Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:06:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,935,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (Cấp công trình được xác định theo các quy định tại thời điểm công trình được phê duyệt).- Giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng- Có thi công mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng ≥22 tỷ đồng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc trắc đạc.- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách công tác thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách công tác thanh toán khối lượng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đã được huấn luyện về an toàn lao động, đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ (giao thông, nổ mìn, nề, cơ khí,…) phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo; giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130÷140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | f76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang học |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LỘC - QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Lộc - Quảng Nam; Địa chỉ: 150/6 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796678; Số fax: 0235.3796678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3796015; Số fax: 0235.3796015. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 10.710,898 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 1.860,748 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 22,566 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 4 | Như mô tả ở chương V | 12.594,212 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 6.020,244 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 1.505,061 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 974,162 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 243,54 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 100,049 | m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 6.994,406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 8.843,056 | m3 |
| 12 | Phủ lưới B40, chèn bao tải đảm bảo an toàn khi nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 8.038,522 | m2 |
| 13 | Thu hồi lưới B40 | Như mô tả ở chương V | 8.038,522 | m2 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy ủi điều phối | Như mô tả ở chương V | 3.844,85 | m3 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 47.455,933 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 4.761,1 | m3 |
| 17 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 318,964 | m3 |
| 18 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 151,881 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ điều phối nội bộ, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 5.345,752 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 34.729,679 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền) | Như mô tả ở chương V | 12.498,638 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất đào nền) | Như mô tả ở chương V | 6.995,803 | m3 |
| 23 | Lu lèn nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 12.644,304 | m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông asphant dày | Như mô tả ở chương V | 15 | m |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 17.345,339 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Như mô tả ở chương V | 4.151,78 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 103,6km | Như mô tả ở chương V | 4.151,78 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 2.948,708 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Như mô tả ở chương V | 3.122,161 | m3 |
| E | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Như mô tả ở chương V | 139,238 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Như mô tả ở chương V | 78,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Như mô tả ở chương V | 393,11 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,862 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 449,773 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 320,553 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ bãi thải, ô tô 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 87,549 | m3 |
| F | Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 285,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 1.415,032 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 98,217 | m3 |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Như mô tả ở chương V | 9.519,82 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 761,586 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hè | Như mô tả ở chương V | 20,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Như mô tả ở chương V | 200,256 | m2 |
| 5 | Lót giấy dầu | Như mô tả ở chương V | 9.519,82 | m2 |
| I | Dãi phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 228,655 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Như mô tả ở chương V | 2.136,96 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 47,013 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D49mm | Như mô tả ở chương V | 320,4 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Như mô tả ở chương V | 256,32 | m2 |
| 6 | Lớp đệm móng đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 8,544 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 rãnh | Như mô tả ở chương V | 9,996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 49,56 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 3,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan cống | Như mô tả ở chương V | 31,441 | m2 |
| 12 | Cốt thép đan cống d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,172 | Tấn |
| 13 | Đắp đất hữu cơ | Như mô tả ở chương V | 747,936 | m3 |
| 14 | Đất sét luyện dẻo | Như mô tả ở chương V | 427,392 | m3 |
| J | Lối đi bộ qua dãi phân cách | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Như mô tả ở chương V | 36 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 3,6 | m3 |
| K | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng cây xanh | Như mô tả ở chương V | 28,395 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 476,1 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ | Như mô tả ở chương V | 112,5 | m3 |
| L | Nút dân sinh | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 14,95 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 66,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 66,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 13,845 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Như mô tả ở chương V | 232,1 | m2 |
| N | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Như mô tả ở chương V | 341,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 341,71 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 57,988 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 57,988 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 85,428 | m3 |
| O | Cống thoát nước ngang | |||
| P | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| Q | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Như mô tả ở chương V | 97,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Như mô tả ở chương V | 448,881 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Như mô tả ở chương V | 232,814 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Như mô tả ở chương V | 2,39 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Như mô tả ở chương V | 10,93 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Như mô tả ở chương V | 0,676 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Như mô tả ở chương V | 2,243 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Như mô tả ở chương V | 1,102 | Tấn |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng | Như mô tả ở chương V | 18,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 12,44 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 9,894 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 773,784 | m3 |
| R | * Đắp đất K95 móng | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K95 thân cống | Như mô tả ở chương V | 384,135 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 773,784 | m3 |
| S | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 60,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 43,08 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Như mô tả ở chương V | 51,915 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,132 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm | Như mô tả ở chương V | 3,812 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm | Như mô tả ở chương V | 2,461 | Tấn |
| T | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 20,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 69,302 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 15,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 1,505 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 173,822 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 137,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 18,402 | m3 |
| U | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 16,14 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 3,151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 8,9 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 9,905 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 30,155 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống | Như mô tả ở chương V | 15,857 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 12,236 | m3 |
| V | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 15,498 | m2 |
| 3 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,04 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 3 | Tấm |
| 7 | Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,009 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,021 | Tấn |
| 10 | Thép niềng đan hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm | Như mô tả ở chương V | 0,198 | Tấn |
| W | * Mương dẫn hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 24,318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 164,384 | m2 |
| 3 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 20,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 6,932 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 10,182 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=12mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,612 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=10mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,339 | Tấn |
| 8 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 0,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương dầm ngang | Như mô tả ở chương V | 12,24 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,017 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,012 | Tấn |
| 12 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 128,675 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 40,292 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 83,145 | m3 |
| X | Mương thu nước | |||
| Y | * Thân mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Như mô tả ở chương V | 17 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,084 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 5,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 61,2 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 smóng | Như mô tả ở chương V | 4,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 2,04 | m3 |
| Z | * Tường đấu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 0,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 3,257 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 1,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 4,466 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,183 | m3 |
| AA | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 0,524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 3,344 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 1,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 6,66 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,371 | m3 |
| AB | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 8,526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 56,84 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 1,152 | m3 |
| AC | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 1,499 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Như mô tả ở chương V | 0,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Như mô tả ở chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 107,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Như mô tả ở chương V | 61,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 38,003 | m3 |
| AD | Cống tròn lắp ghép | |||
| AE | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 51 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 46 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 50,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Như mô tả ở chương V | 826,21 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm | Như mô tả ở chương V | 3,975 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,976 | Tấn |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Như mô tả ở chương V | 46 | m.nối |
| 8 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Như mô tả ở chương V | 42 | m.nối |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Như mô tả ở chương V | 91,841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Như mô tả ở chương V | 76,378 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 19,47 | m3 |
| AF | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 7,851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Như mô tả ở chương V | 18,275 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 6,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Như mô tả ở chương V | 20,636 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 0,765 | m3 |
| AG | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 6,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Như mô tả ở chương V | 32,935 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 5,874 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Như mô tả ở chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 17,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Như mô tả ở chương V | 27,1 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,974 | m3 |
| AH | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 7,122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 47,481 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 2,808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Như mô tả ở chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 0,936 | m3 |
| AI | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 14,293 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 0,983 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Như mô tả ở chương V | 51,923 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,505 | m3 |
| AJ | * Mương dẫn hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 9,437 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 94,368 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 6,559 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 6,904 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,279 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=12mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,496 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=10mm mương dẫn | Như mô tả ở chương V | 0,266 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương dầm ngang | Như mô tả ở chương V | 2,565 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm d=6-8mm | Như mô tả ở chương V | 0,01 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,027 | Tấn |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 2,736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Cốt thép đan mương d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,059 | Tấn |
| 15 | Cốt thép đan mương d=12mm | Như mô tả ở chương V | 0,107 | Tấn |
| 16 | Đào đất cấp 3 chân khay | Như mô tả ở chương V | 133,416 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 chân khay | Như mô tả ở chương V | 55,548 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 70,647 | m3 |
| AK | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Như mô tả ở chương V | 732,233 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 222,376 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 11,704 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 222,376 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 234,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 634,533 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 15,21 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m | Như mô tả ở chương V | 24 | Ống |
| AL | Thoát nước dọc | |||
| AM | Mương dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Như mô tả ở chương V | 382 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Như mô tả ở chương V | 28 | Ống |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Như mô tả ở chương V | 307 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 884,72 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 2.848,649 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 4 | Như mô tả ở chương V | 801,263 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng nổ mìn | Như mô tả ở chương V | 878,164 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Như mô tả ở chương V | 219,541 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Như mô tả ở chương V | 878,164 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Như mô tả ở chương V | 1.097,705 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 2.404,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 132,005 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 801,263 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Như mô tả ở chương V | 113,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly km | Như mô tả ở chương V | 113,92 | m3 |
| AN | * Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 37,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 317,773 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 1,556 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 160,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 1.666,712 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 84,373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 120,533 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 42,187 | m3 |
| AO | Hố ga | |||
| AP | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 270 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 13,134 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,409 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,863 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 8,408 | Tấn |
| 6 | Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 8,617 | Tấn |
| 7 | Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đan | Như mô tả ở chương V | 219,648 | m2 |
| AQ | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 34,051 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,552 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Như mô tả ở chương V | 2,015 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Như mô tả ở chương V | 233,12 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 229,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 1.529,78 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 hố ga | Như mô tả ở chương V | 101,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 157,2 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 33,856 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 905,019 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 322,555 | m3 |
| AR | * Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 24,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như mô tả ở chương V | 299,728 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 7,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,54 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Như mô tả ở chương V | 1,014 | Tấn |
| AS | * Tấm chắn rác bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao kt (100*25*8)cm | Như mô tả ở chương V | 131 | Tấm |
| AT | * Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Như mô tả ở chương V | 4,424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 20,198 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,176 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Như mô tả ở chương V | 0,176 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,207 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm | Như mô tả ở chương V | 3,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,121 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Như mô tả ở chương V | 0,218 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Như mô tả ở chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 12,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 76,6 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 10,341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 11,49 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 3,447 | m3 |
| AU | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Như mô tả ở chương V | 8 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=2m (H30) | Như mô tả ở chương V | 4 | Ống |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Như mô tả ở chương V | 8 | m.nối |
| 4 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 14,835 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 78,905 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 47,093 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/118 | Như mô tả ở chương V | 216 | m |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 17,495 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 1,831 | m3 |
| AV | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Như mô tả ở chương V | 20 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Như mô tả ở chương V | 0,793 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,029 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Như mô tả ở chương V | 0,067 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 0,664 | Tấn |
| 6 | Thép niềng đan hố ga (90x90x6)mm mạ kẽm nhúng nóng | Như mô tả ở chương V | 0,405 | Tấn |
| 7 | Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm trên tấm đan | Như mô tả ở chương V | 13,76 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 15,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Như mô tả ở chương V | 140,54 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 hố ga | Như mô tả ở chương V | 7,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 21,12 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 2,336 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 146,827 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 106,872 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D21mm | Như mô tả ở chương V | 20,4 | m |
| 16 | Xây gạch thẻ hố ga vữa M75 | Như mô tả ở chương V | 0,588 | m3 |
| AW | Gia cố rãnh cơ, rãnh chân tường chắn | |||
| AX | * Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 rãnh cơ dày 15cm | Như mô tả ở chương V | 145,853 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Như mô tả ở chương V | 459,659 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 70,717 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cơ đất cấp 3 bằng thủ công | Như mô tả ở chương V | 216,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 216,57 | m3 |
| AY | * Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 15,876 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 79,38 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 28,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 62,23 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Như mô tả ở chương V | 8,624 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng bậc cấp | Như mô tả ở chương V | 95,746 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Như mô tả ở chương V | 95,746 | m3 |
| AZ | * Mương dẫn vào hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Như mô tả ở chương V | 0,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Như mô tả ở chương V | 6,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Như mô tả ở chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Như mô tả ở chương V | 1,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Như mô tả ở chương V | 16,24 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Như mô tả ở chương V | 1,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Như mô tả ở chương V | 2,32 | m2 |
| BA | * Rãnh chân tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | Như mô tả ở chương V | 13,023 | m3 |
| 2 | Xếp đá hộc chân tường chắn | Như mô tả ở chương V | 51,386 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Như mô tả ở chương V | 119,587 | m2 |
| BB | An toàn giao thông | |||
| BC | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và 2 biển báo tam giác A90cm | Như mô tả ở chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Như mô tả ở chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cm | Như mô tả ở chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báo | Như mô tả ở chương V | 5,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Như mô tả ở chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,034 | Tấn |
| 8 | Đào đất móng cột | Như mô tả ở chương V | 37,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Như mô tả ở chương V | 7,56 | m3 |
| BD | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Như mô tả ở chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Như mô tả ở chương V | 837,778 | m2 |
| BE | * Gồ giảm tốc nút dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Như mô tả ở chương V | 30 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5lít/m2 | Như mô tả ở chương V | 30 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 5,091 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Như mô tả ở chương V | 5,091 | Tấn |
| 5 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Như mô tả ở chương V | 2,205 | m2 |
| 6 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Như mô tả ở chương V | 9,795 | m2 |
| BF | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Như mô tả ở chương V | 13 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Như mô tả ở chương V | 1.212 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Như mô tả ở chương V | 55 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắn | Như mô tả ở chương V | 0,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Như mô tả ở chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Như mô tả ở chương V | 55 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Như mô tả ở chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c) | Như mô tả ở chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c) | Như mô tả ở chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thông | Như mô tả ở chương V | 5 | Cái.lần |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Như mô tả ở chương V | 0,588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Như mô tả ở chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Như mô tả ở chương V | 0,006 | Tấn |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông | Như mô tả ở chương V | 600 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,02% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (Cấp công trình được xác định theo các quy định tại thời điểm công trình được phê duyệt).- Giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng- Có thi công mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng ≥22 tỷ đồng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia chức danh chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật của công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc trắc đạc.- Đã làm phụ trách công tác trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách công tác thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách công tác thanh toán khối lượng của công trình. | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Phải có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ và đã được huấn luyện về an toàn lao động, đáp ứng yêu cầu về tiến độ thi công xây lắp, lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ (giao thông, nổ mìn, nề, cơ khí,…) phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo; giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | 130÷140CV | 1 |
| 12 | Máy khoan xoay đập tự hành | f76mm | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy nén khí | 1200m3/h | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 4 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Quang học | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi