Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hoá chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312143-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư, hoá chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220234337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:24:00 đến ngày 2022-03-14 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 604,772,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,070,000 VNĐ ((Chín triệu bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8143E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 846.684.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Vật tư, hoá chất, dụng cụ thí nghiệm
Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc Đề án Điều tra, đánh giá tiềm năng quặng đất hiếm và khoáng sản đi kèm (U, Th) khu vực Tây Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, địa chỉ: Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D, địa chỉ: số 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM , địa chỉ: Địa chỉ: Xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, địa chỉ: Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 hàng hóa cung cấp mới 100% và còn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. - Tài liệu theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn Liên 1, Liên 3; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.070.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, địa chỉ: Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm, Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cọ quét cán Gỗ TB 5 phân - Cọ Màu24cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đĩa nghiền5cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giấy xi măng20tờCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Giấy lọc băng xanh55hộpCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giấy lọc định lượng băng trắng3hộpCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Lọ nhựa đựng mẫu PE 50ml200cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Má kẹp hàm9cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thuyền sứ nung mẫu 97mm40cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Amoni clorua NH₄ Cl (P.a)150kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Amoni hidroxit NH₄OH (P.a)10lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Amoni nitrat NH₄NO₃ (P.a)1,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Amoni oxalat (NH₄)₂C₂O₄ .H₂O (Puriss)1kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Axit ascobic C₆H₈O₆(Puriss)100gCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Axit axetic CH₃COOH (P.a)0,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Axit clohidric HCl (P.a)139lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Axit clohidric HCl (Pur.)52lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Axit flohydric HF (P.a)30lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Axit flohydric HF (Pur.)17lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Axit nitric HNO₃ (Pur.)14lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Axit nitric HNO₃ (Puriss)156lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Axit oxalic H₂C₂O₄ (Puriss)2kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Axit pecloric HClO₄ (Pur.)6lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Axit pecloric HClO₄ 70-72% (Puriss)25lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Axit phosphoric H₃PO₄ (P.a)6lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Axit sunfuric H₂SO₄ (P.a)12,5lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Axit tartaric C₄H₆O₆ (P.a)1kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bromoform CHBr₃ (Pur.)2lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Cồn C₂H₅OH (Pur.)0,5lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch chuẩn đa nguyên tố 36NT 10mg/l; chai 100ml1chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dung dịch chuẩn Ce 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch chuẩn La 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch chuẩn Y 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch chuẩn Dy 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn Er 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn Eu 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch chuẩn Gd 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch chuẩn Ho 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dung dịch chuẩn Lu 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch chuẩn Nd 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dung dịch chuẩn Pr 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Dung dịch chuẩn Sm 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch chuẩn Tb 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dung dịch chuẩn Tm 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Dung dịch chuẩn Yb 100mg/l; chai 100ml2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch chuẩn các nguyên tố đất hiếm 100mg/l; chai 100ml (P.a)2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch chuẩn các nguyên tố đất hiếm; 100mg/l2chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Etylen diamin tetraxetic EDTA (P.a)1,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Glixerin (HOCH₂)₂CHOH (P.a)0,5lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Hidro peoxit H₂O₂ (P.a)5lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kali clorua KCl (P.a)1kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kali hidroxit KOH (P.a)3kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kali pemanganat KMnO₄ (P.a)1kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Khí Argon 5.0 (P.a)122chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Natri axetat NaCH₃COO.3H₂O (P.a)3,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Natri cacbonat Na₂CO₃ (P.a)8,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Natri clorua NaCl (P.a)1kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Natri florua NaF (P.a)0,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Natri hidrophosphat Na₂HPO₄ (P.a)0,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Natri hidroxit NaOH (P.a)0,5kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Than hoạt tính (Pur.)3kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bình định mức 1000ml1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Bình định mức 100ml20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Bình hút ẩm - 18.5l1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Bình tam giác 250 ml20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bình tia 500 ml20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Chai đựng hoá chất3cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 50ml20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kẹp càng cua đỡ buret1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Kẹp gắp mẫu1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Nắp kính thuỷ tinh20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ống chuẩn độ (Buret) có khóa 50 ml1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống đong hình trụ 50ml1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Phễu thuỷ tinh20cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Pipet thẳng 10ml5cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Pipet bầu 25 ml1cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Quả bóp cao su5quảCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Thùng nhựa có nắp 120 lít3cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8143E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 846.684.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->