ; Địa chỉ: 69 Lý Thường Kiệt, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM , địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796678; Số fax: 0235.3796678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796015; Số fax: 0235.3796015.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng
B Nền, mặt đường
C Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V10.710,898m3
2Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V1.860,748m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V22,566m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 4Như mô tả ở chương V12.594,212m3
5Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìnNhư mô tả ở chương V6.020,244m3
6Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V1.505,061m3
7Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng nổ mìnNhư mô tả ở chương V974,162m3
8Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V243,54m3
9Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V100,049m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnNhư mô tả ở chương V6.994,406m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổNhư mô tả ở chương V8.843,056m3
12Phủ lưới B40, chèn bao tải đảm bảo an toàn khi nổ mìnNhư mô tả ở chương V8.038,522m2
13Thu hồi lưới B40Như mô tả ở chương V8.038,522m2
14Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy ủi điều phốiNhư mô tả ở chương V3.844,85m3
15Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V47.455,933m3
16Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V4.761,1m3
17Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V318,964m3
18Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V151,881m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ điều phối nội bộ, ô tô 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V5.345,752m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V34.729,679m3
21Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền)Như mô tả ở chương V12.498,638m3
22Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất đào nền)Như mô tả ở chương V6.995,803m3
23Lu lèn nền đường K95Như mô tả ở chương V12.644,304m2
24Cắt mặt đường bê tông asphant dày Như mô tả ở chương V15m
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmNhư mô tả ở chương V17.345,339m2
2Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cmNhư mô tả ở chương V17.345,339m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2Như mô tả ở chương V17.345,339m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2Như mô tả ở chương V17.345,339m2
5Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hNhư mô tả ở chương V4.151,78Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 103,6kmNhư mô tả ở chương V4.151,78Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Như mô tả ở chương V2.948,708m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Như mô tả ở chương V3.122,161m3
E Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmNhư mô tả ở chương V139,238m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayNhư mô tả ở chương V78,622m3
3Ván khuôn chân khayNhư mô tả ở chương V393,11m2
4Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V7,862m3
5Đào đất cấp 3 chân khayNhư mô tả ở chương V449,773m3
6Đắp đất K95 chân khayNhư mô tả ở chương V320,553m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V87,549m3
F Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
G Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaNhư mô tả ở chương V285,5m3
2Ván khuôn bó vỉaNhư mô tả ở chương V1.415,032m2
3Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V98,217m3
H Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmNhư mô tả ở chương V9.519,82m2
2Bê tông M150 đá 1x2Như mô tả ở chương V761,586m3
3Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hèNhư mô tả ở chương V20,026m3
4Ván khuôn khóa vỉa hèNhư mô tả ở chương V200,256m2
5Lót giấy dầuNhư mô tả ở chương V9.519,82m2
I Dãi phân cách giữa
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaNhư mô tả ở chương V228,655m3
2Ván khuôn bó vỉaNhư mô tả ở chương V2.136,96m2
3Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V47,013m3
4Ống nhựa PVC D49mmNhư mô tả ở chương V320,4m
5Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50Như mô tả ở chương V256,32m2
6Lớp đệm móng đá 1x2Như mô tả ở chương V8,544m3
7Bê tông M200 đá 1x2 rãnhNhư mô tả ở chương V9,996m3
8Ván khuôn mương dẫnNhư mô tả ở chương V49,56m2
9Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V4,2m3
10Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngNhư mô tả ở chương V3,31m3
11Ván khuôn đan cốngNhư mô tả ở chương V31,441m2
12Cốt thép đan cống d=6-8mmNhư mô tả ở chương V0,172Tấn
13Đắp đất hữu cơNhư mô tả ở chương V747,936m3
14Đất sét luyện dẻoNhư mô tả ở chương V427,392m3
J Lối đi bộ qua dãi phân cách
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmNhư mô tả ở chương V36m2
2Bê tông M150 đá 1x2Như mô tả ở chương V2,88m3
3Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V3,6m3
K Hố trồng cây xanh
1Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng cây xanhNhư mô tả ở chương V28,395m3
2Ván khuônNhư mô tả ở chương V476,1m2
3Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V7,763m3
4Đắp đất hữu cơNhư mô tả ở chương V112,5m3
L Nút dân sinh
M Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V14,95m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V66,88m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V66,88m3
4Đắp đất nền đường K95Như mô tả ở chương V13,845m3
5Lu lèn nền đường K95Như mô tả ở chương V232,1m2
N Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmNhư mô tả ở chương V341,71m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2Như mô tả ở chương V341,71m2
3Sản xuất bê tông nhựaNhư mô tả ở chương V57,988Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựaNhư mô tả ở chương V57,988Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Như mô tả ở chương V85,428m3
O Cống thoát nước ngang
P Cống hộp đổ tại chỗ
Q * Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpNhư mô tả ở chương V97,335m3
2Ván khuôn thân cốngNhư mô tả ở chương V448,881m2
3Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmNhư mô tả ở chương V232,814m2
4Cốt thép thân cống hộp d=10mmNhư mô tả ở chương V2,39Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=14mmNhư mô tả ở chương V10,93Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=16mmNhư mô tả ở chương V0,676Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=18mmNhư mô tả ở chương V2,243Tấn
8Cốt thép thân cống hộp d=20mmNhư mô tả ở chương V1,102Tấn
9Bê tông 12MPa đá 4x6 móngNhư mô tả ở chương V18,844m3
10Ván khuôn móngNhư mô tả ở chương V12,44m2
11Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V9,894m3
12Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V773,784m3
R * Đắp đất K95 móng
1Đắp cát hạt thô K95 thân cốngNhư mô tả ở chương V384,135m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V773,784m3
S * Bản giảm tải
1Bê tông 25Mpa đá 1x2Như mô tả ở chương V60,3m3
2Ván khuônNhư mô tả ở chương V43,08m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Như mô tả ở chương V51,915m3
4Cốt thép d=10mmNhư mô tả ở chương V0,132Tấn
5Cốt thép d=16mmNhư mô tả ở chương V3,812Tấn
6Cốt thép d=20mmNhư mô tả ở chương V2,461Tấn
T * Tường đầu
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuNhư mô tả ở chương V20,054m3
2Ván khuôn thân tường đầuNhư mô tả ở chương V69,302m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuNhư mô tả ở chương V15,049m3
4Ván khuôn móng tường đầuNhư mô tả ở chương V21,6m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V1,505m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V173,822m3
7Đắp đất K95 móng tường đầuNhư mô tả ở chương V137,54m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V18,402m3
U * Tường cánh
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhNhư mô tả ở chương V3,668m3
2Ván khuôn thân tường cánhNhư mô tả ở chương V16,14m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhNhư mô tả ở chương V3,623m3
4Ván khuôn móng tường cánhNhư mô tả ở chương V8,4m2
5Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V3,151m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V8,9m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V9,905m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V30,155m3
9Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cốngNhư mô tả ở chương V15,857m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V12,236m3
V * Hố thu
1Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố gaNhư mô tả ở chương V2,325m3
2Ván khuôn thân hố gaNhư mô tả ở chương V15,498m2
3Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố gaNhư mô tả ở chương V0,864m3
4Ván khuôn móng hố gaNhư mô tả ở chương V2,04m2
5Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V0,288m3
6Lắp đặt tấm đan, G>50kgNhư mô tả ở chương V3Tấm
7Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2Như mô tả ở chương V0,456m3
8Cốt thép tấm đan d=6mmNhư mô tả ở chương V0,009Tấn
9Cốt thép tấm đan d=8mmNhư mô tả ở chương V0,021Tấn
10Thép niềng đan hố ga (100x100x8)mm mạ kẽmNhư mô tả ở chương V0,198Tấn
W * Mương dẫn hạ lưu cống
1Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫnNhư mô tả ở chương V24,318m3
2Ván khuôn mương dẫnNhư mô tả ở chương V164,384m2
3Bê tông 20Mpa đá 1x2 đáy rãnhNhư mô tả ở chương V20,364m3
4Ván khuônNhư mô tả ở chương V6,932m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V10,182m3
6Cốt thép d=12mm mương dẫnNhư mô tả ở chương V0,612Tấn
7Cốt thép d=10mm mương dẫnNhư mô tả ở chương V0,339Tấn
8Bê tông 20Mpa đá 1x2 dầmNhư mô tả ở chương V0,816m3
9Ván khuôn mương dầm ngangNhư mô tả ở chương V12,24m2
10Cốt thép dầm d=6-8mmNhư mô tả ở chương V0,017Tấn
11Cốt thép dầm d=14mmNhư mô tả ở chương V0,012Tấn
12Đào đất cấp 3 chân khayNhư mô tả ở chương V128,675m3
13Đắp đất K95 chân khayNhư mô tả ở chương V40,292m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V83,145m3
X Mương thu nước
Y * Thân mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngNhư mô tả ở chương V2m3
2Ván khuôn đan cốngNhư mô tả ở chương V17m2
3Cốt thép đan cống d=6-8mmNhư mô tả ở chương V0,084Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngNhư mô tả ở chương V5,78m3
5Ván khuôn thân mươngNhư mô tả ở chương V61,2m2
6Bê tông M150 đá 4x6 smóngNhư mô tả ở chương V4,08m3
7Ván khuôn móngNhư mô tả ở chương V6,8m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V2,04m3
Z * Tường đấu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuNhư mô tả ở chương V0,402m3
2Ván khuôn thân tường đầuNhư mô tả ở chương V3,257m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuNhư mô tả ở chương V1,281m3
4Ván khuôn móng tường đầuNhư mô tả ở chương V4,466m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V0,183m3
AA * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhNhư mô tả ở chương V0,524m3
2Ván khuôn thân tường cánhNhư mô tả ở chương V3,344m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhNhư mô tả ở chương V0,536m3
4Ván khuôn móng tường cánhNhư mô tả ở chương V1,96m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V1,712m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V6,66m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V0,371m3
AB * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaNhư mô tả ở chương V8,526m3
2Ván khuôn thân hố gaNhư mô tả ở chương V56,84m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaNhư mô tả ở chương V3,456m3
4Ván khuôn móng hố gaNhư mô tả ở chương V8,16m2
5Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V1,152m3
AC * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốNhư mô tả ở chương V1,499m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayNhư mô tả ở chương V0,932m3
3Ván khuôn chân khayNhư mô tả ở chương V7,56m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V0,5m3
5Đào móng đất cấp 3Như mô tả ở chương V107,43m3
6Đắp đất hố móng K95Như mô tả ở chương V61,44m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V38,003m3
AD Cống tròn lắp ghép
AE * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mNhư mô tả ở chương V51Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mNhư mô tả ở chương V46Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2Như mô tả ở chương V50,97m3
4Ván khuôn ống cốngNhư mô tả ở chương V826,21m2
5Cốt thép ống cống d=10mmNhư mô tả ở chương V3,975Tấn
6Cốt thép ống cống d=6mmNhư mô tả ở chương V0,976Tấn
7Mối nối ống cống bê tông D100cmNhư mô tả ở chương V46m.nối
8Mối nối ống cống bê tông D150cmNhư mô tả ở chương V42m.nối
9Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngNhư mô tả ở chương V91,841m3
10Ván khuôn móng cốngNhư mô tả ở chương V76,378m2
11Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V19,47m3
AF * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuNhư mô tả ở chương V7,851m3
2Ván khuôn thân tường đầuNhư mô tả ở chương V18,275m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuNhư mô tả ở chương V6,468m3
4Ván khuôn móng tường đầuNhư mô tả ở chương V20,636m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V0,765m3
AG * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhNhư mô tả ở chương V6,404m3
2Ván khuôn thân tường cánhNhư mô tả ở chương V32,935m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhNhư mô tả ở chương V5,874m3
4Ván khuôn móng tường cánhNhư mô tả ở chương V17,6m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V17,5m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayNhư mô tả ở chương V27,1m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V3,974m3
AH * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaNhư mô tả ở chương V7,122m3
2Ván khuôn thân hố gaNhư mô tả ở chương V47,481m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaNhư mô tả ở chương V2,808m3
