Gói thầu: Gói 48: Chuẩn thuốc bảo vệ thực vật cho Thị trường Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111379-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Tên gói thầu Gói 48: Chuẩn thuốc bảo vệ thực vật cho Thị trường Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200524107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 13:55:00 đến ngày 2020-11-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,990,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tridemorph 1 lọ - CAS No.: 81412-43-3 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
2 Ethoprophos 1 Lọ - CAS No.: 13194-48-4 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
3 Methacrifos 1 lọ - CAS No.: 62610-77-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
4 Ethiprole 1 lọ - CAS No.: 181587-01-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
5 Methamidophos 1 lọ - CAS No.: 10265-92-6 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
6 Butachlor 1 lọ - CAS No.: 23184-66-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
7 Carboxin 1 lọ - CAS No.: 5234-68-4 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
8 2-Phenylphenol 1 lọ - CAS No.: 90-43-7 - Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
9 Bifenthrin 1 lọ - CAS No.: 82657-04-3 - Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
10 Boscalid 1 lọ - CAS No.: 188425-85-6 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
11 Dichloran 1 lọ - CAS No.: 99-30-9 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
12 Methidathion 1 lọ - CAS No.: 950-37-8 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
13 Trifloxysulfuron sodium salt 1 lọ - CAS No.: 199119-58-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
14 Propargite 1 lọ - CAS No.: 2312-35-8 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
15 Allidochlor 1 lọ - CAS No.: 93-71-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
16 Ametryn 1 lọ - CAS No.: 834-12-8 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
17 Amitraz 1 lọ - CAS No.: 33089-61-1 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
18 Atrazine-desethyl 1 lọ - CAS No.: 6190-65-4 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >=250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
19 Azinphos-ethyl 1 lọ - CAS No.:2642-71-9 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >=250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
20 Bromacil 1 lọ - CAS No.: 314-40-9 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
21 Bromide ion 1 lọ - Hàm lượng: ~ 1000 ug/mL trong H2O - Đóng gói (thể tích): >= 100 ml/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
22 Captan 1 lọ - CAS No.: 133-06-2 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
23 Carbetamide 1 lọ - CAS No.: 16118-49-3 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
24 Carfentrazone-ethyl 1 lọ - CAS No.: 128639-02-1 - Hàm lượng: >= 90 % - Đóng gói (khối lượng): >= 10 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
25 Chlorfluazuron 1 lọ - CAS No.: 71422-67-8 - Hàm lượng: >= 95% - Đóng gói (khối lượng): >= 50 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
26 Chlorphenapyr 1 lọ - CAS No.: 122453-73-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
27 Chlorpropham 1 lọ - CAS No.: 101-21-3 - Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
28 Cyclosulfamuron 1 lọ - CAS No.: 136849-15-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
29 DDD (4,4') 1 lọ - CAS No.: 72-54-8 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
30 Dichlobenil 1 lọ - CAS No.: 1194-65-6 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
31 Disulfoton 1 lọ - CAS No.: 298-04-4 - Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
32 Diuron 1 lọ - CAS No.: 330-54-1 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
33 Ethiofencarb 1 lọ - CAS No.: 29973-13-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
34 Fenoxaprop-ethyl 1 lọ - CAS No.: 66441-23-4 - Hàm lượng: >= 95% - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
35 Fludioxonil 1 lọ - CAS No.: 131341-86-1 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
36 Fluroxypyr 1 lọ - CAS No.: 69377-81-7 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
37 Imazapyr 1 lọ - CAS No.: 81334-34-1 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
38 Metribuzin 1 lọ - CAS No.: 21087-64-9 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
39 Oxamyl 1 lọ - CAS No.: 23135-22-0 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
40 Propyzamide 1 lọ - CAS No.: 23950-58-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
41 Sulprofos 1 lọ - CAS No.: 35400-43-2 - Hàm lượng: >= 90 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩnđạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
42 Teflubenzuron 1 lọ - CAS No.: 83121-18-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
43 Tetrachlorvinphos 1 lọ - CAS No.: 22248-79-9 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
44 Thiophanate-methyl 1 lọ - CAS No.: 23564-05-8 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
45 Tolylfluanid 1 lọ - CAS No.: 731-27-1 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
46 Tricyclazole 1 lọ - CAS No.: 41814-78-2 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
47 MGK-264 (isomers 1&2) 1 lọ - CAS No.: 113-48-4 - Hàm lượng: >= 90 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
48 Phenol 1 lọ - CAS No.: 108-95-2 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 1 g/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
49 Quinclorac 1 lọ - CAS No.: 84087-01-4 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
50 Chlorfenapyr 1 lọ - CAS No.: 122453-73-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
51 Cis-Nonachlor 1 lọ - CAS No.: 5103-73-1 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 10 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
52 Trans-Nonachlor 1 lọ - CAS No.: 39765-80-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 10 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết)
53 MCPA 1 lọ - CAS No.: 94-74-6 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
54 Clofentazine 1 lọ - CAS No.: 74115-24-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 50 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
55 Diquat dibromide 1 lọ - CAS No.: 85-00-7 - Hàm lượng: >= 90 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
56 Ethephon 1 lọ - CAS No.: 16672-87-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn hoặc nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
57 Fenobucarb 1 lọ - CAS No.: 3766-81-2 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
58 Pentachlorobenzene 1 lọ - CAS No.: 608-93-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->