Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, vật tư phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và quản lý kỹ thuật đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ dụng cụ, vật tư phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và quản lý kỹ thuật đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:19:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,245,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy điện hoặc trạm điện) kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ dụng cụ, vật tư phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và quản lý kỹ thuật đầu năm 2022 Mua sắm công cụ dụng cụ, vật tư phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và quản lý kỹ thuật đầu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu để chứng minh hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ đối với hàng hoá nhập khẩu (CO, CQ, Tờ khai hải quan); + Hồ sơ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; + Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển theo yêu cầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Giá hàng hoá bao gồm phí vận chuyển, phí bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có), chi phí cài đặt cấu hình, các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Đơn giá dự thầu là giá đến điểm giao hàng tại Kho vật tư của Công ty thủy điện Tuyên Quang, địa chỉ địa chỉ thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. + Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT bản chào giá theo mẫu tại mục 4. chương III. Trong đó nhà thầu phải tách thuế suất GTGT của từng mục hàng hoá (Mức thuế suất GTGT theo quy định tại NĐ15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Tuyên Quang. Địa chỉ số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bảo vệ quá áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ điều khiển sấy | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ giám sát chốt cắt | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáng cứu thương | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cao su tấm chịu dầu | 7 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cao su tấm chịu dầu | 7 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp chuyển đổi | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp chuyển đổi | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cuộn van điện từ | 1 | cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cuộn van điện từ | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây dẫn hướng xi lanh và piston | 25 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ áp lực | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng hồ bấm dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầu máy biến áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đồng hồ đo lường nhiệt độdây quấn máy biến áp | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế chân quỳ lưới | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế giám đốc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá thép đa năng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gioăng cao su chịu dầu | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gioăng cao su chịu dầu | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gioăng cao su chịu dầu | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gioăng cao su chịu dầu | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gioăng cao su chịu dầu | 12 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hót rác nhựa | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ Sắt trung tải 4 tầng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kệ thép trung tải | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khóa cửa tủ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khóa cửa tủ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lọc dầu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lọc dầu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lọc dầu khí | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lốp xe nâng hàng KOMATSU FD70-7 | 2 | quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lốp xe ô tô Fortuner | 4 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lưới lọc hút | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Màn hình cảm ứng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Màn hình test camera | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Màn hình tivi | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Màng ngăn van tháo cạn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy in nhãn cầm tay | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Modul nguồn PLC | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Module DI | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phớt chắn bụi | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phớt làm kín | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phớt làm kín | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thang nhôm 3 đoạn | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thiết bị hỗ trợ truy cập và điều khiển từ xa thiết bị | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tranducer áp lực | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vòng dẫn hướng | 5 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn chải đánh gỉ | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn chải nhựa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn xoa | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bao tải dứa | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bay xây dựng | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Băng cách điện | 126 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Băng tan | 25 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Băng tan | 45 | cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bìa giấy các tông | 10 | Tấm | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bìa nhựa | 20 | tờ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bình xịt côn trùng | 35 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bình xịt côn trùng | 18 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bóng đèn Led | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bóng điện tuýp led | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ chìa lục giác | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ đầu vít | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ kìm cách điện | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ lục giác | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ vít cách điện | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bột natri hypoclorit | 5 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bút thử điện hạ áp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bút viết gen | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Buzi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ca nhựa đo thể tích chất lỏng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ca nhựa đo thể tích chất lỏng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cát vàng | 3 | m3 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cầu chì | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cây Lau Nhà Công Nghiệp | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cồn công nghiệp | 123 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chai xịt bảo dưỡng da | 10 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chổi chít | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chổi lau kính | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chổi lông gà cán dài | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Chổi lông gà cán ngắn | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chổi nhựa vệ sinh sàn, nền | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chổi quét màng nhện | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Chổi quét sơn | 106 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Chổi quét sơn | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chổi quét trần cán dài | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chổi rễ nhựa | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chổi vẽ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dao bổ cáp Stanley | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dầu | 160 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dầu | 45 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dầu bôi trơn | 45 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dầu bôi trơn tra roăng kính xe ô tô | 5 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dầu nhớt | 28 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dây cấp nước | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dây cu roa | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây cu roa | 12 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây curoa | 8 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây curoa | 9 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây curoa | 6 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây curoa | 8 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây curoa | 8 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây curoa | 8 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây curoa | 3 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dây curoa | 6 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây curoa | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây curoa | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dây curoa | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây curoa | 4 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Dây curoa | 6 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Dây curoa | 4 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dây curoa | 2 | Dây | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây dù mềm | 300 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dây giật nổ | 3 | mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dây