4Ván khuôn móng hố gaNhư mô tả ở chương V5,28m2
5Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V0,936m3
AI * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốNhư mô tả ở chương V14,293m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốNhư mô tả ở chương V0,983m3
3Ván khuôn chân khay sân gia cốNhư mô tả ở chương V51,923m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V3,505m3
AJ * Mương dẫn hạ lưu cống
1Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫnNhư mô tả ở chương V9,437m3
2Ván khuôn mương dẫnNhư mô tả ở chương V94,368m2
3Bê tông M250 đá 1x2 đáy rãnhNhư mô tả ở chương V6,559m3
4Ván khuônNhư mô tả ở chương V6,904m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V3,279m3
6Cốt thép d=12mm mương dẫnNhư mô tả ở chương V0,496Tấn
7Cốt thép d=10mm mương dẫnNhư mô tả ở chương V0,266Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 dầmNhư mô tả ở chương V0,128m3
9Ván khuôn mương dầm ngangNhư mô tả ở chương V2,565m2
10Cốt thép dầm d=6-8mmNhư mô tả ở chương V0,01Tấn
11Cốt thép dầm d=14mmNhư mô tả ở chương V0,027Tấn
12Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngNhư mô tả ở chương V2,736m3
13Ván khuôn đan mươngNhư mô tả ở chương V14,4m2
14Cốt thép đan mương d=10mmNhư mô tả ở chương V0,059Tấn
15Cốt thép đan mương d=12mmNhư mô tả ở chương V0,107Tấn
16Đào đất cấp 3 chân khayNhư mô tả ở chương V133,416m3
17Đắp đất K95 chân khayNhư mô tả ở chương V55,548m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V70,647m3
AK * Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3 hố móngNhư mô tả ở chương V732,233m3
2Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìnNhư mô tả ở chương V222,376m3
3Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V11,704m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnNhư mô tả ở chương V222,376m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổNhư mô tả ở chương V234,08m3
6Đắp đất K95Như mô tả ở chương V634,533m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V15,21m3
8Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1mNhư mô tả ở chương V24Ống
AL Thoát nước dọc
AM Mương dọc
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10)Như mô tả ở chương V382Ống
2Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Như mô tả ở chương V28Ống
3Mối nối ống cống bê tông D80cmNhư mô tả ở chương V307m.nối
4Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V884,72m3
5Đào đất cấp 3Như mô tả ở chương V2.848,649m3
6Đào đất cấp 4Như mô tả ở chương V801,263m3
7Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìnNhư mô tả ở chương V878,164m3
8Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoNhư mô tả ở chương V219,541m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnNhư mô tả ở chương V878,164m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổNhư mô tả ở chương V1.097,705m3
11Đắp đất K95Như mô tả ở chương V2.404,11m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V132,005m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V801,263m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănNhư mô tả ở chương V113,92m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly kmNhư mô tả ở chương V113,92m3
AN * Mương dọc đậy đan
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngNhư mô tả ở chương V37,528m3
2Ván khuôn đan mươngNhư mô tả ở chương V317,773m2
3Cốt thép đan mương d=6mmNhư mô tả ở chương V1,556Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngNhư mô tả ở chương V160,645m3
5Ván khuôn thân mươngNhư mô tả ở chương V1.666,712m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngNhư mô tả ở chương V84,373m3
7Ván khuôn móng mươngNhư mô tả ở chương V120,533m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V42,187m3
AO Hố ga
AP * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan, G>50kgNhư mô tả ở chương V270Tấm
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Như mô tả ở chương V13,134m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmNhư mô tả ở chương V0,409Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmNhư mô tả ở chương V0,863Tấn
5Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóngNhư mô tả ở chương V8,408Tấn
6Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóngNhư mô tả ở chương V8,617Tấn
7Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đanNhư mô tả ở chương V219,648m2
AQ * Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 dầmNhư mô tả ở chương V34,051m3
2Cốt thép xà mũ d=6mmNhư mô tả ở chương V0,552Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmNhư mô tả ở chương V2,015Tấn
4Ván khuôn xà mũNhư mô tả ở chương V233,12m2
5Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaNhư mô tả ở chương V229,467m3
6Ván khuôn thân hố gaNhư mô tả ở chương V1.529,78m2
7Bê tông M150 đá 4x6 hố gaNhư mô tả ở chương V101,568m3
8Ván khuôn móng mươngNhư mô tả ở chương V157,2m2
9Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V33,856m3
10Đào đất cấp 3Như mô tả ở chương V905,019m3
11Đắp đất K95Như mô tả ở chương V322,555m3
AR * Cửa thu nước
1Bê tông M200 đá 1x2Như mô tả ở chương V24,628m3
2Ván khuônNhư mô tả ở chương V299,728m2
3Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V7,86m3
4Cốt thép cửa thu d=8mmNhư mô tả ở chương V0,54Tấn
5Cốt thép cửa thu d=12mmNhư mô tả ở chương V1,014Tấn
AS * Tấm chắn rác bê tông
1Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao kt (100*25*8)cmNhư mô tả ở chương V131Tấm
AT * Mương chịu lực
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngNhư mô tả ở chương V4,424m3
2Ván khuôn đan mươngNhư mô tả ở chương V20,198m2
3Cốt thép đan mương d=6mmNhư mô tả ở chương V0,176Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmNhư mô tả ở chương V0,176Tấn
5Cốt thép đan mương d=14mmNhư mô tả ở chương V0,207Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 dầmNhư mô tả ở chương V3,37m3
7Cốt thép xà mũ d=6mmNhư mô tả ở chương V0,121Tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmNhư mô tả ở chương V0,218Tấn
9Cốt thép xà mũ d=16mmNhư mô tả ở chương V0,03Tấn
10Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngNhư mô tả ở chương V12,256m3
11Ván khuôn thân mươngNhư mô tả ở chương V76,6m2
12Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngNhư mô tả ở chương V10,341m3
13Ván khuôn móng mươngNhư mô tả ở chương V11,49m2
14Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V3,447m3
AU Cống kỹ thuật
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)Như mô tả ở chương V8Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=2m (H30)Như mô tả ở chương V4Ống
3Mối nối ống cống bê tông D60cmNhư mô tả ở chương V8m.nối
4Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V14,835m3
5Đào đất cấp 3Như mô tả ở chương V78,905m3
6Đắp đất K95Như mô tả ở chương V47,093m3
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/118Như mô tả ở chương V216m
8Đào đất cấp 3Như mô tả ở chương V21,6m3
9Đắp đất K95Như mô tả ở chương V17,495m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V1,831m3
AV Hố ga
1Lắp đặt tấm đan, G>50kgNhư mô tả ở chương V20Tấm
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Như mô tả ở chương V0,793m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmNhư mô tả ở chương V0,029Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmNhư mô tả ở chương V0,067Tấn
5Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóngNhư mô tả ở chương V0,664Tấn
6Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóngNhư mô tả ở chương V0,405Tấn
7Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đanNhư mô tả ở chương V13,76m2
8Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaNhư mô tả ở chương V15,102m3
9Ván khuôn thân hố gaNhư mô tả ở chương V140,54m2
10Bê tông M150 đá 4x6 hố gaNhư mô tả ở chương V7,008m3
11Ván khuôn móng mươngNhư mô tả ở chương V21,12m2
12Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V2,336m3
13Đào đất cấp 3Như mô tả ở chương V146,827m3
14Đắp đất K95Như mô tả ở chương V106,872m3
15Ống nhựa PVC D21mmNhư mô tả ở chương V20,4m
16Xây gạch thẻ hố ga vữa M75Như mô tả ở chương V0,588m3
AW Gia cố rãnh cơ, rãnh chân tường chắn
AX * Rãnh cơ
1Bê tông M200 đá 2x4 rãnh cơ dày 15cmNhư mô tả ở chương V145,853m3
2Ván khuôn rãnhNhư mô tả ở chương V459,659m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V70,717m3
4Đào rãnh cơ đất cấp 3 bằng thủ côngNhư mô tả ở chương V216,57m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V216,57m3
AY * Bậc nước
1Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấpNhư mô tả ở chương V15,876m3
2Ván khuôn thân bậc cấpNhư mô tả ở chương V79,38m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng bậc cấpNhư mô tả ở chương V28,91m3
4Ván khuôn móng bậc cấpNhư mô tả ở chương V62,23m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmNhư mô tả ở chương V8,624m3
6Đào đất cấp 3 móng bậc cấpNhư mô tả ở chương V95,746m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Như mô tả ở chương V95,746m3
AZ * Mương dẫn vào hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngNhư mô tả ở chương V0,744m3
2Ván khuôn đan mươngNhư mô tả ở chương V6,68m2
3Cốt thép đan mương d=6mmNhư mô tả ở chương V0,03Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngNhư mô tả ở chương V1,508m3
5Ván khuôn thân mươngNhư mô tả ở chương V16,24m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngNhư mô tả ở chương V1,624m3
7Ván khuôn móng mươngNhư mô tả ở chương V2,32m2
BA * Rãnh chân tường chắn
1Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnhNhư mô tả ở chương V13,023m3
2Xếp đá hộc chân tường chắnNhư mô tả ở chương V51,386m3
3Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50Như mô tả ở chương V119,587m2
BB An toàn giao thông
BC * Biển báo
1Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A90cmNhư mô tả ở chương V3Bộ
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmNhư mô tả ở chương V15Bộ
3Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cmNhư mô tả ở chương V10Bộ
4Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báoNhư mô tả ở chương V5,544m3
5Ván khuôn móngNhư mô tả ở chương V33,6m2
6Dăm sạn đệmNhư mô tả ở chương V1,008m3
7Cốt thép chống xoay d=14mmNhư mô tả ở chương V0,034Tấn
8Đào đất móng cộtNhư mô tả ở chương V37,8m3
9Đắp đất K95Như mô tả ở chương V7,56m3
BD * Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngNhư mô tả ở chương V9,24m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngNhư mô tả ở chương V837,778m2
BE * Gồ giảm tốc nút dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmNhư mô tả ở chương V30m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2Như mô tả ở chương V30m2
3Sản xuất bê tông nhựaNhư mô tả ở chương V5,091Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựaNhư mô tả ở chương V5,091Tấn
5Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngNhư mô tả ở chương V2,205m2
6Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngNhư mô tả ở chương V9,795m2
BF Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngNhư mô tả ở chương V13Cái
2Dây nilon phản quangNhư mô tả ở chương V1.212m
3Lắp đặt đế bê tông rào chắnNhư mô tả ở chương V55Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắnNhư mô tả ở chương V0,426m3
5Ván khuôn tấm đếNhư mô tả ở chương V8,8m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmNhư mô tả ở chương V55Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗNhư mô tả ở chương V6,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b)Như mô tả ở chương V1Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c)Như mô tả ở chương V1Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b)Như mô tả ở chương V1Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c)Như mô tả ở chương V1Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c)Như mô tả ở chương V2Bộ
13Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thôngNhư mô tả ở chương V5Cái.lần
14Bê tông móng M150 đá 2x4Như mô tả ở chương V0,588m3
15Ván khuôn móngNhư mô tả ở chương V4,8m2
16Cốt thép chống xoay d=14mmNhư mô tả ở chương V0,006Tấn
17Trực đảm bảo giao thôngNhư mô tả ở chương V600Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,02%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (Cấp công trình được xác định theo các quy định tại thời điểm công trình được phê duyệt).- Giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng- Có thi công mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng ≥22 tỷ đồng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật của công trình.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.42
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc trắc đạc.- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình.42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách công tác thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách công tác thanh toán khối lượng của công trình.42
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đã được huấn luyện về an toàn lao động, đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ (giao thông, nổ mìn, nề, cơ khí,…) phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo; giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
3 Máy đào ≥ 0,3m32
4 Máy đào ≥ 0,8m32
5 Máy đào ≥ 1,6m32
6 Máy ủi ≥ 110CV2
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
8 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
10 Máy lu rung ≥ 25T1
11 Máy rải bê tông nhựa 130÷140CV1
12 Máy khoan xoay đập tự hành f76mm1
13 Máy nén khí 600m3/h1
14 Máy nén khí 1200m3/h1
15 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
16 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
17 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW4
18 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
19 Máy thủy bình Quang học2
20 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->