Gói thầu: Dịch vụ công ích; Hạng mục: Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311438-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Dịch vụ công ích; Hạng mục: Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị
Số hiệu KHLCNT 20220240456
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:05:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,821,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.821.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy tu thường xuyên hoặc bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.788.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích; Hạng mục: Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị
Dịch vụ công ích; Hạng mục: Dịch vụ cấp điện, chiếu sáng đô thị
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Gia Huy; Địa chỉ: Đường Thành Thái, KP Tân Trà 1, Phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm tra hồ dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Sở Xây dựng Long An; Địa chỉ: 39 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3.831
2 Duy tu bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông cột > 3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 20
3 Duy tu bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 50
4 Duy tu bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V tủ 20
5 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông trực thường xuyên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
6 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông kiểm tra đo thông số định kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
7 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông ghi chép sổ nhật ký Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
8 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông sửa chữa nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
9 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 4.368
10 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 149
11 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 72
12 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,9
13 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,7
14 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 17,3
15 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,05
16 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 lốp 38,2
17 Thay chấn lưu chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 32
18 Thay chấn lưu chiều cao cột 10- Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 348
19 Thay chấn lưu chiều cao cột 18-24m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 1
20 Thay bộ mồi đèn cao áp (cao 10m ≤ H Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 348
21 Thay bộ mối chiều cao cột 18-24m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 1
22 Thay Aptomat (CB 1F) cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 383
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
24 Thay khởi động từ 150A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
25 Thay thế siemens (hẹn giờ tự động) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
26 Sơn cột sắt (có chiều cao 8-9,5m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 383
27 Sơn tủ điện cả giá đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V tủ 18
28 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 20
29 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 lốp 1,5
30 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3.831
31 Duy tu bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông cột > 3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 20
32 Duy tu bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 50
33 Duy tu bảo dưỡng tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V tủ 20
34 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông trực thường xuyên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
35 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông kiểm tra đo thông số định kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
36 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông ghi chép sổ nhật ký Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
37 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông sửa chữa nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V chốt 182
38 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 4.368
39 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 149
40 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 72
41 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,9
42 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,7
43 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 17,3
44 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 0,05
45 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 lốp 38,2
46 Thay chấn lưu chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 32
47 Thay chấn lưu chiều cao cột 10- Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 348
48 Thay chấn lưu chiều cao cột 18-24m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 1
49 Thay bộ mồi đèn cao áp (cao 10m ≤ H Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 348
50 Thay bộ mối chiều cao cột 18-24m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ 1
51 Thay Aptomat (CB 1F) cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 383
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
53 Thay khởi động từ 150A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
54 Thay thế siemens (hẹn giờ tự động) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cái 18
55 Sơn cột sắt (có chiều cao 8-9,5m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V cột 383
56 Sơn tủ điện cả giá đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V tủ 18
57 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bóng 20
58 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 lốp 1,5
59 Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) Theo hồ sơ được duyệt VND 515.292.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0821E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.821.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy tu thường xuyên hoặc bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.788.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.576.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (quản lý chung) 1 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 353
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 332
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 332
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt ở chương 332
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->