thít cáp | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Dây thít cáp | 4 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dây thít cáp | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dây thít cáp | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dây thít cáp | 8 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dây thít cáp | 15 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây thít cáp | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dây thít cáp | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Dây thừng | 200 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dung dịch khử mùi cửa gió điều hòa ô tô | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dung dich tẩy rửa X-wash | 15 | Chai | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dung dịch vệ sinh da ghế | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đá cắt | 50 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đá cắt sắt | 3 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đá cắt sắt | 20 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đá dăm | 1 | m3 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đá mài | 11 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đá mài giáp | 10 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đá mài mũi dao hợp kim cứng | 1 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đá mài thô | 1 | Viên | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đất chống chuột | 90 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn tín hiệu | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Gas lạnh điều hòa | 1 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Gas lạnh điều hòa | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Gas lạnh điều hòa | 3 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Gas lạnh điều hòa | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Găng tay bảo hộ lao động | 150 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Găng tay chống dầu | 150 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Găng tay sợi | 48 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Giấy giáp | 110 | Tờ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Giẻ lau sạch | 424 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Gioăng a mi ăng | 4 | M2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Gioăng amiăng | 2 | M2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Gioăng amiăng | 1 | M2 | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hạt Catrion | 700 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hạt hút ẩm | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hạt hút ẩm silicagel | 20 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Hạt mạng cat 6 | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hạt nâng PH | 160 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hạt RJ 45 | 0,5 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hạt thạch anh | 300 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hộp tuốc nơ vít | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Hộp xịt RP7 | 17 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Keo | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Keo bọt nở | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Keo dán gioăng | 6 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Keo silicon | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Keo Silicon | 16 | lọ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Keo thay thế gioăng | 20 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Kìm cộng lực | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Kìm chết | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Kìm điện | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Khẩu trang | 143 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Lõi lọc số 1 | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Lõi lọc số 1 cho máy lọc nước Kangaroo | 8 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Lõi lọc số 2 | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Lõi lọc số 2, 3 cho máy lọc nước Kangaroo | 6 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Lõi lọc số 3 | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Lõi lọc số 4 | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Màng lọc RO Filmtec | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Màng siêu lọc | 4 | Màng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Màng siêu lọc | 4 | Màng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Mỏ lết | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Mỏ lết răng | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Mỏ lết sửa ống nước | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Mỡ bôi trơn | 31 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Mỡ dẫn điện | 0,5 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Mỡ | 0,5 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Mỡ tản nhiệt | 6 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Mũi khoan | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Muối tinh khô | 1.560 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Nước cất | 20 | lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Nước làm mát | 10 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Nước làm mát | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Nước rửa xe | 40 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Nước tẩy Toilet | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Nhãn Chất thải nguy hại | 65 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Nhựa thông | 0,58 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ổ cắm kéo dài kiểu Rulo | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Ống nhựa | 50 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Pin Alkaline | 6 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Pin Alkaline | 144 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Pin Alkaline | 102 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Pin máy đo GPS 650 cầm tay | 4 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Pin máy đo quan trắc tự động | 4 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Pin máy đo quan trắc thấm | 4 | quả | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Phớt bơm nước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Phớt bơm nước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Phớt bơm nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Phớt nỉ đánh bóng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Quả lu sơn | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Quạt gió | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Rệp nối dây điện thoại, dây mạng | 0,2 | hộp | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Sơn | 17 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Sơn | 10 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Sơn | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Sơn Epoxy, sơn ngoài trời | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Sơn Epoxy, sơn ngoài trời | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Sơn Epoxy, sơn ngoài trời | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Sơn Epoxy, sơn ngoài trời | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Sơn tường ngoài nhà | 4 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Sơn tường ngoài nhà | 4 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Sơn tường ngoài nhà | 2 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Sơn tường trong nhà | 4 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Sơn tường trong nhà | 2 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Sơn tường trong nhà | 6 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Sơn tường trong nhà | 3 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Sơn tường trong nhà | 2 | thùng | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Tết chèn | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tết chèn | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tết chèn | 1 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Túi nilon | 10 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Túi nilon | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Túi dụng cụ | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Túi đựng dụng cụ | 8 | caái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Thiếc hàn | 1,01 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Thùng đo thể tích chất lỏng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Thước cuộn | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Thước đo khe hở | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Thước thép | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Thước thép | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Thước thép | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | USB | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Vải mộc | 121 | m | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Vải phin trắng | 349 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Van xả nước bồn tiểu nam | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Vít bắn tôn | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Vít bắt tôn | 170 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Vòi chậu rửa lạnh | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Vòi sen tắm nóng lạnh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Vòi Xịt Toilet | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Xà phòng | 3 | kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Xe cải tiến | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Xe gom rác 500L | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Xe rùa | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Xi măng | 3.000 | kg | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Xô nhựa xây dựng | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy điện hoặc trạm điện) kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi