Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:02:00 đến ngày 2022-03-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,806,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường TH Lương Thế Vinh, Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường TH Chu Văn An (2021-2022), TT Long Hải, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | TRƯỜNG TH LƯƠNG THẾ VINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,892 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0743 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2877 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3276 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0489 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1899 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1047 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7197 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9234 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 28 | Lắp đặt lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,51 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,144 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | M |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | M |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa pano khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 114,11 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60,144 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,51 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,744 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | M |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp Box vuông 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 13A đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | M |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ mặt nhựa âm tường 12P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6727 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8168 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1749 | 100m3 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 59 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng mày bơm bê tông đấy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 60 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,176 | m3 |
| 61 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,776 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0616 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2728 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9158 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5037 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9749 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6568 | tấn |
| 69 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,48 | m2 |
| 70 | Láng đáy bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100,48 | m2 |
| 73 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,72 | m2 |
| 74 | Quét 2 lớp bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 74,72 | m2 |
| 75 | Cung cấp Sika Warterbar | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | M |
| 76 | Cung cấp nắp tôn đậy lỗ thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Đắp đất bể nước độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2882 | 100m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4 | m3 |
| 79 | Lát gạch nền sân bằng gạch terazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 238,4 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 238,4 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,4 | m3 |
| 83 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,912 | m3 |
| 84 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 42,912 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 106,535 | m3 |
| 86 | Đắp cát đệm đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3004 | 100m3 |
| 87 | Rãi lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,582 | m3 |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 20,562 | m3 |
| 89 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 238,4 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (1200x600x220) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 99 | Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 100 | Cuộn vòi DN 65, L=20m + lăng phun D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Cuộn vòi DN 50, L=20m + lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 102 | Lắp 14 bình CO2 loại 5kg và 14 bình chửa cháy bột loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều DN21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 2 chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Y lọc rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Luppe DN 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Mối nối mềm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Bơm chữa cháy Diesel Q=15l/s, H60m (chọn 60m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | Bình tích áp 60L - 19 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Cao su chống run máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Tủ điều khiển cho 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Phụ kiện (ron cao su, bulon, keo dán, mặt bích, co, tê, sơn, giá đỡ ống….vvv) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 120 | Chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử, nghiệm thu. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Trụ đỡ kim thu sét, STK Ф60 (kể cả hệ cáp giằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 125 | Cọc tiếp địa D16 - 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 126 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 127 | Dây đồng bọc 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 128 | Ống nhựa luồn cáp D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 129 | Khoan giếng tiếp địa tiếp địa độ độ sâu 1 giếng = 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Phụ kiện (ron cao su, bulon, keo dán,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 131 | Chi phí kiểm định, lắp đặt, vận hành chạy thử, nghiệm thu. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| C | TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 266,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 168,56 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 172,384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6668 | 100m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 168,56 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,384 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn lon D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ tay vịn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | M |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,57 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 414,16 | m2 |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2809 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1348 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1186 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,148 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 481,308 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 481,308 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 125,36 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 971,86 | m2 |
| 25 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | lỗ |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,191 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 173,476 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,6 | M |
| 32 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.145,336 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.145,336 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox (thanh ngang fi60x1,5mm; Thanh đứng hộp 30x30x1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 172,6 | m2 |
| D | TRƯỜNG TH CHU VĂN AN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 187,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 470,88 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm đến bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3606 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo đến bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 26,361 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bù nền | Theo hồ sơ thiết kế | 25,706 | m3 |
| 6 | Lát nền tiết diện gạch 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện 10x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bậc cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sàn mái để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 284,31 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 284,31 | m2 |
| 15 | Láng vữa lớp 2 sàn mái, sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về lổ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 284,31 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 17 | Lợp tôn phủ khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột trét vào tường, trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 20 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 22 | Gia công lại lan can tay vịn cầu thang, nối lan can thêm 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 23 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 136,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 182,4 | m2 |
| 26 | Sơn lại tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 39,564 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4475 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,39 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi